Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.011477.H47
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam, Chi cục Chăn nuôi và Thú y Quảng Nam
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.003757.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Nội vụ
Lĩnh vực: Tổ chức phi chính phủ
Mã thủ tục: 2.001173.000.00.00.H49
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Thông tin và Truyền thông
Lĩnh vực: Báo chí
Mã thủ tục: 2.001061.000.00.00.H12
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực: Thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ
Mã thủ tục: 2.000086.000.00.00.H05
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Bắc Ninh
Lĩnh vực: An toàn bức xạ và hạt nhân
Mã thủ tục: 1.001193.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.001715.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Chính sách
Mã thủ tục: 2.001025.000.00.00.H12
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực: Thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ
Mã thủ tục: 1.011475.H47
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam, Chi cục Chăn nuôi và Thú y Quảng Nam
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.000080.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 2.001678.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tổ chức phi chính phủ
Mã thủ tục: 1.003888.000.00.00.H49
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Sở Thông tin và Truyền thông
Lĩnh vực: Báo chí
Mã thủ tục: 2.000135.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.000094.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.001995.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Chính sách
Mã thủ tục: 1.001261.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Các đơn vị đăng kiểm
Lĩnh vực: Đăng kiểm
Mã thủ tục: 1.000110.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.000362.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.003650.000.00.00.H01
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Thủy sản - Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn - tỉnh An Giang
Lĩnh vực: Thủy sản
Mã thủ tục: 2.001172.000.00.00.H44
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 1.001550.000.00.00.H16
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 1.000419.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 2.000794.000.00.00.H58
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Thể dục thể thao
Mã thủ tục: 1.008235.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Chính sách
Mã thủ tục: 1.000593.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.004325.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Các đơn vị đăng kiểm được Cục Đăng kiểm Việt Nam ủy quyền
Lĩnh vực: Đăng kiểm
Mã thủ tục: 2.000148.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.000110.000.00.00.H01
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.000656.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.004196.000.00.00.H01
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Công an Xã
Lĩnh vực: Đăng ký, quản lý cư trú
Mã thủ tục: 1.001744.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Chính sách
Mã thủ tục: 1.000689.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.005005.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Đăng kiểm
Lĩnh vực: Đăng kiểm
Mã thủ tục: 1.000401.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Trung tâm Dịch vụ đào tạo và tư vấn việc làm
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.004433.000.00.00.H58
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tiền Giang
Lĩnh vực: Địa chất và khoáng sản
Mã thủ tục: 1.004347.000.00.00.H26
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.002118.000.00.00.H21
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Trung tâm Giám định y khoa tỉnh
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 2.000503.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Chính sách
Mã thủ tục: 1.004020.000.00.00.H26
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.011976.H39
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 2.000178.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Trung tâm Dịch vụ đào tạo và tư vấn việc làm
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.002242.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Trọng tài thương mại
Mã thủ tục: 1.005434.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính
Lĩnh vực: Quản lý công sản
Mã thủ tục: 2.001172.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 1.001852.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Chính sách
Mã thủ tục: 1.004746.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.011977.H39
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.004772.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 2.000839.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 2.001020.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Trọng tài thương mại
