Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.011477.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục chăn nuôi và thú y
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.011478.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục chăn nuôi và thú y
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.011475.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Thú y
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.011671.H33
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Hậu Giang
Lĩnh vực: Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
Mã thủ tục: 1.004253.H33
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.011647.000.00.00.H40
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Lĩnh vực: Khoa học, Công nghệ và Môi trường
Mã thủ tục: 2.002548.H33
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 2.002546.H33
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 2.002544.H33
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.011671.H34
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Trung tâm CNTT Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Kon Tum
Lĩnh vực: Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
Mã thủ tục: 1.011671.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Hậu Giang
Lĩnh vực: Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
Mã thủ tục: 1.011647.000.00.00.H14
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Lĩnh vực: Khoa học, Công nghệ và Môi trường
Mã thủ tục: 1.001045.H33
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 2.002544.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.009973.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình, Sở Giao thông vận tải TP.Đà Nẵng, Sở Xây dựng TP.Đà Nẵng, Sở Công thương
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.008455.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý quy hoạch huyện
Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 1.009999.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.009998.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.009997.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.009996.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.009995.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.009994.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.007762.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
Mã thủ tục: 1.007766.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở
Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
Mã thủ tục: 1.007764.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở
Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
Mã thủ tục: 1.007748.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan đại diện có thẩm quyền
Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
Mã thủ tục: 1.010009.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
Mã thủ tục: 1.010006.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng TP.Đà Nẵng
Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
Mã thủ tục: 1.010005.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng TP.Đà Nẵng
Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
Mã thủ tục: 1.010747.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, xây dựng
Lĩnh vực: Kinh doanh bất động sản
Mã thủ tục: 1.008993.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 1.011454.000.00.00.H12
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - Tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực: Điện ảnh
Mã thủ tục: 2.002548.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
Mã thủ tục: 2.002383.000.00.00.H54
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc UBND cấp tỉnh
Lĩnh vực: An toàn bức xạ và hạt nhân
Mã thủ tục: 2.002546.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.011444.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm
Mã thủ tục: 1.011673
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.011445.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm
Mã thủ tục: 1.000049.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
Mã thủ tục: 1.004237.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tổng hợp
Mã thủ tục: 1.011442.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm
Mã thủ tục: 1.009972.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng TP.Đà Nẵng, Sở Công thương
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.011441.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm
Mã thủ tục: 1.007767.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Đơn vị quản lý vận hành nhà ở
Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
Mã thủ tục: 1.011470.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.010007.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng - tỉnh Thái Bình
Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
Mã thủ tục: 1.011471.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.008991.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 1.008891.000.00.00.H30
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Mã thủ tục: 1.011445.H33
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ phận Một cửa Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm
