Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13943-4:2024 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn châu Âu BS EN 14617-4:2012) quy định phương pháp thử nghiệm nhằm xác định độ mài mòn của các sản phẩm đá nhân tạo. Đây là một trong những tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng giúp đánh giá chất lượng, độ bền cơ học và khả năng chịu lực ma sát của vật liệu đá nhân tạo trong quá trình sử dụng thực tế.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại đá nhân tạo (agglomerated stone) được sử dụng làm vật liệu ốp lát, lát nền, làm mặt bàn bếp, mặt bàn trang trí hoặc các ứng dụng xây dựng và kiến trúc khác đòi hỏi khả năng chống mài mòn cao.
- Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức thử nghiệm, nhà sản xuất, đơn vị nhập khẩu và các cơ quan quản lý chất lượng sản phẩm đá nhân tạo tại Việt Nam.
Nguyên tắc của phương pháp thử
- Phương pháp thử dựa trên việc xác định khả năng chống mài mòn của bề mặt đá nhân tạo bằng cách đo chiều dài của vết mài mòn được tạo ra bởi một bánh xe quay dưới các điều kiện tải trọng và chất mài mòn tiêu chuẩn.
- Chất mài mòn thường được sử dụng là bột corundum (nhôm oxit) có kích thước hạt quy định, được cấp liên tục vào vùng tiếp xúc giữa bánh xe mài và bề mặt mẫu thử.
Thiết bị và vật liệu thử nghiệm
- Bánh xe mài mòn tiêu chuẩn có độ rộng và đường kính được quy định nghiêm ngặt để đảm bảo tính đồng nhất của lực ma sát.
- Hệ thống cấp chất mài mòn tự động đảm bảo lưu lượng bột mài mòn rơi xuống đều đặn trong suốt quá trình thử nghiệm.
- Kẹp giữ mẫu thử có khả năng cố định chắc chắn mẫu, tránh hiện tượng rung lắc làm sai lệch kết quả đo.
- Thước đo chuyên dụng hoặc kính hiển vi đo lường có độ chính xác cao để đo chiều dài vết mài mòn trên bề mặt mẫu sau khi kết thúc chu kỳ thử.
Chuẩn bị mẫu thử
- Mẫu thử phải là mẫu đại diện, có bề mặt phẳng và sạch sẽ, không bị nứt vỡ hoặc có các khuyết tật bề mặt làm ảnh hưởng đến kết quả thử nghiệm.
- Kích thước của mẫu thử phải tuân thủ theo quy định của tiêu chuẩn để đảm bảo vừa vặn với bệ đỡ của thiết bị mài.
- Trước khi tiến hành thử, mẫu phải được sấy khô đến khối lượng không đổi trong tủ sấy ở nhiệt độ quy định và được làm nguội về nhiệt độ phòng trong bình hút ẩm.
Quy trình tiến hành thử nghiệm
- Đặt mẫu thử vào vị trí và cố định chắc chắn trên thiết bị.
- Điều chỉnh bánh xe mài tiếp xúc với bề mặt mẫu thử dưới một lực tải trọng xác định theo tiêu chuẩn.
- Bắt đầu cho bánh xe quay đồng thời cho chất mài mòn chảy đều vào điểm tiếp xúc với số vòng quay được thiết lập sẵn.
- Sau khi hoàn thành số vòng quay quy định, dừng thiết bị, lấy mẫu thử ra và làm sạch bụi mài mòn bám trên bề mặt.
Xác định và biểu thị kết quả
- Sử dụng thiết bị đo chuyên dụng để đo chiều dài của vết mài mòn (vết lõm) xuất hiện trên bề mặt mẫu thử. Phép đo được thực hiện tại các điểm quy định để lấy giá trị trung bình.
- Kết quả độ mài mòn được biểu thị bằng chiều dài vết mài tính bằng milimét (mm). Chiều dài vết mài càng nhỏ chứng tỏ khả năng chống mài mòn của đá nhân tạo càng cao.
Báo cáo thử nghiệm
- Báo cáo kết quả thử nghiệm phải bao gồm đầy đủ các thông tin: viện dẫn tiêu chuẩn áp dụng (TCVN 13943-4:2024), mô tả chi tiết về mẫu thử (loại đá, nguồn gốc, kích thước), kết quả đo chi tiết của từng mẫu và giá trị trung bình, các hiện tượng bất thường quan sát được trong quá trình thử, ngày thử nghiệm và thông tin của đơn vị thực hiện thử nghiệm.
Hiệu lực thi hành
TCVN 13943-4:2024 có hiệu lực kể từ ngày được công bố bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền, thay thế hoặc bổ sung cho các quy định thử nghiệm đá nhân tạo trước đây nhằm đồng bộ hóa với hệ thống tiêu chuẩn quốc tế (EN).
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13943-4:2024
BS EN 14617-4:2012
ĐÁ NHÂN TẠO - PHƯƠNG PHÁP THỬ
PHẦN 4: XÁC ĐỊNH ĐỘ MÀI MÒN
Agglomerated stone - Test Methods
Part 4: Determination of the abrasion resistance
Lời nói đầu
TCVN 13943-4:2024 xây dựng dựa trên cơ sở tham khảo BS EN 14617-4:2012
TCVN 13943-4:2024 do Viện Vật liệu Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Tiêu chuẩn TCVN 13943:2024 Đá nhân tạo - Phương pháp thử, bao gồm các phần sau:
-TCVN 13943-1:2024 (BS EN 14617-1:2013) Phần 1: Xác định khối lượng thể tích và độ hút nước;
- TCVN 13943-2:2024 (BS EN 14617-2:2016) Phần 2: Xác định độ bền uốn (uốn gãy);
- TCVN 13943-4:2024 (BS EN 14617-4:2012) Phần 4: Xác định độ mài mòn;
- TCVN 13943-5:2024 (BS EN 14617-5:2012) Phần 5: Xác định độ bền đóng băng và tan băng;
- TCVN 13943-6:2024 (BS EN 14617-6:2012) Phần 6: Xác định độ bền sốc nhiệt;
- TCVN 13943-8:2024 (BS EN 14617-8:2007) Phần 8: Xác định độ bền lỗ chốt;
- TCVN 13943-9:2024 (BS EN 14617-9:2005) Phần 9: Xác định độ bền va đập;
- TCVN 13943-10:2024 (BS EN 14617-10:2012) Phần 10: Xác định độ bền hóa học;
- TCVN 13943-11:2024 (BS EN 14617-11:2005) Phần 11: Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài;
- TCVN 13943-12:2024 (BS EN 14617-12:2012) Phần 12: Xác định độ ổn định kích thước;
- TCVN 13943-13:2024 (BS EN 14617-13:2013) Phần 13: Xác định độ cách điện;
- TCVN 13943-15:2024 (BS EN 14617-15:2005) Phần 15: Xác định cường độ chịu nén;
- TCVN 13943-16:2024 (BS EN 14617-16:2005) Phần 16: Xác định kích thước, đặc điểm hình học và chất lượng bề mặt.
ĐÁ NHÂN TẠO - PHƯƠNG PHÁP THỬ
PHẦN 4: XÁC ĐỊNH ĐỘ MÀI MÒN
Agglomerated stone - Test Methods
Part 4: Determination of the abrasion resistance
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ chịu mài mòn của các sản phẩm đá nhân tạo.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm các bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
EN 13373, Natural stone test methods - Determination of geometric characteristics on units (Đá tự nhiên phương pháp thử- Xác định đặc tính hình học)
ISO 8486-1, Bonded abrasives - Determination and designation of grain size distribution - Part 1: Macrogrits F4 to F220 (Vật liệu mài mòn - Xác định và lựa chọn phân bố cỡ hạt - Phần 1: Macrogrits F4 đến F220)
3 Nguyên tắc của phương pháp thử
Phương pháp thử dựa trên việc dùng vật liệu mài mài bỏ phần bề mặt trên của mẫu đá nhân tạo tròn điều kiện tiêu chuẩn.
4 Vật liệu mài mòn
Vật liệu mài mòn cho thử nghiệm này là corundum (nhôm oxit nung chảy màu trắng, tức là alumina) với kích thước hạt F80
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13480-7:2021 về Vật liệu làm phẳng sàn - Phương pháp thử - Phần 7: Xác định độ chịu mài mòn bánh xe lăn của vật liệu làm phẳng sàn có lớp phủ sàn
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-11:2016 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định độ chịu mài mòn ở nhiệt độ thường
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13780:2023 về Cyclone thuỷ lực sứ dùng trong tuyển khoáng - Xác định độ chịu mài mòn
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13480-7:2021 về Vật liệu làm phẳng sàn - Phương pháp thử - Phần 7: Xác định độ chịu mài mòn bánh xe lăn của vật liệu làm phẳng sàn có lớp phủ sàn
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-11:2016 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định độ chịu mài mòn ở nhiệt độ thường
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13780:2023 về Cyclone thuỷ lực sứ dùng trong tuyển khoáng - Xác định độ chịu mài mòn
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13943-12:2024 (BS EN 14617-12:2012) về Đá nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 12: Xác định độ ổn định kích thước
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13943-5:2024 (BS EN 14617-5:2012) về Đá nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định độ bền đóng băng và tan băng
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13943-6:2024 (BS EN 14617-6:2012) về Đá nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định độ bền sốc nhiệt
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13943-9:2024 (BS EN 14617-9:2005) về Đá nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 9: Xác định độ bền va đập
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13943-10:2024 (BS EN 14617-10:2012) về Đá nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 10: Xác định độ bền hóa học
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13943-11:2024 (BS EN 14617-11:2005) về Đá nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13943-13:2024 (BS EN 14617-13:2013) về Đá nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 13: Xác định độ cách điện
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13943-16:2024 (BS EN 14617-16:2005) về Đá nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 16: Xác định kích thước, đặc điểm hình học và chất lượng bề mặt
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13943-4:2024 (BS EN 14617-4:2012) về Đá nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ mài mòn
- Số hiệu: TCVN13943-4:2024
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2024
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
