Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.003310.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 1.002338.000.00.00.H07
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp huyện
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.002690.000.00.00.H54
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 2.001008.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Tư Pháp
Lĩnh vực: Chứng thực
Mã thủ tục: 6.000006
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Thư viện Quốc gia Việt Nam - Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Xuất Bản, In và Phát hành
Mã thủ tục: 1.002191.000.00.00.H07
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Bến Tre
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.008761.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ban chỉ huy quân sự cấp huyện
Lĩnh vực: Chính sách
Mã thủ tục: 2.002123.000.00.00.H16
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
Mã thủ tục: 1.003583.000.00.00.H01
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.000055.000.00.00.H12
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.002131.000.00.00.H07
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Bến Tre
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 2.001064.000.00.00.H07
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi và Thú y - tỉnh Bến Tre
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 2.001791.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Thủy lợi
Mã thủ tục: 1.003738.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa và Thể thao - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Di sản văn hóa
Mã thủ tục: 1.005018.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Cục Đăng kiểm Việt Nam, Các đơn vị đăng kiểm
Lĩnh vực: Đăng kiểm
Mã thủ tục: 1.011398.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Cơ quan, đơn vị từ cấp trung đoàn trở lên
Lĩnh vực: Chính sách
Mã thủ tục: 1.002140.000.00.00.H07
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Bến Tre
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.003577.000.00.00.H07
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.001266.000.00.00.H44
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
Mã thủ tục: 1.000058.000.00.00.H12
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 2.001880.000.00.00.H49
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
Mã thủ tục: 1.003589.000.00.00.H07
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.002162.000.00.00.H07
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Bến Tre
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.003958.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Y tế Dự phòng
Mã thủ tục: 1.001589.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 2.000029.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Chính sách
Mã thủ tục: 1.002771.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Hàng hải Việt Nam, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực I, Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực II, Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực III, Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Sở Giao thông vận tải, Cảng vụ hàng hải
Lĩnh vực: Hàng Hải
Mã thủ tục: 1.003141.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý quy hoạch huyện
Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 1.000065.000.00.00.H12
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.002182.000.00.00.H07
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Bến Tre
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.001604.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 1.000073.000.00.00.H49
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Thông tin và Truyền thông
Lĩnh vực: Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
Mã thủ tục: 1.003807.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Nội vụ
Lĩnh vực: Tổ chức phi chính phủ
Mã thủ tục: 1.003011.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý quy hoạch tỉnh
Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 1.000104.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 1.000682.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Hội đồng chính sách xã, phường
Lĩnh vực: Chính sách
Mã thủ tục: 1.011939.H33
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Sở hữu trí tuệ
Mã thủ tục: 1.001610.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 1.000071.000.00.00.H12
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.002662.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng thuộc UBND cấp huyện
Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 1.000379.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 2.001786.000.00.00.H49
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
Mã thủ tục: 1.001624.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 1.004746.000.00.00.H61
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.000693.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Hội đồng chính sách xã, phường
Lĩnh vực: Chính sách
Mã thủ tục: 1.002701.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng thuộc UBND thuộc UBND tỉnh, thành phố trực TW
Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 1.000454.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 1.011976.000.00.00.H12
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Sở Xây dựng - Tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 2.000167.000.00.00.H12
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - Tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
Mã thủ tục: 1.001626.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
