Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13690:2023 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 10448:2021) về Máy kéo nông nghiệp - Áp suất thủy lực cho công cụ quy định các yêu cầu kỹ thuật và đặc tính vận hành của hệ thống truyền động thủy lực kết nối giữa máy kéo nông nghiệp và các công cụ đi kèm.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại máy kéo nông nghiệp được trang bị hệ thống trích công suất thủy lực để vận hành các thiết bị, công cụ nông nghiệp phụ trợ. Đối tượng áp dụng bao gồm các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu máy kéo và công cụ nông nghiệp, các cơ quan kiểm định chất lượng sản phẩm, cùng các bên liên quan đến thiết kế và thử nghiệm hệ thống thủy lực trên máy kéo.
- Quy định chung về hệ thống thủy lực máy kéo
- Hệ thống thủy lực của máy kéo phải được thiết kế để cung cấp năng lượng thủy lực ổn định, tương thích với các yêu cầu kỹ thuật của công cụ nông nghiệp được liên kết.
- Đảm bảo các khớp nối, đường ống và thiết bị điều khiển thủy lực đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn vận hành, hạn chế tối đa nguy cơ rò rỉ dầu gây ô nhiễm môi trường hoặc tai nạn lao động.
- Các thông số áp suất và lưu lượng tiêu chuẩn
- Quy định cụ thể về mức áp suất vận hành định mức (nominal pressure) và áp suất tối đa cho phép trong hệ thống để đảm bảo tính đồng bộ giữa máy kéo và công cụ.
- Xác định các yêu cầu về lưu lượng dầu thủy lực tối thiểu và tối đa cung cấp cho công cụ nhằm tối ưu hóa hiệu suất làm việc của toàn bộ hệ thống liên hợp.
- Thiết lập các giới hạn về sự sụt giảm áp suất trong quá trình truyền dẫn năng lượng qua các đầu nối nhanh.
- Yêu cầu đối với bộ phận kết nối và khớp nối nhanh
- Các đầu nối nhanh thủy lực (quick-action couplings) sử dụng trên máy kéo và công cụ phải tuân thủ các tiêu chuẩn kích thước và tính năng lắp lẫn để dễ dàng kết nối mà không cần dụng cụ chuyên dụng.
- Hệ thống kết nối phải có cơ chế tự làm kín khi ngắt kết nối để ngăn ngừa thất thoát chất lỏng thủy lực và sự xâm nhập của bụi bẩn vào hệ thống.
- Biện pháp an toàn và bảo vệ hệ thống
- Trang bị các van an toàn (relief valves) để giới hạn áp suất cực đại, bảo vệ hệ thống khỏi hiện tượng quá áp đột ngột trong quá trình vận hành thực tế.
- Quy định về việc bố trí các đường ống thủy lực và đầu nối tại các vị trí dễ tiếp cận nhưng phải đảm bảo khoảng cách an toàn với người vận hành và các bộ phận chuyển động khác của máy kéo.
Hiệu lực thi hành: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13690:2023 có hiệu lực kể từ ngày công bố ban hành, thay thế hoặc bổ sung cho các quy chuẩn kỹ thuật liên quan đến hệ thống thủy lực của máy kéo nông nghiệp tại Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13690:2023
ISO 10448:2021
MÁY KÉO NÔNG NGHIỆP - ÁP SUẤT THỦY LỰC CHO CÔNG CỤ
Agricultural tractors - Hydraulic pressure for implements
Lời nói đầu
TCVN 13690:2023 hoàn toàn tương đương ISO 10448:2021
TCVN 13690:2023 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 23, Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
MÁY KÉO NÔNG NGHIỆP - ÁP SUẤT THỦY LỰC CHO CÔNG CỤ
Agricultural tractors - Hydraulic pressure for implements
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định đặc tính của áp suất thủy lực từ máy kéo nông nghiệp nối đến cơ cấu thủy lực trên công cụ, cho phép sử dụng để thay đổi các loại công cụ khác nhau bằng cách dùng các xilanh thủy lực từ xa và các cơ cấu thủy lực khác.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các máy kéo nông nghiệp dự định làm việc với các công cụ khác nhau.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 13108-10 (ISO 789-10), Máy kéo nông nghiệp - Phương pháp thử - Phần 10: Công suất thủy lực ở mặt tiếp nối máy kéo và công cụ
ISO 730, Agricultural wheeled tractors - Rear-mounted three-point linkage - Categories 1N, 1, 2N, 2, 3N, 3, 4N and 4 (Máy kéo bánh hơi nông nghiệp - Cơ cấu treo ba điểm lắp sau - Loại 1 N, 1, 2 N, 2, 3 N, 3,4 N và 4)
ISO 5675, Agricultural tractors and machinery - General purpose quick-action hydraulic couplers (Máy kéo và máy nông nghiệp - Mục đích chung của khớp nối thủy lực tác dụng nhanh)
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Cặp khớp nối (Coupler pair)
Cặp khớp nối thủy lực âm kết hợp với khớp nối dương trong ISO 5675 lắp trên máy kéo nông nghiệp và được nối với hệ thống thủy lực cho phép dòng dầu từ khớp nối này sang khớp nối kia.
3.2
Áp suất chênh có ích (available differential pressure)
Độ chênh lệch áp suất thủy lực ở trạng thái ổn định giữa hai phần khớp nối bên phía công cụ.
3.3
Áp suất lớn nhất (maximum pressure)
Áp suất thủy lực trạng thái ổn định lớn nhất ở mỗi khớp nối dương được nối đến cặp khớp nối (3.1)
3.4
Áp suất phản hồi vòng lớn nhất (maximum loop return pressure)
Áp suất thủy lực ổn định lớn nhất ở khớp nối dương đưa dòng dầu trở về hệ thống thủy lực, nó có thể đảo chiều dòng dầu chảy qua khớp nối đó.
3.5
Áp suất về thùng chứa lớn nhất (maximum sump return pressure)
Áp suất thủy lực khi có khớp nối ở trạng thái ổn định lớn nhất tại khớp nối dương đưa dòng dầu trực tiếp về thùng chứa.
3.6
Áp suất về thùng chứa lớn nhất (maximum sump return pressure)
Áp suất thủy lực khi không có khớp nối ở trạng thái ổn định lớn nhất tại lỗ có kích cỡ ren M22 x 1,5 hoặc M27 x 2 đưa dòng dầu trực tiếp về thùng chứa.
CHÚ THÍCH: Lỗ có ren theo ISO 6149-1, ISO 6149-2 hoặc ISO 6149-3.
3.7
Áp suất đỉnh (peak pressure)
Áp suất thủy lực tức t
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9193:2012 (ISO 15077:2008) về Máy kéo và máy tự hành dùng trong nông nghiệp - Cơ cấu điều khiển vận hành - Lực tác động, độ dịch chuyển, vị trí và phương pháp vận hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8744-1:2011 (ISO 26322-1 : 2008) Máy kéo dùng trong nông lâm nghiệp – An toàn – Phần 1: Máy kéo tiêu chuẩn.
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7657:2007 (ISO 7216 : 1992) về Âm học - Máy kéo bánh hơi và máy nông lâm nghiệp tự hành - Đo tiếng ồn phát sinh khi chuyển động
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9193:2012 (ISO 15077:2008) về Máy kéo và máy tự hành dùng trong nông nghiệp - Cơ cấu điều khiển vận hành - Lực tác động, độ dịch chuyển, vị trí và phương pháp vận hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8744-1:2011 (ISO 26322-1 : 2008) Máy kéo dùng trong nông lâm nghiệp – An toàn – Phần 1: Máy kéo tiêu chuẩn.
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7657:2007 (ISO 7216 : 1992) về Âm học - Máy kéo bánh hơi và máy nông lâm nghiệp tự hành - Đo tiếng ồn phát sinh khi chuyển động
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13690:2023 (ISO 10448:2021) về Máy kéo nông nghiệp - Áp suất thủy lực cho công cụ
- Số hiệu: TCVN13690:2023
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2023
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
