Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.000449.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Lĩnh vực: Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
Mã thủ tục: 2.000381.000.00.00.H34
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Ngọc Hồi - Tỉnh Kon Tum, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Sa Thầy - Tỉnh Kon Tum, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Kon Plông - Tỉnh Kon Tum, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Ia HDrai - Tỉnh Kon Tum, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Đăk Glei - tỉnh Kon Tum, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Đăk Tô - Tỉnh Kon tum, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Tu Mơ Rông - Tỉnh Kon Tum, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Đăk Hà - Tỉnh Kon Tum
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 2.000544.000.00.00.H44
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Trọng tài thương mại
Mã thủ tục: 2.001058.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Tài chính y tế
Mã thủ tục: 1.000654.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 1.009492.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
Lĩnh vực: Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
Mã thủ tục: 1.001441.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
Mã thủ tục: 2.001172.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 1.000824.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Sóc Trăng
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.000817.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - Tỉnh Trà Vinh
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 2.001283.000.00.00.H61
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Kinh doanh khí
Mã thủ tục: 1.002522.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Bảo hiểm xã hội tỉnh
Lĩnh vực: Tài chính y tế
Mã thủ tục: 2.000665.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
Mã thủ tục: 1.000780.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 1.008991.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 2.000212.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Lĩnh vực: Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
Mã thủ tục: 2.002191.000.00.00.H37
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp tỉnh.
Lĩnh vực: Bồi thường nhà nước
Mã thủ tục: 2.000636.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
Mã thủ tục: 1.011800.000.00.00.H17
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Hội đồng giám định y khoa trung ương
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.002535.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Bảo hiểm xã hội tỉnh
Lĩnh vực: Tài chính y tế
Mã thủ tục: 2.001175.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 1.002956.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế, Phòng Kinh tế và Hạ tầng
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
Mã thủ tục: 1.000788.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 1.000775.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Thi đua - khen thưởng
Mã thủ tục: 2.000150.000.00.00.H61
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
Mã thủ tục: 1.008992.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 2.001088.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Dân số - Sức khoẻ sinh sản
Mã thủ tục: 2.000228.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 2.002167.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 2.001231.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế, Phòng Kinh tế và Hạ tầng
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
Mã thủ tục: 2.001547.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 1.000919.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - Tỉnh Trà Vinh
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 2.002038.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Quốc tịch
Mã thủ tục: 1.002600.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Mỹ phẩm
Mã thủ tục: 1.001589.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 2.001235.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế, Phòng Kinh tế và Hạ tầng
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
Mã thủ tục: 1.002956.000.00.00.H61
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế, Phòng Kinh tế và Hạ tầng
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
Mã thủ tục: 1.008993.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 2.001619.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
Mã thủ tục: 1.000764.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.003832.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.002671.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 2.001240.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế, Phòng Kinh tế và Hạ tầng
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
Mã thủ tục: 1.001604.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 1.002414.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Dược phẩm
Mã thủ tục: 2.000840.000.00.00.H37
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 1.003792.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.002694.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.008989.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 1.001610.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
