Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.001894.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 1.011441.H33
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ phận Một cửa Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm
Mã thủ tục: 2.001791.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Lĩnh vực: Thủy lợi
Mã thủ tục: 1.001050.000.00.00.H47
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.000691.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo
Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
Mã thủ tục: 1.006241.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Các Sở, ngành và địa phương liên quan
Lĩnh vực: Quản lý giá
Mã thủ tục: 1.001511.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Trọng tài thương mại
Mã thủ tục: 1.001420.000.00.00.H09
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 1.003848.000.00.00.H31
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - Tỉnh Hưng Yên
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.000280.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
Mã thủ tục: 2.000346.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Thi đua - khen thưởng
Mã thủ tục: 1.003516.000.00.00.H37
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Lạng Sơn
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.011445.000.00.00.H21
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ phận Một cửa Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm
Mã thủ tục: 1.002291.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.003362.000.00.00.H09
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 2.001680.000.00.00.H61
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp - Tỉnh Vĩnh Long
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 1.001069.000.00.00.H47
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 2.001540.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Văn thư và Lưu trữ nhà nước
Mã thủ tục: 1.006389.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Giáo dục trung học
Mã thủ tục: 2.001547.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 1.000656.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 2.001474.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Công thương
Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại
Mã thủ tục: 1.000270.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo
Lĩnh vực: Giáo dục trung học
Mã thủ tục: 1.000593.000.00.00.H61
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 2.001804.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Lĩnh vực: Thủy lợi
Mã thủ tục: 1.003618.000.00.00.H28
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Hòa Bình
Lĩnh vực: Nông nghiệp
Mã thủ tục: 1.003649.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Văn thư và Lưu trữ nhà nước
Mã thủ tục: 1.000775.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Thi đua - khen thưởng
Mã thủ tục: 1.001094.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh, Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp huyện
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.011444.000.00.00.H21
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ phận Một cửa Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm
Mã thủ tục: 2.000033.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại
Mã thủ tục: 1.001135.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Giám định tư pháp
Mã thủ tục: 1.000314.000.00.00.H36
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.001167.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 2.001761.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 2.002132.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 2.000004.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại
Mã thủ tục: 2.001787.000.00.00.H09
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Địa chất và khoáng sản
Mã thủ tục: 2.000219.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thanh Hóa
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.003531.000.00.00.H37
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.003657.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Văn thư và Lưu trữ nhà nước
Mã thủ tục: 1.011443.000.00.00.H21
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ phận Một cửa Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm
Mã thủ tục: 1.001156.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 1.004122.000.00.00.H08
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.003310.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 1.003042.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội, Các cơ quan, tổ chức liên quan, Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.004382.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.000629.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.001109.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 2.000210.000.00.00.H47
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương tỉnh Quảng Nam
Lĩnh vực: Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
