Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.011508.H44
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 1.001032.000.00.00.H11
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Thi đua – Khen thưởng
Mã thủ tục: 1.004444.000.00.00.H49
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Giáo dục và Đào tạo
Lĩnh vực: Giáo dục trung học
Mã thủ tục: 1.011507.H44
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 1.001723.000.00.00.H23
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Văn hóa thông tin huyện Bảo Thắng
Lĩnh vực: Thư viện
Mã thủ tục: 1.011506.H44
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 1.000031.000.00.00.H55
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 1.010596.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 1.010595.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thanh Hóa
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 1.003401.000.00.00.H40
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
Mã thủ tục: 1.010594.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thanh Hóa
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 1.010590.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 2.001433.000.00.00.H40
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
Mã thủ tục: 1.010928.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 2.001434.000.00.00.H40
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
Mã thủ tục: 2.000062.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.000172.000.00.00.H40
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
Mã thủ tục: 1.010593.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thanh Hóa
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 1.010592.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 2.000221.000.00.00.H40
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
Mã thủ tục: 1.010591.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 2.000210.000.00.00.H40
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
Mã thủ tục: 1.010927.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 1.001310.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã., Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Cơ sở trợ giúp xã hội
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.000229.000.00.00.H40
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
Mã thủ tục: 1.001806.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.000167.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 2.001396.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Xã, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010831.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.002102.000.00.00.H27
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp - Tỉnh Hà Tĩnh
Lĩnh vực: Trọng tài thương mại
Mã thủ tục: 1.010825.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.001108.000.00.00.H11
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Thi đua – Khen thưởng
Mã thủ tục: 1.010824.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.001722.000.00.00.H58
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tiền Giang
Lĩnh vực: Biển và hải đảo
Mã thủ tục: 1.011519
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
Mã thủ tục: 2.001157.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Xã, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.004622.000.00.00.H23
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Văn hóa và Thông tin
Lĩnh vực: Văn hóa
Mã thủ tục: 1.010828.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.004634.000.00.00.H23
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Văn hóa và Thông tin
Lĩnh vực: Văn hóa
Mã thủ tục: 1.010827.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.011517
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.010826.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.003006.000.00.00.H63
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
Lĩnh vực: Trang thiết bị và công trình y tế
Mã thủ tục: 1.010821.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010820.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.000778.000.00.00.H58
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tiền Giang
Lĩnh vực: Địa chất và khoáng sản
Mã thủ tục: 1.011518
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.010819.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010818.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.002191.000.00.00.H28
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Hòa Bình
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
