Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.002289.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.003108.000.00.00.H12
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm, Sở Y tế - Tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực: An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
Mã thủ tục: 2.000291.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.000131.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại
Mã thủ tục: 1.002377.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Công an huyện
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.003221.H29
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Thủy lợi - TP.HCM
Lĩnh vực: Thủy lợi
Mã thủ tục: 1.003984.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Lĩnh vực: Bảo vệ thực vật
Mã thủ tục: 2.000587.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Giám đốc Sở Tư pháp, Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 1.003332.000.00.00.H12
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm, Sở Y tế - Tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực: An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
Mã thủ tục: 1.000684.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.011939.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Sở hữu trí tuệ
Mã thủ tục: 1.011607.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Trực tuyến 15 Ngàycổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.baria-vungtau.gov.vn/ Dịch vụ bưu chính 15 Ngày Thành phần hồ sơ Bao gồm Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai Giấy đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg 1 0 Mau so 1.docx Trình tự thực hiện Cơ quan thực hiện Ủy ban nhân dân cấp xã Yêu cầu, điều kiện Thủ tục hành chính liên quan Tìm kiếm nhiều nhất Cho phép người hành nghề được tiếp tục hành nghề khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế Bộ Y tế Cấp Giấy xác nhận nhân sự của công dân Việt Nam ở nước ngoài (thực hiện tại cấp Trung ương) Bộ Công an Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 Bộ Công thương Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung tích kho dưới 5.000m3 Bộ Công thương Thủ tục cấp Giấy miễn thị thực tại Cơ quan đại diện VIệt Nam ở nước ngoài Bộ Ngoại giao Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp huyện Bộ Nội vụ Thủ tục phê duyệt cho hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo bị rủi ro do nguyên nhân khách quan vay bổ sung vốn để khôi phục sản xuất, kinh doanh Ngân hàng Chính sách xã hội Thủ tục trả nợ, trả lãi trực tiếp bằng tiền mặt của người vay là tổ viên Tổ Tiết kiệm và vay vốn Ngân hàng Chính sách xã hội Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề Bộ Nội vụ Số liệu thống kê 6346 Tổng số TTHC 3824 TTHC thực hiện tại Bộ, cơ quan 1355 TTHC thực hiện tại địa phương 1708 TTHC ngành dọc tại địa phương Chi tiết thủ tục hành chính:
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.002733.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.003348.000.00.00.H12
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm, Sở Y tế - Tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực: An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
Mã thủ tục: 2.000298.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.004580.000.00.00.H23
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Du lịch
Mã thủ tục: 2.001942.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội, Cơ quan công an đăng ký
Lĩnh vực: Trẻ em
Mã thủ tục: 1.002445.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thể dục thể thao
Mã thủ tục: 1.003232.H29
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Thủy lợi - TP.HCM
Lĩnh vực: Thủy lợi
Mã thủ tục: 1.003064.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Mỹ phẩm
Mã thủ tục: 2.002009.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Đăng ký kinh doanh
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Mã thủ tục: 2.000518.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Giám đốc Trung tâm trợ giúp pháp lý
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 2.000335.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Cơ sở trợ giúp xã hội
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.001944.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Trẻ em
Mã thủ tục: 1.011938.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Sở hữu trí tuệ
Mã thủ tục: 1.011550.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: + Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu hoặc các phòng giao dịch cấp huyện trực thuộc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh: 10 ngày làm việc. + Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: 05 ngày làm việc. Thành phần hồ sơ Bao gồm Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai (1) Dự án vay vốn có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã về nơi thực hiện dự án theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định số 74/2019/NĐ-CP; (2) Bản sao một trong các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã; hợp đồng hợp tác; giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; (3) Giấy tờ chứng minh cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng nhiều lao động là người khuyết tật, người dân tộc thiểu số, bao gồm: - Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật: Bản sao Quyết định về việc công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp; - Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người dân tộc thiểu số: + Danh sách lao động là người dân tộc thiểu số; + Bản sao hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của những người lao động trong danh sách; + Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân hoặc giấy khai sinh. Trường hợp cơ sở sản xuất kinh doanh nộp bản sao thẻ căn cước công dân của người lao động là người dân tộc thiểu số nhưng Ngân hàng Chính sách xã hội không thể khai thác được thông tin cư trú của công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì yêu cầu cơ sở sản xuất kinh doanh nộp bản sao một trong các loại giấy tờ sau của những người lao động là người dân tộc thiểu số: Giấy xác nhận thông tin về cư trú, Giấy thông báo số định danh cá nhân và thông tin công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; - Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật và người dân tộc thiểu số: + Danh sách lao động là người khuyết tật và người dân tộc thiểu số, + Bản sao giấy xác nhận khuyết tật của những người lao động là người khuyết tật do Ủy ban nhân dân cấp xã cấp; + Bản sao hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của những người lao động trong danh sách; + Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân hoặc giấy khai sinh của những người lao động là người dân tộc thiểu số. Trường hợp cơ sở sản xuất kinh doanh nộp bản sao thẻ căn cước công dân của người lao động là người dân tộc thiểu số nhưng Ngân hàng Chính sách xã hội không thể khai thác được thông tin cư trú của công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì yêu cầu cơ sở sản xuất kinh doanh nộp bản sao một trong các loại giấy tờ sau của những người lao động là người dân tộc thiểu số: Giấy xác nhận thông tin về cư trú, Giấy thông báo số định danh cá nhân và thông tin công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. 1 1 mau 02.docx Trình tự thực hiện Cơ quan thực hiện Ngân hàng Chính sách xã hội, UBND cấp huyện Yêu cầu, điều kiện Thủ tục hành chính liên quan Tìm kiếm nhiều nhất Cho phép người hành nghề được tiếp tục hành nghề khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế Bộ Y tế Cấp Giấy xác nhận nhân sự của công dân Việt Nam ở nước ngoài (thực hiện tại cấp Trung ương) Bộ Công an Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 Bộ Công thương Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung tích kho dưới 5.000m3 Bộ Công thương Thủ tục cấp Giấy miễn thị thực tại Cơ quan đại diện VIệt Nam ở nước ngoài Bộ Ngoại giao Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp huyện Bộ Nội vụ Thủ tục phê duyệt cho hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo bị rủi ro do nguyên nhân khách quan vay bổ sung vốn để khôi phục sản xuất, kinh doanh Ngân hàng Chính sách xã hội Thủ tục trả nợ, trả lãi trực tiếp bằng tiền mặt của người vay là tổ viên Tổ Tiết kiệm và vay vốn Ngân hàng Chính sách xã hội Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề Bộ Nội vụ Số liệu thống kê 6346 Tổng số TTHC 3824 TTHC thực hiện tại Bộ, cơ quan 1355 TTHC thực hiện tại địa phương 1708 TTHC ngành dọc tại địa phương Chi tiết thủ tục hành chính:
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.001484.000.00.00.H42
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Quản tài viên
Mã thủ tục: 2.000343.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Cơ sở trợ giúp xã hội
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.004941.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Trẻ em
Mã thủ tục: 2.000445.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Hòa giải thương mại
Mã thủ tục: 1.005132.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Quản lý lao động ngoài nước
Mã thủ tục: 2.001508.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Lĩnh vực: Bảo vệ thực vật
Mã thủ tục: 1.001376.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Thi đua – Khen thưởng
Mã thủ tục: 1.002063.000.00.00.H12
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải - Tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 2.000777.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.001233.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 2.001947.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Công an, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Công an Xã, Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội, Công an huyện, Công an Tỉnh
Lĩnh vực: Trẻ em
Mã thủ tục: 1.011937.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Sở hữu trí tuệ
Mã thủ tục: 1.008201.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Thông tin và Truyền thông
Lĩnh vực: Xuất Bản, In và Phát hành
Mã thủ tục: 1.001731.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã., Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.000196.000.00.00.H34
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - Tỉnh Kon Tum
Lĩnh vực: Kinh doanh khí
Mã thủ tục: 1.004944.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã., Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Trẻ em
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm
Mã thủ tục: 1.004223.000.00.00.H58
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tiền Giang
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.002354.000.00.00.H31
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - Tỉnh Hưng Yên
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.001108.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Thi đua – Khen thưởng
Mã thủ tục: 2.001523.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Lĩnh vực: Bảo vệ thực vật
Mã thủ tục: 1.001257.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh vàXã hội, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.001739.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã., Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.000111.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: An toàn, vệ sinh lao động
Mã thủ tục: 1.004946.000.00.00.H39
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Công an Xã, Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội, Công an huyện, Công an Tỉnh
Lĩnh vực: Trẻ em
