Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.012004.H61
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.010829.000.00.00.H16
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.001045.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.010818.000.00.00.H16
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 2.001879.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Lĩnh vực: Xử lý đơn thư
Mã thủ tục: 1.001663.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012003.H61
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.010807.000.00.00.H16
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 2.001827.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa, UBND cấp huyện
Lĩnh vực: Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
Mã thủ tục: 1.010806.000.00.00.H16
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 2.002174.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Lĩnh vực: Tiếp công dân
Mã thủ tục: 1.001691.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012001.H61
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.010804.000.00.00.H16
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.011477.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Thanh tra Sở
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 2.001263.000.00.00.H63
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Nuôi con nuôi
Mã thủ tục: 1.011606.000.00.00.H16
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.001769.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.011548.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ngân hàng Chính sách xã hội
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.008903.000.00.00.H27
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Thư viện
Mã thủ tục: 1.011475.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.003035.000.00.00.H26
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa và Thể thao
Lĩnh vực: Điện ảnh
Mã thủ tục: 1.011547.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ngân hàng Chính sách xã hội
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.001793.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.011546.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ngân hàng Chính sách xã hội
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.008902.000.00.00.H27
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Thư viện
Mã thủ tục: 2.000746.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực: Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
Mã thủ tục: 1.011507.000.00.00.H54
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 1.001876.000.00.00.H08
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Tổ chức hành nghề công chứng
Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 1.001858.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.011608.000.00.00.H07
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.008901.000.00.00.H27
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Thư viện
Mã thủ tục: 3.000198.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.011607.000.00.00.H07
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.004680.000.00.00.H40
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thủy sản
Mã thủ tục: 1.001905.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.011606.000.00.00.H07
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.011976.H34
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.011478.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi và Thú y - tỉnh Thanh Hóa
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.011609.000.00.00.H07
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.004913.000.00.00.H40
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thủy sản
Mã thủ tục: 1.001957.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 3.000161.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Tài chính ngân hàng
Mã thủ tục: 1.012017
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai thành phố Bảo Lộc - Tỉnh Lâm Đồng, Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai huyện Lạc Dương - Tỉnh Lâm Đồng, Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai huyện Đức Trọng - Tỉnh Lâm Đồng, Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai huyện Đơn Dương - Tỉnh Lâm Đồng, Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai huyện Lâm Hà - Tỉnh Lâm Đồng, Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai huyện Đam Rông - Tỉnh Lâm Đồng, Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai huyện Di Linh - Tỉnh Lâm Đồng, Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai huyện Bảo Lâm - Tỉnh Lâm Đồng, Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai huyện Đạ Huoai - Tỉnh Lâm Đồng, Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng, Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai huyện Cát Tiên - Tỉnh Lâm Đồng
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.010708.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.011477.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.004684.000.00.00.H40
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thủy sản
Mã thủ tục: 2.001338.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Cơ sở đào tạo đủ điều kiện được công nhận
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.011475.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.011609.H50
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
