Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.004024.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Dược phẩm
Mã thủ tục: 2.001941.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
Mã thủ tục: 1.002225.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.011517.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.003442.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Các Sở quản lý chuyên ngành
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 2.002061.000.00.00.H49
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Đăng ký kinh doanh
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Mã thủ tục: 2.000374.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Nội vụ
Lĩnh vực: Thi đua - khen thưởng
Mã thủ tục: 1.003961.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Y Dược cổ truyền
Mã thủ tục: 1.004888.000.00.00.H01
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Ủy ban nhân dân cấp Huyện, Ban Dân tộc - tỉnh An Giang
Lĩnh vực: Công tác dân tộc
Mã thủ tục: 1.001770.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.003954.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: An Cơ - tỉnh Tây Ninh
Lĩnh vực: Y Dược cổ truyền
Mã thủ tục: 1.003893.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Lĩnh vực: Thủy lợi
Mã thủ tục: 2.001946.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
Mã thủ tục: 1.000703.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.011938.H42
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học Công nghệ - tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực: Sở hữu trí tuệ
Mã thủ tục: 1.002696.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Các Sở quản lý chuyên ngành
Lĩnh vực: Quản lý chất lượng công trình xây dựng
Mã thủ tục: 1.002239.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 2.000305.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Thi đua - khen thưởng
Mã thủ tục: 1.001758.000.00.00.H38
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.001914.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Quản tài viên
Mã thủ tục: 2.001384.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
Lĩnh vực: An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
Mã thủ tục: 1.000065.000.00.00.H34
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Kon Tum
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.001786.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.002338.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.002611.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.001921.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Quản tài viên
Mã thủ tục: 2.001300.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
Mã thủ tục: 1.005384.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Công chức, viên chức
Mã thủ tục: 2.000219.000.00.00.H09
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.011937.H42
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học Công nghệ - tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực: Sở hữu trí tuệ
Mã thủ tục: 1.003577.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.000843.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Nội vụ
Lĩnh vực: Thi đua - khen thưởng
Mã thủ tục: 2.001919.000.00.00.H54
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 2.001313.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
Mã thủ tục: 1.004687.000.00.00.H09
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.003589.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.005433.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương., Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Sở Tài chính - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Quản lý công sản
Mã thủ tục: 1.004074.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Dược phẩm
Mã thủ tục: 2.000402.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Nội vụ
Lĩnh vực: Thi đua - khen thưởng
Mã thủ tục: 1.001753.000.00.00.H38
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.001920.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Thanh tra huyện
Lĩnh vực: Giải quyết khiếu nại
Mã thủ tục: 2.002156.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Công chức, viên chức
Mã thủ tục: 1.000933.000.00.00.H09
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Lĩnh vực: Văn hóa
Mã thủ tục: 1.003598.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.004585.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Dược phẩm
Mã thủ tục: 2.000414.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Nội vụ
Lĩnh vực: Thi đua - khen thưởng
Mã thủ tục: 1.002766.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 2.000518.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Giám đốc Trung tâm trợ giúp pháp lý, Giám đốc Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 1.003612.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.005432.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương., Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Sở Tài chính - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Quản lý công sản
