Hệ thống pháp luật

Thủ tục hành chính

Mã thủ tục: 1.011479.H29 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.011478.000.00.00.H04 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn - Tỉnh Bạc Liêu Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 2.000982.000.00.00.H63 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái Lĩnh vực: Trang thiết bị và công trình y tế
Mã thủ tục: 1.004237.000.00.00.H19 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Đồng Nai Lĩnh vực: Tổng hợp
Mã thủ tục: 2.002516.000.00.00.H04 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã, Cơ quan khác Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp - Tỉnh Bạc Liêu, UBND cấp huyện - Tỉnh Bạc Liêu, UBND cấp xã - Tỉnh Bạc Liêu Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.011477.H29 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.001167.000.00.00.H48 Cấp thực hiện: Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 1.011616.000.00.00.H35 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.011478.H29 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.003003.000.00.00.H41 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Các phòng chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyện, Sở Tài Nguyên và Môi Trường Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.001156.000.00.00.H48 Cấp thực hiện: Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 2.001850.000.00.00.H43 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.011475.H33 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.001109.000.00.00.H48 Cấp thực hiện: Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 1.011479.H33 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.002694.000.00.00.H35 Cấp thực hiện: Cơ quan khác Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.001098.000.00.00.H48 Cấp thực hiện: Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 1.011478.H33 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.011608.H47 Cấp thực hiện: Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.001090.000.00.00.H48 Cấp thực hiện: Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 1.011607.H47 Cấp thực hiện: Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.002253.000.00.00.H46 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Quảng Bình Lĩnh vực: Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
Mã thủ tục: 1.011606.H47 Cấp thực hiện: Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.001085.000.00.00.H48 Cấp thực hiện: Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 2.000461.000.00.00.H46 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Quảng Bình Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.011609.H47 Cấp thực hiện: Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.001078.000.00.00.H48 Cấp thực hiện: Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 2.002253.000.00.00.H14 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ Lĩnh vực: Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
Mã thủ tục: 1.001055.000.00.00.H48 Cấp thực hiện: Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 1.011443.H34 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Bộ phận Một cửa Sở Tài nguyên và Môi trường Lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm
Mã thủ tục: 1.001028.000.00.00.H48 Cấp thực hiện: Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 2.001850.H21 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.011444.H34 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Bộ phận Một cửa Sở Tài nguyên và Môi trường Lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm
Mã thủ tục: 2.000509.000.00.00.H48 Cấp thực hiện: Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 1.011635 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Chi cục Kiểm lâm Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.011442.H34 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Bộ phận Một cửa Sở Tài nguyên và Môi trường Lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm
Mã thủ tục: 3.000181.000.00.00.H54 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Trường Trung học phổ thông, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Giáo dục và Đào tạo - Tỉnh Bạc Liêu Lĩnh vực: Giáo dục trung học
Mã thủ tục: 1.000154.000.00.00.H55 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Lao động Thương binh và Xã hội Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 1.001622.000.00.00.H29 Cấp thực hiện: Cấp Huyện Cơ quan thực hiện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Cơ sở giáo dục mầm non công lập, ngoài công lập Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
Mã thủ tục: 3.000182.000.00.00.H54 Cấp thực hiện: Cấp Huyện Cơ quan thực hiện: Cơ sở giáo dục phổ thông, Phòng Giáo dục và Đào tạo Lĩnh vực: Giáo dục trung học
Mã thủ tục: 1.011441.H34 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Bộ phận Một cửa Sở Tài nguyên và Môi trường Lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm
Mã thủ tục: 2.002479.000.00.00.H54 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo Lĩnh vực: Giáo dục trung học
Mã thủ tục: 1.005000.000.00.00.H42 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 2.002480.000.00.00.H54 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo Lĩnh vực: Giáo dục trung học
Mã thủ tục: 1.009478.000.00.00.H04 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn - Tỉnh Bạc Liêu Lĩnh vực: Khoa học, Công nghệ và Môi trường
Mã thủ tục: 2.002478.000.00.00.H54 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo Lĩnh vực: Giáo dục trung học
Mã thủ tục: 1.003815.000.00.00.H42 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger