Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 2.000272.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
Mã thủ tục: 1.002766.000.00.00.H34
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.006348.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Các Sở, ngành và địa phương liên quan
Lĩnh vực: Quản lý công sản
Mã thủ tục: 1.001195.000.00.00.H21
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thể dục thể thao
Mã thủ tục: 1.002339.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Dược phẩm
Mã thủ tục: 1.001069.000.00.00.H58
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương, Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh Tiền Giang
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 2.000065.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: An toàn bức xạ và hạt nhân
Mã thủ tục: 1.001095.000.00.00.H63
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 2.000322.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Công thương
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
Mã thủ tục: 1.006352.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Quản lý công sản
Mã thủ tục: 1.000920.000.00.00.H21
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thể dục thể thao
Mã thủ tục: 1.001905.000.00.00.H31
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - Tỉnh Hưng Yên
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.002611.000.00.00.H34
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 2.000330.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
Mã thủ tục: 1.006354.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
Lĩnh vực: Quản lý công sản
Mã thủ tục: 1.002353.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Dược phẩm
Mã thủ tục: 1.000936.000.00.00.H21
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thể dục thể thao
Mã thủ tục: 1.000173.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: An toàn bức xạ và hạt nhân
Mã thủ tục: 2.001004.000.00.00.H54
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Tư Pháp
Lĩnh vực: Chứng thực
Mã thủ tục: 1.001376.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Thi đua – Khen thưởng
Mã thủ tục: 2.000334.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
Mã thủ tục: 2.001808.000.00.00.H13
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Bán đấu giá tài sản
Mã thủ tục: 1.006355.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
Lĩnh vực: Quản lý công sản
Mã thủ tục: 1.000953.000.00.00.H21
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thể dục thể thao
Mã thủ tục: 1.001035.000.00.00.H54
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 2.000339.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
Mã thủ tục: 1.003411.000.00.00.H34
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội
Lĩnh vực: Cấp, quản lý căn cước công dân
Mã thủ tục: 2.000264.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)
Mã thủ tục: 2.000069.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: An toàn bức xạ và hạt nhân
Mã thủ tục: 1.002918.000.00.00.H11
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Các Sở quản lý chuyên ngành
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 2.000340.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
Mã thủ tục: 2.001716.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Hòa giải thương mại
Mã thủ tục: 1.011478.000.00.00.H35
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.006410.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý công sản - Bộ tài chính, Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
Lĩnh vực: Quản lý công sản
Mã thủ tục: 1.002360.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Trung tâm giám định y khoa, Bộ GTVT
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 2.000269.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 2.001382.000.00.00.H40
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.000774.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
Mã thủ tục: 2.001022.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.003757.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Tổ chức phi chính phủ
Mã thủ tục: 1.003006.000.00.00.H47
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế tỉnh Quảng Nam
Lĩnh vực: Trang thiết bị và công trình y tế
Mã thủ tục: 1.001854.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 1.000184.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: An toàn bức xạ và hạt nhân
Mã thủ tục: 2.001678.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ, Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Tổ chức phi chính phủ
Mã thủ tục: 1.002392.000.00.00.H33
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 2.002516.H39
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.005147.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Hòa giải thương mại
Mã thủ tục: 2.001801.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Xử lý đơn thư
Mã thủ tục: 1.003337.000.00.00.H40
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 2.000351.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
