Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 5.000076
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
Mã thủ tục: 5.000075
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
Mã thủ tục: 1.012003.000.00.00.H28
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012000.000.00.00.H28
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.011999.000.00.00.H28
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012019.H21
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 5.000072
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Bình Dương
Lĩnh vực: Chăn nuôi
Thẩm định đánh giá, xếp hạng công tác quản lý an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản tại các địa phương
Mã thủ tục: 5.000077
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
Mã thủ tục: 5.000074
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Bình Dương, UBND cấp huyện
Lĩnh vực: Nông thôn mới
Mã thủ tục: 1.000681.000.00.00.H17
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Vụ Thi đua - Khen thưởng - Bộ giáo dục đào tạo, Phòng Thi đua khen thưởng - Bộ Công Thương, Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương - Bộ Nội vụ, Vụ Thi đua - Khen thưởng các Bộ, ngành, đoàn thể ở Trung ương (gọi tắt là Vụ II) - Bộ Nội vụ, Vụ Thi đua - Khen thưởng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi tắt là Vụ III) - Bộ Nội vụ, Phòng Nội vụ
Lĩnh vực: Thi đua - khen thưởng
Mã thủ tục: 1.012004.000.00.00.H28
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012002.000.00.00.H28
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012001.000.00.00.H28
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 5.000073
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Bình Dương
Lĩnh vực: Khoa học, Công nghệ và Môi trường
Mã thủ tục: 1.012000.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012004.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012003.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.011999.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012002.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012001.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.011470.000.00.00.H37
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.011537.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Công an Xã, Công an huyện, Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động thương binh và xã hội
Lĩnh vực: Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Bảo trợ xã hội - Người có công
Mã thủ tục: 1.011592.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Công an Xã, Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Quản lý thu, Sổ - thẻ
Mã thủ tục: 1.011999.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012002.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012001.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.011982.H09
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 5.000071
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Bình Dương
Lĩnh vực: Chăn nuôi
Mã thủ tục: 1.012004.H36
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: UBND tỉnh Lâm Đồng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Lâm Đồng
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012003.H36
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: UBND tỉnh Lâm Đồng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Lâm Đồng
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012002.H36
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: UBND tỉnh Lâm Đồng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Lâm Đồng
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012001.H36
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: UBND tỉnh Lâm Đồng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Lâm Đồng
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012000.H36
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: UBND tỉnh Lâm Đồng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Lâm Đồng
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.011999.H36
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: UBND tỉnh Lâm Đồng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Lâm Đồng
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012000.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012004.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012003.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012019.H01
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 5.000070
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
Mã thủ tục: 1.011816.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 5.000067
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Nông thôn mới
Mã thủ tục: 1.011815.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.011812.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 6.000219
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường - Thành phố Cần Thơ, Văn phòng Đăng ký đất đai - Thành phố Cần Thơ
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.004433.H01
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Địa chất và khoáng sản
Mã thủ tục: 1.004434.H01
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Địa chất và khoáng sản
Mã thủ tục: 1.004083.H01
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Địa chất và khoáng sản
Mã thủ tục: 1.011769.H26
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Quản lý công sản
Mã thủ tục: 5.000069
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Nông thôn mới
Mã thủ tục: 5.000068
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Văn phòng UBND tỉnh Bình Dương - Tỉnh Bình Dương
Lĩnh vực: Kiểm soát thủ tục hành chính
