Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 6.000228
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.012019.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 6.000227
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
Mã thủ tục: 6.000226
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực: Văn thư và Lưu trữ nhà nước
Mã thủ tục: 1.012019.000.00.00.H28
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp - tỉnh Hòa Bình
Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 6.000223
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý cửa khẩu Quốc tế Cầu treo - Tỉnh Hà Tĩnh
Lĩnh vực: Y tế Dự phòng
Mã thủ tục: 5.000120
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Bảo vệ thực vật
Mã thủ tục: 6.000221
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
Mã thủ tục: 1.008682.H29
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - TP.HCM
Lĩnh vực: Môi trường
Mã thủ tục: 1.010735.H29
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - TP.HCM
Lĩnh vực: Môi trường
Mã thủ tục: 5.000112
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 5.000111
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 5.000110
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 5.000107
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Bình Dương
Lĩnh vực: Nông thôn mới
Mã thủ tục: 1.011819.000.00.00.H16
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc UBND cấp tỉnh
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 5.000105
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Uỷ ban nhân dân huyện
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 5.000104
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Uỷ ban nhân dân huyện
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 5.000102
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 5.000113
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Bình Dương
Lĩnh vực: Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
Mã thủ tục: 5.000109
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 5.000108
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 5.000106
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.011820.000.00.00.H16
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc UBND cấp tỉnh
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.011818.000.00.00.H16
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc UBND cấp tỉnh
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 6.000220
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Uỷ ban nhân dân huyện
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 5.000103
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Văn phòng Uỷ ban nhân dân
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 5.000101
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 5.000100
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 5.000099
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 5.000097
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Văn phòng Uỷ ban nhân dân
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 5.000094
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Văn phòng Uỷ ban nhân dân
Lĩnh vực: Chăn nuôi
Mã thủ tục: 5.000090
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Cục Thú y - Bộ NN-PTNT
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 5.000089
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Cơ quan nhà nước có liên quan
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 5.000087
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 5.000085
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Thủ tướng Chính phủ
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 5.000083
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Chính phủ
Lĩnh vực: Chăn nuôi
Mã thủ tục: 5.000080
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan
Lĩnh vực: Chăn nuôi
Mã thủ tục: 5.000079
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Thủ tướng Chính phủ
Lĩnh vực: Chăn nuôi
Mã thủ tục: 5.000098
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 5.000096
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Văn phòng Uỷ ban nhân dân
Lĩnh vực: Khoa học, Công nghệ và Môi trường
Mã thủ tục: 5.000095
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Văn phòng Uỷ ban nhân dân
Lĩnh vực: Chăn nuôi
Mã thủ tục: 5.000093
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 5.000092
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Cục Thú y - Bộ NN-PTNT
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 5.000091
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Cục Thú y - Bộ NN-PTNT
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 5.000088
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 5.000086
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ tướng Chính phủ
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 5.000084
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Thủ tướng Chính phủ
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 5.000082
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Bộ Công thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Chăn nuôi
Mã thủ tục: 5.000081
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Chăn nuôi
Mã thủ tục: 5.000078
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Thủ tướng Chính phủ
Lĩnh vực: Trồng trọt
