Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.001865.000.00.00.H07
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - tỉnh Bến Tre
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.011470.H44
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 3.000198.H44
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục Kiểm lâm
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.003549.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư
Lĩnh vực: Đầu tư tại Việt nam
Mã thủ tục: 1.004082.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Môi trường
Mã thủ tục: 1.002277.000.00.00.H43
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 2.001636.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
Mã thủ tục: 3.000159.H44
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Kiểm lâm
Lĩnh vực: Kiểm lâm
Mã thủ tục: 1.003524.H44
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP.Đà Nẵng
Lĩnh vực: Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
Mã thủ tục: 1.003920.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ - Tỉnh Đắk Lắk
Lĩnh vực: Tổ chức phi chính phủ
Mã thủ tục: 1.010092.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn
Lĩnh vực: Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai
Mã thủ tục: 1.009319.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
Mã thủ tục: 1.001739.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã., Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.011471.H44
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng, ban chuyên môn thuộc UBND cấp huyện
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.001009.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.001488.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Quản tài viên
Mã thủ tục: 2.000930.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Phổ biến giáo dục pháp luật
Mã thủ tục: 2.000950.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Phổ biến giáo dục pháp luật
Mã thủ tục: 1.004630.000.00.00.H04
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - Tỉnh Bạc Liêu, Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
Lĩnh vực: Nghệ thuật biểu diễn
Mã thủ tục: 1.002211.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Phổ biến giáo dục pháp luật
Mã thủ tục: 1.010091.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn
Lĩnh vực: Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai
Mã thủ tục: 1.002696.000.00.00.H63
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
Lĩnh vực: Quản lý chất lượng công trình xây dựng
Mã thủ tục: 1.000025.H44
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chủ quản
Lĩnh vực: Quản lý doanh nghiệp
Mã thủ tục: 1.011471.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.000045.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Chi cục Kiểm lâm
Lĩnh vực: Kiểm lâm
Mã thủ tục: 1.004551.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Du lịch
Lĩnh vực: Du lịch
Mã thủ tục: 1.011470.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.009321.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
Mã thủ tục: 2.000433.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Dầu khí
Mã thủ tục: 1.009320.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
Mã thủ tục: 1.011647.H61
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Vĩnh Long
Lĩnh vực: Khoa học, Công nghệ và Môi trường
Mã thủ tục: 1.000272.000.00.00.H20
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 2.001627.H44
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy điện thuộc UBND cấp huyện
Lĩnh vực: Thủy lợi
Mã thủ tục: 1.011677
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Kiểm lâm
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.000269.000.00.00.H20
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.008838.H44
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Khoa học, Công nghệ và Môi trường
Mã thủ tục: 1.010091.H44
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn
Lĩnh vực: Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai
Mã thủ tục: 1.000262.000.00.00.H20
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.010696.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
Mã thủ tục: 1.011507.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 1.000276.000.00.00.H20
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.011506.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 1.011508.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 1.000278.000.00.00.H20
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.011671.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực: Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
Mã thủ tục: 1.011671.000.00.00.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
Mã thủ tục: 1.000281.000.00.00.H20
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.000564.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Thi đua – Khen thưởng
Mã thủ tục: 1.000871.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Thi đua – Khen thưởng
Mã thủ tục: 1.000439.000.00.00.H20
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Hội đồng giám định y khoa trung ương, Phân hội đồng giám định y khoa trung ương I, Phân hội đồng giám định y khoa trung ương II
Lĩnh vực: Giám định y khoa
