Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.004238.000.00.00.H63
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Văn phòng Đăng ký đất đai
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 2.001627.H29
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Lĩnh vực: Thủy lợi
Mã thủ tục: 1.011710.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
Mã thủ tục: 1.004995.000.00.00.H63
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 2.000950.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Phổ biến giáo dục pháp luật
Mã thủ tục: 2.001786.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
Mã thủ tục: 1.004837.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.005741.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Môi trường
Mã thủ tục: 1.004509.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Chi cục Bảo vệ thực vật
Lĩnh vực: Bảo vệ thực vật
Mã thủ tục: 2.001880.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
Mã thủ tục: 1.004859.000.00.00.H36
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã - Tỉnh Lâm Đồng
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.002268.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 2.000765.000.00.00.H50
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư
Lĩnh vực: Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
Mã thủ tục: 1.011708.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
Mã thủ tục: 1.000564.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Thi đua – Khen thưởng
Mã thủ tục: 1.004179.000.00.00.H37
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 2.000405.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Hòa giải thương mại
Mã thủ tục: 2.002516.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 2.001884.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
Mã thủ tục: 2.002079.000.00.00.H34
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Tỉnh Kon Tum
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Mã thủ tục: 1.004493.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Chi cục Bảo vệ thực vật
Lĩnh vực: Bảo vệ thực vật
Mã thủ tục: 2.001687.000.00.00.H61
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp - Tỉnh Vĩnh Long
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 1.005437.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính
Lĩnh vực: Quản lý công sản
Mã thủ tục: 1.010747.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Kinh doanh bất động sản
Mã thủ tục: 1.000871.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Thi đua – Khen thưởng
Mã thủ tục: 2.000361.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
Mã thủ tục: 2.001885.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
Mã thủ tục: 1.001629.000.00.00.H01
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Môi trường
Mã thủ tục: 2.002516.000.00.00.H42
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp - tỉnh Ninh Bình, UBND các Huyện/Thành phố - Tỉnh Ninh Bình, UBND các Phường/Xã/Thị trấn - Tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.004211.000.00.00.H37
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.006779.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 2.000445.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp - Tỉnh Đắk Lắk
Lĩnh vực: Hòa giải thương mại
Mã thủ tục: 1.000774.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
Mã thủ tục: 1.003332.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - Tỉnh Tuyên Quang
Lĩnh vực: An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
Mã thủ tục: 1.005382.000.00.00.H12
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau - Tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực: Đầu tư tại Việt nam
Mã thủ tục: 1.011939.H09
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: Sở hữu trí tuệ
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm
Mã thủ tục: 1.004223.000.00.00.H37
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.010788.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.000729.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
Mã thủ tục: 1.005061.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo
Lĩnh vực: Các cơ sở giáo dục khác
Mã thủ tục: 2.000191.000.00.00.H08
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Quản lý Cạnh tranh
Mã thủ tục: 1.011609.H33
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.005387.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.004363.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Chi cục Bảo vệ thực vật
Lĩnh vực: Bảo vệ thực vật
Mã thủ tục: 2.001231.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế, Phòng Kinh tế và Hạ tầng
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
Mã thủ tục: 1.004967.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 2.000207.000.00.00.H34
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - Tỉnh Kon Tum
Lĩnh vực: Kinh doanh khí
Mã thủ tục: 1.011937.H09
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: Sở hữu trí tuệ
Mã thủ tục: 1.005419.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính
Lĩnh vực: Quản lý công sản
Mã thủ tục: 1.010777.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Văn phòng Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
