Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 2.000395.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.011608.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, UBND cấp xã-tỉnh Khánh Hòa
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.007763.000.00.00.H08
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Đơn vị quản lý vận hành nhà ở
Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
Mã thủ tục: 1.003440.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Thủy lợi
Mã thủ tục: 1.011607.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, UBND cấp xã-tỉnh Khánh Hòa
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.000449.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Thi đua - khen thưởng
Mã thủ tục: 1.003310.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - Tỉnh Đắk Lắk
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 1.012013
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai thành phố Bảo Lộc - Tỉnh Lâm Đồng, Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai huyện Lạc Dương - Tỉnh Lâm Đồng, Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai huyện Đức Trọng - Tỉnh Lâm Đồng, Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai huyện Đơn Dương - Tỉnh Lâm Đồng, Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai huyện Lâm Hà - Tỉnh Lâm Đồng, Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai huyện Đam Rông - Tỉnh Lâm Đồng, Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai huyện Di Linh - Tỉnh Lâm Đồng, Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai huyện Đạ Huoai - Tỉnh Lâm Đồng, Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng, Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai huyện Cát Tiên - Tỉnh Lâm Đồng
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.011606.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, UBND cấp xã-tỉnh Khánh Hòa
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.011471.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: UBND cấp huyện
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 2.001899.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chánh thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở và cấp tương đương, Ban tiếp công dân cấp tỉnh, Bộ phận xử lý đơn thư thuộc Thanh tra tỉnh và các sở
Lĩnh vực: Xử lý đơn thư
Mã thủ tục: 2.000287.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Thi đua - khen thưởng
Mã thủ tục: 1.011614
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế
Lĩnh vực: Y Dược cổ truyền
Mã thủ tục: 1.011977.H36
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.011470.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục Kiểm lâm
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.011548.000.00.00.H47
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ngân hàng Chính sách xã hội
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 2.000635.000.00.00.H01
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Ủy ban nhân dân cấp Huyện, Sở Tư pháp - tỉnh An Giang
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.002738.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.011546.000.00.00.H47
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ngân hàng Chính sách xã hội
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.011976.H36
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.011479.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.011550.000.00.00.H47
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ngân hàng Chính sách xã hội
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 2.000309.000.00.00.H01
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - tỉnh An Giang
Lĩnh vực: Quản lý bán hàng đa cấp
Mã thủ tục: 2.000954.000.00.00.H50
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 1.011382.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Chính sách
Mã thủ tục: 1.011547.000.00.00.H47
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ngân hàng Chính sách xã hội
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.011478.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Thanh tra Sở
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.006218.000.00.00.H18
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính - tỉnh Điện Biên
Lĩnh vực: Quản lý công sản
Mã thủ tục: 1.003055.000.00.00.H63
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
Lĩnh vực: Mỹ phẩm
Mã thủ tục: 2.000518.000.00.00.H50
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Giám đốc Trung tâm trợ giúp pháp lý
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 1.011999.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.011475.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi và Thú y - tỉnh Thanh Hóa
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.001766.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.006427.000.00.00.H54
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 2.000587.000.00.00.H50
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Giám đốc Sở Tư pháp, Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 1.012000.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 2.002253.000.00.00.H54
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
Mã thủ tục: 1.011470.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 2.000806.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.011479.000.00.00.H16
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.012001.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 2.000592.000.00.00.H50
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Giám đốc Trung tâm trợ giúp pháp lý
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 1.011479.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.011478.000.00.00.H16
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.005461.000.00.00.H01
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.011477.000.00.00.H16
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.012002.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.001233.000.00.00.H50
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 1.011478.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.011475.000.00.00.H16
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
