Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/2021/TT-BYT

Hà Nội, ngày 09 tháng 11 năm 2021

THÔNG TƯ

HƯỚNG DẪN TIÊU CHUẨN CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ THIẾT YẾU PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG KIỂM DỊCH Y TẾ TẠI CỬA KHẨU

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 ngày 6 tháng năm 2017 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Y tế dự phòng;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư hướng dẫn tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị thiết yếu phục vụ hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị thiết yếu phục vụ hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới bao gồm: Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật có hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu.

2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu.

Điều 3. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị thiết yếu phục vụ hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu

1. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị thiết yếu tại cửa khẩu đường bộ được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị thiết yếu tại cửa khẩu đường sắt được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị thiết yếu tại cửa khẩu đường hàng không được quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị thiết yếu tại cửa khẩu đường thủy được quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này.

5. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất và trang thiết bị thiết yếu trong Thông tư này được quy định cho cửa khẩu theo loại hình và quy mô cửa khẩu. Trường hợp có dịch bệnh truyền nhiễm, tổ chức kiểm dịch y tế biên giới đề xuất, bổ sung cơ sở vật chất, trang thiết bị để bảo đảm công tác phòng chống dịch theo hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có cửa khẩu có trách nhiệm:

a) Chỉ đạo các đơn vị liên quan trên địa bàn phối hợp với tổ chức kiểm dịch y tế biên giới thực hiện việc kiểm dịch y tế theo quy định;

b) Bảo đảm các điều kiện cho tổ chức kiểm dịch y tế biên giới triển khai hoạt động.

2. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch, định mức, bố trí, bổ sung cơ sở vật chất, trang thiết bị bảo đảm hoạt động kiểm dịch y tế theo quy định.

3. Trưởng Ban quản lý cửa khẩu, giám đốc cảng vụ, trưởng ga hoặc người đứng đầu đơn vị được giao phụ trách quản lý cơ sở vật chất tại cửa khẩu có trách nhiệm bố trí, bảo đảm về cơ sở vật chất phục vụ hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu.

4. Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới có trách nhiệm:

a) Xây dựng danh mục cơ sở vật chất, trang thiết bị phù hợp tại cửa khẩu trên địa bàn phụ trách để phục vụ hoạt động kiểm dịch y tế thường xuyên và trong trường hợp có dịch làm căn cứ đầu tư, mua sắm theo quy định;

b) Lập kế hoạch, dự toán kinh phí và đề xuất cấp có thẩm quyền bố trí cơ sở vật chất, trang thiết bị bảo đảm hoạt động kiểm dịch y tế theo quy định.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2022

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

1. Cục Y tế dự phòng có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức triển khai, theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.

2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Y tế dự phòng) để xem xét, giải quyết.


Nơi nhận:
- Ủy ban Xã hội của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Vụ Khoa giáo văn xã, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Các Bộ, Cơ quan ngang bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Đồng chí Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đồng chí Thứ trưởng (để phối hợp chỉ đạo);
- Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Trung tâm KDYTQT, Kiểm soát bệnh tật;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Các Viện VSDT/Pasteur;
- Lưu: VT, PC, DP (02).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đỗ Xuân Tuyên

PHỤ LỤC 1

TIÊU CHUẨN CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ THIẾT YẾU TẠI CỬA KHẨU ĐƯỜNG BỘ (TÍNH CHO 01 CỬA KHẨU)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2021/TT-BYT ngày 09/11/2021 của Bộ Y tế)

I. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Số lượng/ Diện tích (m2)

Mục đích sử dụng

Ghi chú

Cửa khẩu quốc tế1

Cửa khẩu chính/phụ1

Lối mở1

A

Nhóm hành chính điều hành

1

Trụ sở làm việc tại khu vực cửa khẩu

1.1

Phòng họp

Phòng

01/ 50

01/ 30

Phục vụ công tác giao ban, trao đổi chuyên môn, phân công công việc hàng ngày của nhân viên kiểm dịch y tế và lưu trữ hồ sơ, trang thiết bị phục vụ hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu

1.2

Phòng lưu trú cho kiểm dịch viên y tế

Phòng

04/ 20

02/ 15

01/ 15

Phục vụ cho kiểm dịch viên y tế lưu trú tại khu vực cửa khẩu trong khi làm nhiệm vụ

Áp dụng đối với các cửa khẩu xa trung tâm hành chính hoặc có yêu cầu làm việc thường xuyên tại cửa khẩu

1.3

Kho hóa chất

Phòng

01/ 15

01/ 15

Phục vụ chứa hóa chất phục vụ xử lý y tế

1.4

Kho/ phòng trang thiết bị, hồ sơ lưu trữ

Phòng

01/ 15

01/ 15

Phục vụ chứa các trang thiết bị, lưu trữ hồ sơ phục vụ hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu

Có thể tách thành 2 kho/ phòng riêng biệt

2

Phòng hành chính tại cửa khẩu

Phòng

01/ 20

01/ 15

01/ 10

Phục vụ công tác trao đổi trực tiếp với người khai báo kiểm dịch y tế tại cửa khẩu

Đặt tại khu liên hợp hoặc vị trí thuận tiện

B

Nhóm tác nghiệp chuyên môn

3

Khu đặt máy đo thân nhiệt từ xa cố định

Khu vực

04/ 04

02/ 04

Phục vụ đặt máy đo thân nhiệt từ xa cố định giám sát người xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

Đặt trước khu vực làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh

4

Phòng khám sàng lọc tại cửa khẩu

Phòng

02/ 20

01/ 20

01/ 15

Phục vụ công tác khám sàng lọc, tiêm chủng, lấy mẫu xét nghiệm các trường hợp nghi ngờ được phát hiện tại cửa khẩu và làm một số xét nghiệm nhanh

Trường hợp không tổ chức tiêm chủng, diện tích tối thiểu 15 m2

5

Phòng cách ly y tế tạm thời

Phòng

02/ 20

01/ 15

Phục vụ cách ly tạm thời người mắc, nghi ngờ mắc hoặc mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm

6

Khu cách ly y tế tạm thời (đối với người)

Khu vực

Theo số lượng người cần cách ly thực tế

Theo số lượng người cần cách ly thực tế

Phục vụ cách ly tạm thời người đi cùng với người mắc, nghi ngờ mắc hoặc mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm hoặc trong trường hợp có số lượng phải cách ly tạm thời vượt quá số lượng của Phòng cách ly tạm thời

Sử dụng các cột và dây cảnh báo để thiết lập khu vực cách ly tạm thời khi phải cách ly tạm thời số lượng lớn

7

Phòng xử lý y tế

Phòng

01/ 20

01/ 15

Phục vụ công tác xử lý y tế với hàng hóa khối lượng nhỏ khi có nghi ngờ mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm

8

Khu cách ly để kiểm tra, xử lý y tế (đối với phương tiện, hàng hóa)

Khu vực

01/ 100

01/ 50

Phục vụ công tác xử lý y tế các phương tiện vận tải và hàng hóa có khối lượng lớn khi có nghi ngờ mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm

Có thể dùng chung với khu xử lý của cửa khẩu

II. Tiêu chuẩn trang thiết bị

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Số lượng

Mục đích sử dụng

Ghi chú

Cửa khẩu quốc tế

Cửa khẩu chính/ phụ

Lối mở

A

Nhóm hành chính điều hành

1

Tại trụ sở làm việc khu vực cửa khẩu

1.1

Phòng giao ban

Trang thiết bị cố định

1.1.1

Bàn ghế

Bộ

Phục vụ họp, dùng chung cho kiểm dịch viên y tế tại cửa khẩu

Tối thiểu 20 người ngồi

1.1.2

Tủ đựng tài liệu

Chiếc

Phù hợp với số lượng kiểm dịch viên tại cửa khẩu

1.1.3

Giá đựng công văn đi, đến

Chiếc

Phù hợp với số lượng kiểm dịch viên tại cửa khẩu

1.1.4

Văn phòng phẩm cần thiết khác

Theo nhu cầu thực tế

1.1.5

Máy vi tính để bàn/ xách tay

Bộ

01

01

Phục vụ kết nối thông tin và lưu trữ số liệu

1.1.6

Máy in màu/ đen trắng

Chiếc

01

01

1.1.7

Đường truyền internet

Đường truyền

01

01

Cáp quang tối thiểu 40MB/s

1.1.8

Thiết bị họp trực tuyến (màn hình, loa, micro, máy vi tính có tích hợp phần mềm họp trực tuyến)

Bộ

01

01

Phục vụ họp trực tuyến đối với các cửa khẩu ở xa trung tâm

1.1.9

Máy điều hòa nhiệt độ

Chiếc

02

01

Phù hợp với diện tích phòng làm việc

1.1.10

Bảng mê ca, quạt điện, phích nước, két sắt ...

Theo nhu cầu thực tế

1.2

Phòng lưu trú cho kiểm dịch viên y tế (tính cho một phòng)

Trang thiết bị cố định

1.2.1

Giường đơn

Chiếc

02 - 04

02 - 04

02

Phục vụ kiểm dịch viên y tế lưu trú tại cửa khẩu

1.2.2

Máy điều hòa nhiệt độ

Chiếc

01

01

01

Phù hợp với diện tích phòng

1.2.3

Tủ đựng quần áo

Chiếc

04

04

02

Theo nhu cầu thực tế

1.2.4

Quạt điện, phích nước, ...

Theo nhu cầu thực tế

1.3

Kho đựng hóa chất

Trang thiết bị cố định

1.3.1

Giá đựng hóa chất

Bộ

01

01

1.4

Kho/ phòng đựng trang thiết bị, hồ sơ lưu trữ

Có thể tách thành 2 kho/ phòng riêng biệt

Trang thiết bị cố định

1.4.1

Giá đựng trang thiết bị, hồ sơ lưu trữ

Bộ

01

01

2

Phòng/khu làm việc hành chính tại cửa khẩu

a)

Trang thiết bị cố định

2.1

Bàn ghế

Bộ

04

02

02

Phục vụ kiểm dịch viên y tế

2.2

Tủ đựng tài liệu

Chiếc

04

02

01

2.3

Máy vi tính để bàn/ xách tay

Bộ

03

02

01

Phục vụ kết nối thông tin và lưu trữ số liệu

2.4

Máy in màu/ đen trắng

Chiếc

03

02

01

2.5

Điện thoại cố định/ di động

Chiếc

01

01

01

2.6

Máy fax

Chiếc

01

01

01

2.7

Máy phô tô

Chiếc

01

01

01

2.8

Máy điều hòa nhiệt độ

Chiếc

01

01

01

Phù hợp với diện tích phòng

2.9

Ghế băng

Chiếc

10

05

03

Phục vụ hành khách chờ làm thủ tục

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

2.10

Khẩu trang y tế

Chiếc

2.11

Khẩu trang chuyên dụng ngăn vi rút

Chiếc

c)

Các trang thiết bị hỗ trợ khác: internet, quạt điện, phích nước, máy lọc nước uống ...

Theo nhu cầu thực tế

B

Nhóm tác nghiệp chuyên môn

3

Khu đặt máy đo thân nhiệt từ xa cố định

Trang thiết bị cố định

3.1

Giá treo máy

Chiếc

02

02

3.2

Quầy quây chân máy (nếu có)

Chiếc

02

02

3.3

Bàn, ghế làm việc

Bộ

02

01

4

Phòng khám sàng lọc tại cửa khẩu

a)

Trang thiết bị cố định

4.1

Máy vi tính để bàn/ xách tay

Bộ

01

01

Kết nối thông tin và lưu trữ số liệu

4.2

Máy in màu/ đen trắng

Chiếc

01

01

4.3

Bàn ghế

Bộ

01

01

01

Trang thiết bị dùng chung

4.4

Điều hòa nhiệt độ

Chiếc

02

02

01

4.5

Đèn khử khuẩn

Chiếc

01

01

01

4.6

Ti vi truyền thông

Chiếc

01

01

4.7

Ghế băng

Chiếc

05

05

02

Phục vụ bệnh nhân trong lúc khám sàng lọc hoặc sơ cứu

4.8

Giường bệnh

Chiếc

04

02

01

4.9

Tủ đầu giường

Chiếc

04

02

01

4.10

Cáng bệnh nhân

Chiếc

02

02

4.11

Cáng cách ly

Chiếc

02

01

4.12

Cân bàn (loại có thước đo chiều cao)

Chiếc

01

01

01

4.13

Xe lăn

Chiếc

02

02

4.14

Tủ đựng thuốc + dụng cụ sơ cấp cứu

Chiếc

02

02

Phục vụ sơ cứu ban đầu đối với bệnh nhân khi cần thiết

4.15

Túi cấp cứu ban đầu

Bộ

02

02

4.16

Hộp thuốc cấp cứu phản vệ và trang thiết bị kèm theo

Bộ

02

02

01

4.17

Khay Inox 15 cm x 20 cm

Chiếc

02

02

4.18

Khay quả đậu Inox nhỏ

Chiếc

02

02

4.19

Hộp Inox đựng bông cồn

Chiếc

02

02

4.20

Búa phản xạ

Chiếc

02

02

4.21

Panh mũi

Chiếc

02

02

4.22

Kẹp có mấu

Chiếc

02

02

4.23

Kéo cong

Chiếc

02

02

4.24

Kéo thẳng

Chiếc

02

02

4.25

Panh cong

Chiếc

02

02

4.26

Panh thẳng

Chiếc

02

02

4.27

Kẹp Inox

Chiếc

02

02

4.28

Lọ inox đựng panh, kéo

Chiếc

02

02

4.29

Huyết áp kế người lớn (bao gồm ống nghe)

Bộ

02

02

01

Phục vụ khám sàng lọc các trường hợp nghi ngờ mắc bệnh tại cửa khẩu

4.30

Huyết áp kế trẻ em (bao gồm ống nghe)

Bộ

02

02

01

4.31

Nhiệt kế thủy ngân y học

Chiếc

10

05

03

4.32

Nhiệt kế điện tử y học cầm tay

Chiếc

10

05

03

4.33

Hòm lạnh giữ mẫu bệnh phẩm

Chiếc

01

01

Phục vụ lưu trữ bệnh phẩm tạm thời

4.34

Nồi hấp tiệt trùng

Chiếc

02

02

Phục vụ khử trùng dụng cụ

4.35

Máy phân tích nước đa thông số

Chiếc

01

01

Phục vụ xét nghiệm nhanh phục vụ giám sát vệ sinh thực phẩm tại cửa khẩu

4.36

Máy phân tích hóa sinh nhanh

Chiếc

01

01

4.37

Máy phân tích thực phẩm nhanh

Chiếc

01

01

4.38

Bộ xét nghiệm thực phẩm nhanh

Bộ

01

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

4.39

Đè lưỡi tiệt trùng

Hộp

20

20

Phục vụ khám sàng lọc các trường hợp nghi ngờ mắc bệnh tại cửa khẩu

4.40

Găng tay cao su

Đôi

4.41

Quả bóp cao su lớn, nhỏ

Chiếc

02

02

4.42

Áo Blouse

Chiếc

05

03

02

4.43

Khẩu trang y tế các loại

Chiếc

4.44

Bình ô xy di động

Chiếc

04

02

02

4.45

Bộ trang phục phòng hộ

Chiếc

4.46

Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm

Bộ

02

02

4.47

Dụng cụ chứa chất thải y tế

Chiếc

03

02

c)

Các trang thiết bị, vật tư tiêu hao khác: internet, hóa chất sát khuẩn tại chỗ, hóa chất khử khuẩn chất thải y tế, quạt điện, phích nước,...

Theo nhu cầu thực tế

5

Phòng cách ly y tế tạm thời

a)

Trang thiết bị cố định

5.1

Bàn ghế

Bộ

01

01

01

Các trang thiết bị dùng chung

5.2

Điều hòa nhiệt độ

Chiếc

02

02

01

5.3

Màn hình truyền thông

Chiếc

02

01

01

5.4

Tủ đựng thuốc + dụng cụ sơ cấp cứu

Chiếc

01

01

01

Phục vụ xử lý y tế ban đầu đối với bệnh nhân khi cần thiết

5.5

Túi cấp cứu ban đầu

Bộ

02

02

01

5.6

Giường bệnh

Chiếc

05

03

01

5.7

Tủ đầu giường

Chiếc

05

03

01

5.8

Đèn khử khuẩn

Chiếc

02

02

Phục vụ khử trùng phòng cách ly y tế

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

5.9

Bình ô xy di động

Chiếc

04

02

02

Phục vụ xử lý y tế ban đầu đối với bệnh nhân khi cần thiết

5.10

Quả bóp cao su lớn, nhỏ

Chiếc

04

02

02

5.11

Dụng cụ chứa chất thải của người bệnh

Chiếc

04

02

c)

Các trang thiết bị, vật tư tiêu hao khác: internet, hóa chất sát khuẩn tại chỗ, hóa chất khử khuẩn chất thải y tế, quạt điện, phích nước, máy lọc nước uống…

Theo nhu cầu thực tế

6

Khu cách ly y tế tạm thời (đối với người)

a)

Trang thiết bị cố định

6.1

Ghế băng

Chiếc

50

10

05

Phục vụ hành khách chờ khám sàng lọc

6.2

Màn hình truyền thông

Chiếc

02

01

01

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

6.3

Cột dựng hàng rào thiết lập khu cách ly tạm thời

Cột

300

300

100

Phục vụ hành khách chờ khám sàng lọc

6.4

Dây băng cảnh báo

m

600

600

200

6.5

Lều dã chiến

Cái/ m2

02/ 20 - 25

02/ 20 - 25

c)

Các trang thiết bị, vật tư tiêu hao khác: internet, hóa chất sát khuẩn tại chỗ, quạt điện, máy lọc nước uống ...

Theo nhu cầu thực tế

7

Phòng xử lý y tế

a)

Trang thiết bị cố định

7.1

Đèn tử ngoại tiệt trùng

Cái

05

03

01

Phục vụ khử trùng

7.2

Khay khử khuẩn (0,5m x 1m)

Chiếc

20

20

20

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

7.3

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

10

05

02

Dùng cho nhân viên y tế

7.4

Bộ trang phục phòng hộ

Chiếc

8

Khu cách ly để kiểm tra, xử lý y tế

a)

Trang thiết bị cố định

8.1

Hệ thống phun hóa chất khử khuẩn tự động đặt cố định

Hệ thống

01

01

Phục vụ khử trùng phương tiện vận tải, hàng hóa

8.2

Máy phun hóa chất khử khuẩn đeo vai

Chiếc

04

02

01

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

8.3

Cột dựng hàng rào thiết lập khu xử lý y tế

Cột

50

30

20

Phục vụ khử trùng phương tiện vận tải, hàng hóa

8.4

Dây băng cảnh báo

m

100

60

40

8.5

Biển cảnh báo

Chiếc

10

06

02

8.6

Bạt lót gom nước xử lý y tế phương tiện vận chuyển người bệnh

Cái/ m2

02/ 20

02/ 20

9

Trang thiết bị phục vụ giám sát, khai báo y tế, kiểm tra y tế

A

Đối với người

Trang thiết bị cố định

9.1

Máy đo thân nhiệt từ xa cố định

Hệ thống

03

03

Phục vụ giám sát thân nhiệt hành khách

9.2

Máy đo thân nhiệt từ xa lưu động

Hệ thống

02

02

9.3

Máy đo thân nhiệt từ xa cầm tay

Chiếc

5

5

02

9.4

Nhiệt kế thủy ngân y học

Chiếc

10

05

03

9.5

Máy vi tính để bàn/ xách tay

Bộ

08

04

Phục vụ khách nhập cảnh khai báo y tế khi có yêu cầu của Bộ Y tế

Trường hợp không sử dụng thường xuyên, có thể áp dụng hình thức mua hoặc thuê khi cần thiết

9.6

Máy in màu/ đen trắng

Chiếc

04

02

9.7

Máy quét

Chiếc

04

02

9.8

Máy tính bảng

Chiếc

04

02

9.9

Hệ thống tích hợp quét tờ khai y tế và hộ chiếu

Bộ

02 - 04

Áp dụng cửa khẩu có lưu lượng hành khách lớn

B

Đối với hàng hóa, phương tiện vận tải

Trang thiết bị cố định

9.10

Đèn cực tím kiểm tra vệ sinh

Chiếc

04

03

02

Giám sát điều kiện vệ sinh

9.11

Đèn pin

Chiếc

04

03

02

C

Giám sát côn trùng (muỗi, bọ gậy, ...)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

9.12

Bẫy muỗi

Chiếc

20

10

Giám sát muỗi, bọ gậy

9.13

Bộ dụng cụ điều tra côn trùng

Bộ

04

02

D

Giám sát động vật gặm nhấm, bọ chét

a)

Trang thiết bị cố định

9.14

Bẫy chuột

Chiếc

110

110

Giám sát động vật gặm nhấm, bọ chét và lấy mẫu bệnh phẩm

10 bẫy dự phòng

9.15

Đèn cực tím kiểm tra vệ sinh

Chiếc

05

05

9.16

Đèn pin

Chiếc

05

05

9.17

Thau chải bọ chét (đường kính 0,5 m)

Cái

04

04

9.18

Khay Inox mổ chuột (kích thước 0,5 x 0,3m)

Cái

05

05

9.19

Panh

Chiếc

05

05

9.20

Kéo

Chiếc

02

02

9.21

Dao mổ

Chiếc

02

02

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

9.22

Túi vải đựng chuột

Chiếc

45

45

Giám sát động vật gặm nhấm, bọ chét và lấy mẫu bệnh phẩm

9.23

Găng tay cao su

Đôi

9.24

Bàn chải bắt bọ chét

Chiếc

10

10

9.25

Ống hút bọ chét

Chiếc

01

01

10

Phương tiện truyền thông khu vực công cộng

a)

Trang thiết bị cố định

10.1

Bảng truyền thông điện tử

Bộ

10

04

01

Phục vụ truyền thông cho hành khách qua cửa khẩu

10.2

Bảng điện tử chạy chữ

Bộ

04

02

01

10.3

Loa cầm tay

Chiếc

02

02

01

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

10.4

Poster

Chiếc

06

04

02

11

Trang thiết bị khử khuẩn/diệt côn trùng dùng chung khu vực cửa khẩu

Trang thiết bị cố định

11.1

Máy phun hóa chất khử khuẩn cỡ lớn đặt trên ô tô

Chiếc

01

01

Phục vụ khử khuẩn/ diệt côn trùng dùng chung trong khu vực cửa khẩu

Đặt tại Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới, các cửa khẩu dùng chung

11.2

Ô tô chuyên dụng đặt máy phun hóa chất cỡ lớn

Chiếc

01

01

11.3

Máy phun hóa chất đeo vai

Chiếc

05

02

01

11.4

Bình phun hóa chất bơm tay

Chiếc

02

01

11.5

Máy phun sương mù nóng

Chiếc

01

01

PHỤ LỤC 2

TIÊU CHUẨN CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ THIẾT YẾU TẠI CỬA KHẨU ĐƯỜNG SẮT (TÍNH CHO 01 CỬA KHẨU)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2021/TT-BYT ngày 09/11/2021 của Bộ Y tế)

I. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Số lượng/
Diện tích (m2)

Mục đích sử dụng

Ghi chú

A

Nhóm hành chính điều hành

1

Trụ sở làm việc tại khu vực cửa khẩu

1.1

Phòng họp

Phòng

01/ 30

Phục vụ công tác giao ban, trao đổi chuyên môn, phân công công việc hàng ngày của nhân viên kiểm dịch y tế và lưu trữ hồ sơ, trang thiết bị phục vụ hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu

1.2

Phòng lưu trú cho kiểm dịch viên y tế

Phòng

02/ 15

Phục vụ cho kiểm dịch viên y tế lưu trú tại khu vực cửa khẩu trong khi làm nhiệm vụ

Đối với các cửa khẩu xa trung tâm hành chính hoặc do yêu cầu làm việc thường xuyên tại cửa khẩu

1.3

Kho hóa chất

Phòng

01/ 15

Phục vụ chứa hóa chất phục vụ xử lý y tế

1.4

Kho, phòng trang thiết bị, hồ sơ lưu trữ

Phòng

01/ 15

Phục vụ chứa các trang thiết bị, lưu trữ hồ sơ phục vụ hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu

Có thể tách thành 2 kho/ phòng riêng biệt

2

Phòng hành chính tại cửa khẩu

Phòng

01/ 15

Phục vụ công tác trao đổi trực tiếp với người khai báo kiểm dịch y tế tại cửa khẩu

Đặt tại khu liên hợp

B

Nhóm tác nghiệp chuyên môn

3

Khu đặt máy đo thân nhiệt từ xa cố định

Khu vực

02/ 4

Phục vụ đặt máy đo thân nhiệt từ xa cố định giám sát người xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.

Đặt trước khu vực làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh

4

Phòng/buồng khám sàng lọc tại cửa khẩu

Phòng

01/20

Phục vụ công tác khám sàng lọc, tiêm chủng, lấy mẫu xét nghiệm các trường hợp nghi ngờ được phát hiện tại cửa khẩu và làm một số xét nghiệm nhanh

01 phòng cho chiều nhập và 01 phòng cho chiều xuất đối với cửa khẩu quốc tế

5

Phòng cách ly y tế tạm thời

Phòng

01/15

Phục vụ cách ly tạm thời người mắc, nghi ngờ mắc hoặc mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm

01 phòng cho chiều nhập và 01 phòng cho chiều xuất

6

Khu cách ly y tế tạm thời (đối với người)

Khu vực

Theo số lượng người cần cách ly thực tế

Phục vụ cách ly tạm thời người đi cùng với người mắc, nghi ngờ mắc hoặc mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm hoặc trong trường hợp có số lượng phải cách ly tạm thời vượt quá số lượng của Phòng cách ly tạm thời

Sử dụng các cột và dây cảnh báo để thiết lập khu vực cách ly tạm thời khi phải cách ly tạm thời số lượng lớn

7

Phòng xử lý y tế

Phòng

01/15

Phục vụ công tác xử lý y tế với hàng hóa khối lượng nhỏ khi có nghi ngờ mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm

8

Khu cách ly để kiểm tra, xử lý y tế (đối với phương tiện, hàng hóa)

Khu vực

01/50

Phục vụ công tác xử lý y tế các phương tiện vận tải và hàng hóa có khối lượng lớn khi có nghi ngờ mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm

Có thể dùng chung với khu xử lý của cửa khẩu

II. Tiêu chuẩn trang thiết bị

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Số lượng

Mục đích sử dụng

Ghi chú

A

Nhóm hành chính điều hành

1

Tại trụ sở làm việc khu vực cửa khẩu

1.1

Phòng giao ban

a)

Trang thiết bị cố định

1.1.1

Bàn ghế

Bộ

01

Phục vụ họp, dùng chung cho kiểm dịch viên y tế tại cửa khẩu

Tối thiểu 20 người ngồi

1.1.2

Tủ đựng tài liệu

Chiếc

02

Phù hợp với số lượng kiểm dịch viên tại cửa khẩu

1.1.3

Giá đựng công văn đi, đến

Chiếc

01

Phù hợp với số lượng kiểm dịch viên tại cửa khẩu

1.1.4

Máy vi tính để bàn/ xách tay

Bộ

01

Phục vụ kết nối thông tin và lưu trữ số liệu

1.1.5

Máy in màu/ đen trắng

Chiếc

01

1.1.6

Đường truyền internet

Đường truyền

01

Cáp quang tối thiểu 40MB/s

1.1.7

Thiết bị họp trực tuyến (màn hình, loa, micro, máy vi tính có tích hợp phần mềm họp trực tuyến)

Bộ

01

Phục vụ họp trực tuyến đối với các cửa khẩu ở xa trung tâm.

1.1.8

Máy điều hòa nhiệt độ

Chiếc

01

Phù hợp với diện tích phòng làm việc

b)

Các trang thiết bị hỗ trợ khác: bảng mê ca, quạt điện, phích nước, két sắt ...

Theo nhu cầu thực tế

1.2

Phòng lưu trú cho kiểm dịch viên y tế (tính cho một phòng)

a)

Trang thiết bị cố định

1.2.1

Giường đơn

Chiếc

02-04

Phục vụ kiểm dịch viên y tế lưu trú tại cửa khẩu

1.2.2

Máy điều hòa nhiệt độ

Chiếc

01

Phù hợp với diện tích phòng

1.2.3

Tủ đựng quần áo

Chiếc

04

Phù hợp với số lượng kiểm dịch viên trực tại cửa khẩu

b)

Các trang thiết bị hỗ trợ khác: quạt điện, phích nước, ...

Theo nhu cầu thực tế

1.3

Kho đựng hóa chất

Trang thiết bị cố định

1.3.1

Giá đựng hóa chất

Bộ

01

1.4

Kho/ phòng đựng trang thiết bị, hồ sơ lưu trữ

Trang thiết bị cố định

1.4.1

Giá đựng trang thiết bị, hồ sơ lưu trữ

Bộ

01

2

Phòng làm việc hành chính tại cửa khẩu

a)

Trang thiết bị cố định

2.1

Bàn ghế

Bộ

02

Phục vụ kiểm dịch viên y tế

2.2

Tủ đựng tài liệu

Chiếc

02

2.3

Máy vi tính để bàn/ xách tay

Bộ

02

Phục vụ kết nối thông tin và lưu trữ số liệu

2.4

Máy in màu/ đen trắng

Chiếc

02

2.5

Điện thoại cố định/ di động

Chiếc

01

2.6

Máy fax

Chiếc

01

2.7

Máy phô tô

Chiếc

01

2.8

Máy điều hòa nhiệt độ

Chiếc

01

Phù hợp với diện tích phòng

2.9

Ghế băng

Chiếc

05

Phục vụ hành khách chờ làm thủ tục

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

2.10

Khẩu trang y tế

Chiếc

2.11

Khẩu trang chuyên dụng ngăn vi rút

Chiếc

c)

Các trang thiết bị hỗ trợ khác: internet, quạt điện, phích nước, máy lọc nước uống ...

Theo nhu cầu thực tế

B

Nhóm tác nghiệp chuyên môn

3

Khu đặt máy đo thân nhiệt từ xa cố định

Trang thiết bị cố định

3.1

Giá treo máy

Chiếc

02

3.2

Quầy quây chân máy (nếu có)

Chiếc

02

3.3

Bàn, ghế làm việc

Bộ

01

4

Phòng/buồng khám sàng lọc tại cửa khẩu

a)

Trang thiết bị cố định

4.1

Máy vi tính để bàn/ xách tay

Bộ

01

Kết nối thông tin và lưu trữ số liệu

4.2

Máy in màu/ đen trắng

Chiếc

01

4.3

Bàn ghế

Bộ

01

Trang thiết bị dùng chung

4.4

Điều hòa nhiệt độ

Chiếc

02

4.5

Đèn khử khuẩn

Chiếc

01

4.6

Ti vi truyền thông

Chiếc

01

4.7

Ghế băng

Chiếc

05

Phục vụ bệnh nhân trong lúc khám sàng lọc hoặc sơ cứu

4.8

Giường bệnh

Chiếc

02

4.9

Tủ đầu giường

Chiếc

02

4.10

Cáng bệnh nhân

Chiếc

02

4.11

Cáng cách ly

Chiếc

01

4.12

Cân bàn (loại có thước đo chiều cao)

Chiếc

01

4.13

Xe lăn

Chiếc

02

4.14

Tủ đựng thuốc + dụng cụ sơ cấp cứu

Chiếc

02

Phục vụ sơ cứu ban đầu đối với bệnh nhân khi cần thiết

4.15

Túi cấp cứu ban đầu

Bộ

02

4.16

Hộp thuốc cấp cứu phản vệ và trang thiết bị kèm theo

Bộ

02

4.17

Huyết áp kế người lớn (bao gồm ống nghe)

Bộ

4.18

Huyết áp kế trẻ em (bao gồm ống nghe)

Bộ

4.19

Nhiệt kế thủy ngân y học

Chiếc

4.20

Nhiệt kế điện tử y học cầm tay

Chiếc

4.21

Khay Inox 15 cm x 20 cm

Chiếc

02

4.22

Khay quả đậu Inox nhỏ

Chiếc

02

4.23

Hộp Inox đựng bông cồn

Chiếc

02

4.24

Búa phản xạ

Chiếc

02

4.25

Panh mũi

Chiếc

02

4.26

Kẹp có mấu

Chiếc

02

4.27

Kéo cong

Chiếc

02

4.28

Kéo thẳng

Chiếc

02

4.29

Panh cong

Chiếc

02

4.30

Panh thẳng

Chiếc

02

4.31

Kẹp Inox

Chiếc

02

4.32

Lọ inox đựng panh, kéo

Chiếc

02

4.33

Hòm lạnh giữ mẫu bệnh phẩm

Chiếc

01

Phục vụ lưu trữ bệnh phẩm tạm thời

4.34

Nồi hấp tiệt trùng

Chiếc

02

Phục vụ khử trùng dụng cụ

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

4.34

Đè lưỡi tiệt trùng

Hộp

Phục vụ khám sàng lọc các trường hợp nghi ngờ mắc bệnh tại cửa khẩu

4.35

Găng tay cao su

Đôi

4.36

Quả bóp cao su lớn, nhỏ

Chiếc

4.37

Áo Blouse

Chiếc

4.38

Khẩu trang y tế

Chiếc

4.39

Khẩu trang chuyên dụng ngừa vi rút

Chiếc

4.40

Bình ô xy di động

Chiếc

4.41

Bộ trang phục phòng hộ

Chiếc

4.42

Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm

Bộ

4.43

Dụng cụ chứa chất thải y tế

Chiếc

c)

Các trang thiết bị, vật tư tiêu hao khác: internet, hóa chất sát khuẩn tại chỗ, hóa chất khử khuẩn chất thải y tế, quạt điện, phích nước, ...

Theo nhu cầu thực tế

5

Phòng cách ly y tế tạm thời

a)

Trang thiết bị cố định

5.1

Bàn ghế

Bộ

01

Các trang thiết bị dùng chung

5.2

Điều hòa nhiệt độ

Chiếc

02

5.3

Màn hình truyền thông

Chiếc

01

5.4

Tủ đựng thuốc + dụng cụ sơ cấp cứu

Chiếc

01

Phục vụ xử lý y tế ban đầu đối với bệnh nhân khi cần thiết

5.5

Túi cấp cứu ban đầu

Bộ

02

5.6

Giường bệnh

Chiếc

03

5.7

Tủ đầu giường

Chiếc

03

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

5.8

Bình ô xy di động

Chiếc

Phục vụ xử lý y tế ban đầu đối với bệnh

5.9

Quả bóp cao su lớn, nhỏ

Chiếc

5.10

Dụng cụ chứa chất thải của người bệnh

Chiếc

5.11

Đèn khử khuẩn

Chiếc

c)

Các trang thiết bị, vật tư tiêu hao khác: internet, hóa chất sát khuẩn tại chỗ, hóa chất khử khuẩn chất thải y tế, quạt điện, phích nước, máy lọc nước uống ...

Theo nhu cầu thực tế

6

Khu cách ly y tế tạm thời (đối với người)

a)

Trang thiết bị cố định

6.1

Ghế băng

Chiếc

10

Phục vụ hành khách chờ khám sàng lọc

6.2

Màn hình truyền thông

Chiếc

01

b)

Vật tư tiêu hao

6.3

Cột dựng hàng rào thiết lập khu cách ly tạm thời

Cột

300

Phục vụ hành khách chờ khám sàng lọc

6.4

Dây băng cảnh báo

m

600

6.5

Lều dã chiến

Cái/ m2

02/ 20 - 25 m2

6.6

Các trang thiết bị, vật tư tiêu hao khác: internet, hóa chất sát khuẩn tại chỗ, quạt điện, máy lọc nước uống ...

Theo nhu cầu thực tế

7

Phòng xử lý y tế

a)

Trang thiết bị cố định

7.1

Đèn tử ngoại tiệt trùng

Cái

03

Phục vụ khử trùng

7.2

Khay khử khuẩn (0,5m x 1m)

Chiếc

20

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

7.3

Bộ trang phục phòng hộ

Chiếc

Dùng cho nhân viên y tế

7.4

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

8

Khu cách ly để kiểm tra, xử lý y tế

a)

Trang thiết bị cố định

8.1

Hệ thống phun hóa chất khử khuẩn tự động đặt cố định

Hệ thống

01

Phục vụ khử trùng phương tiện vận tải, hàng hóa

8.2

Máy phun hóa chất khử khuẩn đeo vai

Chiếc

02

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

8.3

Cột dựng hàng rào thiết lập khu xử lý y tế

Cột

30

Phục vụ khử trùng phương tiện vận tải, hàng hóa

8.4

Dây băng cảnh báo

m

60

8.5

Biển cảnh báo

Chiếc

06

8.6

Bạt lót gom nước xử lý y tế phương tiện vận chuyển người bệnh

Cái/ m2

02/ 20

9

Trang thiết bị phục vụ giám sát, khai báo y tế, kiểm tra y tế

A

Đối với người

Trang thiết bị cố định

9.1

Máy đo thân nhiệt từ xa cố định

Hệ thống

03

Phục vụ giám sát thân nhiệt hành khách

9.2

Máy đo thân nhiệt từ xa lưu động

Hệ thống

02

9.3

Máy đo thân nhiệt từ xa cầm tay

Chiếc

5

9.4

Nhiệt kế thủy ngân y học

Chiếc

05

9.5

Máy vi tính để bàn/ xách tay

Bộ

04

Phục vụ khách nhập cảnh khai báo y tế khi có yêu cầu của Bộ Y tế

Không sử dụng thường xuyên, có thể áp dụng hình thức mua hoặc thuê khi cần thiết

9.6

Máy in màu/ đen trắng

Chiếc

02

9.7

Máy quét

Chiếc

02

9.8

Máy tính bảng

Chiếc

02

B

Đối với hàng hóa, phương tiện vận tải

Trang thiết bị cố định

9.9

Đèn cực tím kiểm tra vệ sinh

Chiếc

03

Giám sát điều kiện vệ sinh

9.10

Đèn pin

Chiếc

03

C

Giám sát côn trùng (muỗi, bọ gậy,....)

Vật tư tiêu hao

9.11

Bẫy muỗi

Chiếc

10

Giám sát muỗi, bọ gậy

9.12

Bộ dụng cụ điều tra côn trùng

Bộ

02

D

Giám sát động vật gặm nhấm, bọ chét

a)

Trang thiết bị cố định

9.13

Bẫy chuột

Chiếc

110

Giám sát động vật gặm nhấm, bọ chét và lấy mẫu bệnh phẩm

10 bẫy dự phòng

9.14

Đèn cực tím kiểm tra vệ sinh

Chiếc

05

9.15

Đèn pin

Chiếc

05

9.16

Thau chải bọ chét (đường kính 0,5 m)

Cái

04

9.17

Khay Inox mổ chuột (kích thước 0,5 x 0,3m)

Cái

05

9.18

Panh

Chiếc

05

9.19

Kéo

Chiếc

02

9.20

Dao mổ

Chiếc

02

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

9.21

Túi vải đựng chuột

Chiếc

Giám sát động vật gặm nhấm, bọ chét và lấy mẫu bệnh phẩm

9.22

Găng tay cao su

Đôi

9.23

Bàn chải bắt bọ chét

Chiếc

9.24

Ống hút bọ chét

Chiếc

10

Phương tiện truyền thông

a)

Trang thiết bị cố định

10.1

Bảng truyền thông điện tử

Bộ

04

Phục vụ truyền thông cho hành khách qua cửa khẩu

10.2

Bảng điện tử chạy chữ

Bộ

02

10.3

Loa cầm tay

Chiếc

02

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

10.4

Poster

Chiếc

04

11

Trang thiết bị khử khuẩn/ diệt côn trùng dùng chung khu vực cửa khẩu

Trang thiết bị cố định

11.1

Máy phun hóa chất khử khuẩn cỡ lớn đặt trên ô tô

Chiếc

01

Phục vụ khử khuẩn/ diệt côn trùng dùng chung trong khu vực cửa khẩu

Đặt tại Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới, các cửa khẩu dùng chung

11.2

Ô tô chuyên dụng đặt máy phun hóa chất cỡ lớn

Chiếc

01

11.3

Máy phun hóa chất đeo vai

Chiếc

02

11.4

Bình phun hóa chất bơm tay

Chiếc

01

11.5

Máy phun sương mù nóng

Chiếc

01

PHỤ LỤC 3

TIÊU CHUẨN CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ THIẾT YẾU TẠI CỬA KHẨU ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG (TÍNH CHO 01 CỬA KHẨU)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2021/TT-BYT ngày 09/11/2021 của Bộ Y tế)

I. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Số lượng / Diện tích (m2)

Mục đích sử dụng

Ghi chú

Cấp độ I1

Cấp độ II2

Cấp độ III3

A

Nhóm hành chính điều hành

1

Trụ sở làm việc tại khu vực cửa khẩu

Phòng

1.1

Phòng họp

01/ 50

01/ 20

Phục vụ công tác giao ban, trao đổi chuyên môn, phân công công việc hàng ngày của nhân viên kiểm dịch y tế và lưu trữ hồ sơ, trang thiết bị phục vụ hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu

1.2

Phòng lưu trú cho kiểm dịch viên y tế

02/ 15

01/ 15

01/ 15

Phục vụ cho kiểm dịch viên y tế lưu trú tại khu vực cửa khẩu trong khi làm nhiệm vụ.

Đối với các cửa khẩu xa trung tâm hành chính hoặc do yêu cầu làm việc thường xuyên tại cửa khẩu

1.3

Kho hóa chất

Phòng

01/ 15

01/ 15

Phục vụ chứa hóa chất phục vụ xử lý y tế

1.4

Kho trang thiết bị, hồ sơ lưu trữ

Phòng

01/ 15

01/ 15

Phục vụ chứa các trang thiết bị, lưu trữ hồ sơ phục vụ hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu

2

Phòng hành chính tại cửa khẩu

Phòng

01/ 20

01/ 20

Phục vụ chứa hóa chất phục vụ xử lý y tế

B

Nhóm tác nghiệp chuyên môn

3

Khu đặt máy đo thân nhiệt từ xa cố định

Khu vực

04 / 04

04 / 04

02/ 04

Phục vụ đặt máy đo thân nhiệt từ xa cố định giám sát người xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

Đặt trước khu vực làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, đối với các sân bay có nhiều cửa cảng

4

Phòng khám sàng lọc tại cửa khẩu

Phòng

02/ 20

02/ 20

01/ 20

Phục vụ công tác khám sàng lọc, tiêm chủng, lấy mẫu xét nghiệm các trường hợp nghi ngờ được phát hiện tại cửa khẩu và làm một số xét nghiệm nhanh

01 phòng cho chiều nhập và 01 phòng cho chiều xuất

5

Phòng cách ly y tế tạm thời

Phòng

02/ 20

02/ 20

01/ 20

Phục vụ cách ly tạm thời người mắc, nghi ngờ mắc hoặc mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm

01 phòng cho chiều nhập và 01 phòng cho chiều xuất

6

Khu cách ly y tế tạm thời (đối với người)

Khu vực

Theo thực tế

Theo thực tế

Theo thực tế

Phục vụ cách ly tạm thời người đi cùng với người mắc, nghi ngờ mắc hoặc mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm hoặc trong trường hợp có số lượng phải cách ly tạm thời vượt quá số lượng của Phòng cách ly tạm thời

Sử dụng các cột và dây cảnh báo để thiết lập khu vực cách ly tạm thời khi phải cách ly tạm thời số lượng lớn

7

Phòng xử lý y tế

Phòng

01/20

01/20

Phục vụ công tác xử lý y tế với hàng hóa khối lượng nhỏ khi có nghi ngờ mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm

8

Khu cách ly để kiểm tra, xử lý y tế (đối với phương tiện, hàng hóa)

Khu vực

Theo thực tế

Theo thực tế

Theo thực tế

Phục vụ công tác xử lý y tế các phương tiện vận tải và hàng hóa có khối lượng lớn khi có nghi ngờ mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm

Dùng chung với khu xử lý của cửa khẩu

II. Tiêu chuẩn trang thiết bị

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Số lượng

Mục đích sử dụng

Ghi chú

Cấp độ I

Cấp độ II

Cấp độ III

A

Nhóm hành chính điều hành

1

Tại trụ sở làm việc khu vực cửa khẩu

1.1

Phòng giao ban

a)

Trang thiết bị cố định

1.1.1

Bàn ghế

Bộ

01

Phục vụ họp, dùng chung cho kiểm dịch viên y tế tại cửa khẩu

Tối thiểu 20 người ngồi

1.1.2

Tủ đựng tài liệu

Chiếc

04

Phù hợp với số lượng kiểm dịch viên tại cửa khẩu

1.1.3

Giá đựng công văn đi, đến

Chiếc

01

Phù hợp với số lượng kiểm dịch viên tại cửa khẩu

1.1.4

Máy vi tính để bàn/ xách tay

Bộ

01

Phục vụ kết nối thông tin và lưu trữ số liệu

1.1.5

Máy in màu/ đen trắng

Chiếc

01

1.1.6

Đường truyền internet

Đường truyền

01

Cáp quang tối thiểu 40MB/s

1.1.7

Thiết bị họp trực tuyến (màn hình, loa, micro, máy vi tính có tích hợp phần mềm họp trực tuyến)

Bộ

01

Phục vụ họp trực tuyến đối với các cửa khẩu ở xa trung tâm

1.1.8

Máy điều hòa nhiệt độ

Chiếc

02

Phù hợp với diện tích phòng làm việc

b)

Các trang thiết bị hỗ trợ khác: bảng mê ca, quạt điện, phích nước, két sắt, ...

Theo nhu cầu thực tế

1.2

Phòng lưu trú cho kiểm dịch viên y tế (tính cho một phòng)

a)

Trang thiết bị cố định

1.2.1

Giường đơn

Chiếc

04

Phục vụ kiểm dịch viên y tế lưu trú tại cửa khẩu

1.2.2

Máy điều hòa nhiệt độ

Chiếc

01

Phù hợp với diện tích phòng

1.2.3

Tủ đựng quần áo

Chiếc

04

Phù hợp với số lượng kiểm dịch viên trực tại cửa khẩu

b)

Các trang thiết bị hỗ trợ khác: quạt điện, phích nước, ...

Theo nhu cầu thực tế

1.3

Kho đựng hóa chất

Trang thiết bị cố định

1.3.1

Giá đựng hóa chất

Bộ

01

1.4

Kho/ phòng đựng trang thiết bị, hồ sơ lưu trữ

Có thể tách thành 2 kho/ phòng riêng biệt

Trang thiết bị cố định

1.4.1

Giá đựng trang thiết bị, hồ sơ lưu trữ

Bộ

01

2

Phòng làm việc hành chính tại cửa khẩu

a)

Trang thiết bị cố định

2.1

Bàn ghế

Bộ

04

Phục vụ kiểm dịch viên y tế

2.2

Tủ đựng tài liệu

Chiếc

04

2.3

Máy vi tính để bàn/ xách tay

Bộ

03

Phục vụ kết nối thông tin và lưu trữ số liệu

2.4

Máy in màu/ đen trắng

Chiếc

03

2.5

Máy phô tô

Chiếc

01

2.6

Máy Scan

Chiếc

01

2.7

Máy bộ đàm

Bộ

4-10

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

2.8

Khẩu trang y tế

Chiếc

2.9

Khẩu trang chuyên dụng ngăn vi rút

Chiếc

c)

Các trang thiết bị hỗ trợ khác: internet, quạt điện, phích nước, máy lọc nước uống ...

Theo nhu cầu thực tế

B

Nhóm tác nghiệp chuyên môn

3

Khu đặt máy đo thân nhiệt từ xa cố định

Trang thiết bị cố định

3.1

Giá treo máy

Chiếc

06

3.2

Quầy quây chân máy (nếu có)

Chiếc

06

3.3

Bàn, ghế làm việc

Bộ

02

01

4

Phòng khám sàng lọc tại cửa khẩu

a)

Trang thiết bị cố định

4.1

Máy vi tính để bàn/ xách tay

Bộ

01

Kết nối thông tin và lưu trữ số liệu

4.2

Máy in màu/ đen trắng

Chiếc

01

4.3

Bàn ghế

Bộ

01

Trang thiết bị dùng chung

4.4

Điều hòa nhiệt độ

Chiếc

02

4.5

Đèn khử khuẩn

Chiếc

01

4.6

Ti vi truyền thông

Chiếc

01

4.7

Ghế băng

Chiếc

05

Phục vụ bệnh nhân trong lúc khám sàng lọc hoặc sơ cứu

4.8

Giường bệnh

Chiếc

04

4.9

Tủ đầu giường

Chiếc

04

4.10

Cáng bệnh nhân

Chiếc

02

4.11

Cáng cách ly

Chiếc

02

4.12

Cân bàn (loại có thước đo chiều cao)

Chiếc

01

4.13

Xe lăn

Chiếc

02

4.14

Tủ đựng thuốc + dụng cụ sơ cấp cứu

Chiếc

02

Phục vụ sơ cứu ban đầu đối với bệnh nhân khi cần thiết

4.15

Túi cấp cứu ban đầu

Bộ

02

4.16

Hộp thuốc cấp cứu phản vệ và trang thiết bị kèm theo

Bộ

02

4.17

Khay Inox 15 cm x 20 cm

Chiếc

02

4.18

Khay quả đậu Inox nhỏ

Chiếc

02

4.19

Hộp Inox đựng bông cồn

Chiếc

02

4.20

Búa phản xạ

Chiếc

02

4.21

Panh mũi

Chiếc

02

4.22

Kẹp có mấu

Chiếc

02

4.23

Kéo cong

Chiếc

02

4.24

Kéo thẳng

Chiếc

02

4.25

Panh cong

Chiếc

02

4.26

Panh thẳng

Chiếc

02

4.27

Kẹp Inox

Chiếc

02

4.28

Lọ inox đựng panh, kéo

Chiếc

02

4.29

Huyết áp kế người lớn (bao gồm ống nghe)

Bộ

02

Phục vụ khám sàng lọc các trường hợp nghi ngờ mắc bệnh tại cửa khẩu

4.30

Huyết áp kế trẻ em (bao gồm ống nghe)

Bộ

02

4.31

Nhiệt kế thủy ngân y học

Chiếc

10

4.32

Nhiệt kế điện tử y học cầm tay

Chiếc

10

4.33

Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm

Bộ

02

Phục vụ lưu trữ bệnh phẩm tạm thời

4.34

Nồi hấp tiệt trùng

Chiếc

02

Phục vụ khử trùng dụng cụ

4.35

Máy phân tích nước đa thông số

Chiếc

01

Phục vụ xét nghiệm nhanh phục vụ giám sát vệ sinh thực phẩm tại cửa khẩu

4.36

Máy phân tích hóa sinh nhanh

Chiếc

01

4.37

Máy phân tích thực phẩm nhanh

Chiếc

01

4.38

Bộ xét nghiệm thực phẩm nhanh

Bộ

01

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

4.39

Đè lưỡi tiệt trùng

Hộp

20

Phục vụ khám sàng lọc các trường hợp nghi ngờ mắc bệnh tại cửa khẩu

4.40

Găng tay cao su

Đôi

4.41

Quả bóp cao su lớn, nhỏ

Chiếc

02

424

Áo Blouse

Chiếc

05

4.43

Khẩu trang y tế

Chiếc

200

4.44

Khẩu trang chuyên dụng ngừa vi rút

Chiếc

100

4.45

Bình ô xy di động

Chiếc

04

4.46

Bộ trang phục phòng hộ

Chiếc

30

4.47

Khẩu trang y tế

Chiếc

200

4.48

Khẩu trang chuyên dụng ngừa vi rút

Chiếc

100

4.49

Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm

Bộ

02

02

4.50

Dụng cụ chứa chất thải y tế

Chiếc

03

c)

Các trang thiết bị, vật tư tiêu hao khác: internet, hóa chất sát khuẩn tại chỗ, hóa chất khử khuẩn chất thải y tế, quạt điện, phích nước, ...

Theo nhu cầu thực tế

5

Phòng cách ly y tế tạm thời

a)

Trang thiết bị cố định

5.1

Bàn ghế

Bộ

01

Các trang thiết bị dùng chung

5.2

Điều hòa nhiệt độ

Chiếc

02

5.3

Màn hình truyền thông

Chiếc

02

5.4

Tủ đựng thuốc + dụng cụ sơ cấp cứu

Chiếc

01

Phục vụ xử lý y tế ban đầu đối với bệnh nhân khi cần thiết

5.5

Túi cấp cứu ban đầu

Bộ

02

5.6

Giường bệnh

Chiếc

05

5.7

Tủ đầu giường

Chiếc

05

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

5.8

Bình ô xy di động

Chiếc

04

Phục vụ xử lý y tế ban đầu đối với bệnh nhân khi cần thiết

5.9

Quả bóp cao su lớn, nhỏ

Chiếc

04

5.10

Dụng cụ chứa chất thải của người bệnh

Chiếc

04

5.11

Đèn khử khuẩn

Chiếc

02

Phục vụ khử trùng phòng cách ly y tế

c)

Các trang thiết bị, vật tư tiêu hao khác: internet, hóa chất sát khuẩn tại chỗ, hóa chất khử khuẩn chất thải y tế, quạt điện, phích nước, máy lọc nước uống ...

Theo nhu cầu thực tế

6

Khu cách ly y tế tạm thời (đối với người)

a)

Trang thiết bị cố định

6.1

Ghế băng

Chiếc

50

Phục vụ hành khách chờ khám sàng lọc

6.2

Màn hình truyền thông

Chiếc

02

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

6.3

Cột dựng hàng rào thiết lập khu cách ly tạm thời

Cột

Phục vụ hành khách chờ khám sàng lọc

6.4

Dây băng cảnh báo

m

6.5

Lều dã chiến

Cái/ m2

c)

Các trang thiết bị, vật tư tiêu hao khác: internet, hóa chất sát khuẩn tại chỗ, quạt điện, máy lọc nước uống …

Theo nhu cầu thực tế

7

Phòng xử lý y tế

Dùng chung với khu vực xử lý của cảng

a)

Trang thiết bị cố định

7.1

Đèn tử ngoại tiệt trùng

Cái

05

Phục vụ khử trùng

7.2

Khay khử khuẩn (0,5 m x 1 m)

Chiếc

20

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

7.3

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

Dùng cho nhân viên y tế

7.4

Bộ trang phục phòng hộ

Chiếc

8

Khu cách ly để kiểm tra, xử lý y tế

Có thể dùng chung với khu vực xử lý của cảng

a)

Trang thiết bị cố định

8.1

Máy phun hóa chất khử khuẩn đeo vai

Chiếc

04

Phục vụ khử trùng phương tiện vận tải, hàng hóa

8.2

Cột dựng hàng rào thiết lập khu xử lý y tế

Cột

50

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

8.3

Cột dựng hàng rào thiết lập khu xử lý y tế

Cột

50

30

20

Phục vụ khử trùng phương tiện vận tải, hàng hóa

8.3

Dây băng cảnh báo

m

100

60

40

8.4

Biển cảnh báo

Chiếc

10

06

02

8.5

Bạt lót gom nước xử lý y tế phương tiện vận chuyển người bệnh

Cái/ m2

02/ 20

02/ 20

9

Trang thiết bị phục vụ giám sát, khai báo y tế, kiểm tra y tế

A

Đối với người

Trang thiết bị cố định

9.1

Máy đo thân nhiệt từ xa cố định

Hệ thống

06 - 10

Phục vụ giám sát thân nhiệt hành khách

9.2

Máy đo thân nhiệt từ xa lưu động

Chiếc

05

9.3

Máy đo thân nhiệt cầm tay

Chiếc

5

9.4

Nhiệt kế thủy ngân y học

Chiếc

10

9.5

Máy vi tính để bàn/ xách tay

Bộ

08 - 16

Phục vụ khách nhập cảnh khai báo y tế khi có yêu cầu của Bộ Y tế

9.6

Máy in màu/ đen trắng

Chiếc

04 - 08

9.7

Máy quét

Chiếc

04 - 08

9.8

Máy tính bảng

Chiếc

04 - 08

9.9

Hệ thống tích hợp quét tờ khai y tế và hộ chiếu

Bộ

02 - 04

Áp dụng cửa khẩu có lưu lượng hành khách lớn

B

Đối với hàng hóa, phương tiện vận tải

Trang thiết bị cố định

9.10

Đèn cực tím kiểm tra vệ sinh

Chiếc

04

Giám sát điều kiện vệ sinh

9.11

Đèn pin

Chiếc

04

C

Giám sát côn trùng (muỗi, bọ gậy,....)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

9.12

Bẫy muỗi

Chiếc

20

Giám sát muỗi, bọ gậy

9.13

Bộ dụng cụ điều tra côn trùng

Bộ

04

D

Giám sát động vật gặm nhấm, bọ chét

a)

Trang thiết bị cố định

9.14

Bẫy chuột

Chiếc

110

Giám sát động vật gặm nhấm, bọ chét và lấy mẫu bệnh phẩm.

10 bẫy dự phòng

9.15

Đèn cực tím kiểm tra vệ sinh

Chiếc

05

9.16

Đèn pin

Chiếc

05

9.17

Thau chải bọ chét (đường kính 0,5 m)

Cái

04

9.18

Khay Inox mổ chuột (kích thước 0,5 x 0,3m)

Cái

05

9.19

Panh

Chiếc

05

9.20

Kéo

Chiếc

02

9.21

Dao mổ

Chiếc

02

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

9.22

Túi vải đựng chuột

Chiếc

45

Giám sát động vật gặm nhấm, bọ chét và lấy mẫu bệnh phẩm

9.23

Găng tay cao su

Đôi

9.24

Bàn chải bắt bọ chét

Chiếc

10

9.25

Ống hút bọ chét

Chiếc

01

10

Phương tiện truyền thông

a)

Trang thiết bị cố định

10.1

Bảng truyền thông điện tử

Bộ

10

Phục vụ truyền thông cho hành khách qua cửa khẩu

10.2

Bảng điện tử chạy chữ

Bộ

04

10.3

Loa cầm tay

Chiếc

02

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

10.4

Poster

Chiếc

06

04

02

11

Trang thiết bị khử khuẩn/diệt côn trùng dùng chung khu vực cửa khẩu

1

Máy phun hóa chất khử khuẩn cỡ lớn đặt trên ô tô

Chiếc

01

Phục vụ khử khuẩn/ diệt côn trùng dùng chung trong khu vực cửa khẩu

Đặt tại Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới, các cửa khẩu dùng chung

2

Ô tô chuyên dụng đặt máy phun hóa chất cỡ lớn

Chiếc

01

3

Máy phun hóa chất đeo vai

Chiếc

04

4

Bình phun hóa chất bơm tay

Chiếc

02 - 04

5

Máy phun sương mù nóng

Chiếc

01

PHỤ LỤC 4

TIÊU CHUẨN CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ THIẾT YẾU TẠI CỬA KHẨU ĐƯỜNG THỦY (TÍNH CHO 01 CỬA KHẨU)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2021/TT-BYT ngày 09/11/2021 của Bộ Y tế)

I. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Số lượng/ Diện tích (m2)

Mục đích sử dụng

Ghi chú

Cảng biển loại I1

Cảng biển loại II/ đường sông1

Cảng biển loại III1

A

Nhóm hành chính điều hành

1

Trụ sở làm việc tại khu vực cửa khẩu

Phòng

1.1

Phòng họp

01/ 50

01/ 30

Phục vụ công tác giao ban, trao đổi chuyên môn, phân công công việc hàng ngày của nhân viên kiểm dịch y tế và lưu trữ hồ sơ, trang thiết bị phục vụ hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu

1.2

Phòng lưu trú cho kiểm dịch viên y tế

02/ 15

02/ 15

01/ 15

Phục vụ cho kiểm dịch viên y tế lưu trú tại khu vực cửa khẩu trong khi làm nhiệm vụ.

Áp dụng đối với các cửa khẩu xa trung tâm hành chính hoặc do yêu cầu làm việc thường xuyên tại cửa khẩu

1.3

Kho hóa chất

Phòng

01/ 15

01/ 15

Phục vụ chứa hóa chất phục vụ xử lý y tế

1.4

Kho/ phòng trang thiết bị, hồ sơ lưu trữ

Phòng

01/15

01/ 15

Phục vụ chứa các trang thiết bị, lưu trữ hồ sơ phục vụ hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu

Có thể tách thành 2 kho/ phòng riêng biệt

2

Phòng hành chính tại cửa khẩu

Phòng

01/ 20

01/ 15

01/ 10

Phục vụ công tác trao đổi trực tiếp với người khai báo kiểm dịch y tế tại cửa khẩu.

B

Nhóm tác nghiệp chuyên môn

3

Khu đặt máy đo thân nhiệt từ xa lưu động

Khu vực

Theo thực tế

Theo thực tế

Theo thực tế

Phục vụ đặt máy đo thân nhiệt từ xa giám sát người xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

Đặt trước khu vực lên, xuống của tàu thuyền

4

Phòng khám sàng lọc tại cửa khẩu

Phòng

01/ 20

01/ 20

01/ 20

Phục vụ công tác khám sàng lọc, tiêm chủng, lấy mẫu xét nghiệm các trường hợp nghi ngờ được phát hiện tại cửa khẩu và làm một số xét nghiệm nhanh

Trường hợp không tổ chức tiêm chủng, diện tích tối thiểu 15 m2

5

Phòng cách ly y tế tạm thời

Phòng

01/ 20

01/ 15

01/ 15

Phục vụ cách ly tạm thời người mắc, nghi ngờ mắc hoặc mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm

6

Khu cách ly y tế tạm thời (đối với người)

Khu vực

Theo thực tế

Theo thực tế

Theo thực tế

Phục vụ cách ly tạm thời người đi cùng với người mắc, nghi ngờ mắc hoặc mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm hoặc trong trường hợp có số lượng phải cách ly tạm thời vượt quá số lượng của Phòng cách ly tạm thời

Sử dụng các cột và dây cảnh báo để thiết lập khu vực cách ly tạm thời khi phải cách ly tạm thời số lượng lớn

7

Khu cách ly để kiểm tra, xử lý y tế (đối với phương tiện, hàng hóa)

Khu vực

Theo thực tế

Theo thực tế

Theo thực tế

Phục vụ công tác xử lý y tế các phương tiện vận tải và hàng hóa khi có nghi ngờ mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm

Có thể dùng chung với khu xử lý của cửa khẩu

II. Tiêu chuẩn trang thiết bị

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Số lượng

Mục đích sử dụng

Ghi chú

Cảng biển loại I

Cảng biển loại II/ đường sông

Cảng biển loại III

A

Nhóm hành chính điều hành

1

Tại trụ sở làm việc khu vực cửa khẩu

1.1

Phòng giao ban

a)

Trang thiết bị cố định

1.1.1

Bàn ghế

Bộ

01

01

Phục vụ họp, dùng chung cho kiểm dịch viên y tế tại cửa khẩu

1.1.2

Tủ đựng tài liệu

Chiếc

04

02

Phù hợp với số lượng kiểm dịch viên tại cửa khẩu

1.1.3

Giá đựng công văn đi, đến

Chiếc

01

01

Phù hợp với số lượng kiểm dịch viên tại cửa khẩu

1.1.4

Máy vi tính để bàn/ xách tay

Bộ

01

01

Phục vụ kết nối thông tin và lưu trữ số liệu

1.1.5

Máy in màu/ đen trắng

Chiếc

01

01

1.1.6

Đường truyền internet

Đường truyền

01

01

Cáp quang tối thiểu 40MB/s

1.1.7

Thiết bị họp trực tuyến (màn hình, loa, micro, máy vi tính có tích hợp phần mềm họp trực tuyến)

Bộ

01

01

Phục vụ họp trực tuyến đối với các cửa khẩu ở xa trung tâm

1.1.8

Máy điều hòa nhiệt độ

Chiếc

02

01

Phù hợp với diện tích phòng làm việc

b)

Các trang thiết bị hỗ trợ khác: bảng mê ca, quạt điện, phích nước, két sắt ...

Theo nhu cầu thực tế

1.2

Phòng lưu trú cho kiểm dịch viên y tế (tính cho một phòng)

a)

Trang thiết bị cố định

1.2.1

Giường đơn

Chiếc

04

04

04

Phục vụ kiểm dịch viên y tế lưu trú tại cửa khẩu

1.2.2

Máy điều hòa nhiệt độ

Chiếc

01

01

01

Phù hợp với diện tích phòng

1.2.3

Tủ đựng quần áo

Chiếc

04

04

04

Phù hợp với số lượng kiểm dịch viên trực tại cửa khẩu

b)

Các trang thiết bị hỗ trợ khác: quạt điện, phích nước, ...

Theo nhu cầu thực tế

1.3

Kho đựng hóa chất

Trang thiết bị cố định

1.3.1

Giá đựng hóa chất

Bộ

01

01

1.4

Kho/ phòng đựng trang thiết bị, hồ sơ lưu trữ

Có thể tách thành 2 kho/ phòng riêng biệt

Trang thiết bị cố định

1.4.1

Giá đựng trang thiết bị, hồ sơ lưu trữ

Bộ

01

01

2

Phòng làm việc hành chính tại cửa khẩu

a)

Trang thiết bị cố định

2.1

Bàn ghế

Bộ

04

02

02

Phục vụ kiểm dịch viên y tế

2.2

Tủ đựng tài liệu

Chiếc

04

02

01

2.3

Máy vi tính để bàn/ xách tay

Bộ

03

02

01

Phục vụ kết nối thông tin và lưu trữ số liệu

2.4

Máy in màu/ đen trắng

Chiếc

03

02

01

2.5

Điện thoại cố định/ di động

Chiếc

01

01

01

2.6

Máy fax

Chiếc

01

01

01

2.7

Máy phô tô

Chiếc

01

01

01

2.8

Máy điều hòa nhiệt độ

Chiếc

01

01

01

Phù hợp với diện tích phòng

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

2.9

Khẩu trang y tế

Chiếc

2.10

Khẩu trang chuyên dụng ngăn vi rút

Chiếc

c)

Các trang thiết bị hỗ trợ khác: internet, quạt điện, phích nước, …

Theo nhu cầu thực tế

B

Nhóm tác nghiệp chuyên môn

3

Khu đặt máy đo thân nhiệt từ xa di động

Theo nhu cầu thực tế

4

Phòng khám sàng lọc tại cửa khẩu

a)

Trang thiết bị cố định

4.1

Máy vi tính để bàn/ xách tay

Bộ

01

01

01

Kết nối thông tin và lưu trữ số liệu

4.2

Máy in màu/ đen trắng

Chiếc

01

01

01

4.3

Bàn ghế

Bộ

01

01

01

Trang thiết bị dùng chung

4.4

Điều hòa nhiệt độ

Chiếc

02

02

01

4.5

Đèn khử khuẩn

Chiếc

01

01

01

4.6

Ti vi truyền thông

Chiếc

01

01

01

4.7

Ghế băng

Chiếc

05

05

02

Phục vụ bệnh nhân trong lúc khám sàng lọc hoặc sơ cứu

4.8

Giường bệnh

Chiếc

04

02

01

4.9

Tủ đầu giường

Chiếc

04

02

01

4.10

Cáng bệnh nhân

Chiếc

02

02

01

4.11

Cáng cách ly

Chiếc

02

01

01

4.12

Cân bàn (loại có thước đo chiều cao)

Chiếc

01

01

01

4.13

Xe lăn

Chiếc

02

02

01

4.14

Tủ đựng thuốc + dụng cụ sơ cấp cứu

Chiếc

02

02

01

Phục vụ khám sàng lọc các trường hợp nghi ngờ mắc bệnh tại cửa khẩu

4.15

Túi cấp cứu ban đầu

Bộ

02

02

01

4.16

Hộp thuốc cấp cứu phản vệ và trang thiết bị kèm theo

Bộ

02

02

01

4.17

Huyết áp kế người lớn (bao gồm ống nghe)

Bộ

02

02

01

4.18

Huyết áp kế trẻ em (bao gồm ống nghe)

Bộ

02

02

01

4.19

Nhiệt kế thủy ngân y học

Chiếc

10

05

03

4.20

Nhiệt kế điện tử y học cầm tay

Chiếc

10

05

03

4.21

Khay Inox 15 cm x 20 cm

Chiếc

02

02

01 - 02

4.22

Khay quả đậu Inox nhỏ

Chiếc

02

02

01 - 02

4.23

Hộp Inox đựng bông cồn

Chiếc

02

02

01 - 02

4.24

Búa phản xạ

Chiếc

02

02

01 - 02

4.25

Panh mũi

Chiếc

02

02

01 - 02

4.26

Kẹp có mấu

Chiếc

02

02

01 - 02

4.27

Kéo cong

Chiếc

02

02

01 - 02

4.28

Kéo thẳng

Chiếc

02

02

01 - 02

4.29

Panh cong

Chiếc

02

02

01

4.30

Panh thẳng

Chiếc

02

02

01

4..31

Kẹp Inox

Chiếc

02

02

01

4.32

Lọ inox đựng panh, kéo

Chiếc

02

02

01

4.33

Hòm lạnh giữ mẫu bệnh phẩm

Chiếc

01

01

01

Phục vụ lưu trữ bệnh phẩm tạm thời

4.34

Nồi hấp tiệt trùng

Chiếc

02

02

02

Phục vụ khử trùng dụng cụ

4.35

Máy phân tích nước đa thông số

Chiếc

01

01

01

Phục vụ xét nghiệm nhanh phục vụ giám sát vệ sinh thực phẩm tại cửa khẩu

4.36

Máy phân tích hóa sinh nhanh

Chiếc

01

01

01

4.37

Máy phân tích thực phẩm nhanh

Chiếc

01

01

01

4.38

Bộ xét nghiệm thực phẩm nhanh

Bộ

01

01

01

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

4.39

Đè lưỡi tiệt trùng

Hộp

20

20

01

Phục vụ khám sàng lọc các trường hợp nghi ngờ mắc bệnh tại cửa khẩu

4.40

Găng tay cao su

Đôi

4.41

Quả bóp cao su lớn, nhỏ

Chiếc

02

02

01-02

4.42

Áo Blouse

Chiếc

05

03

02

4.43

Bình ô xy di động

Chiếc

4.44

Bộ trang phục phòng hộ

Chiếc

4.45

Khẩu trang y tế

Chiếc

4.46

Khẩu trang chuyên dụng ngừa vi rút

Chiếc

4.47

Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm

Bộ

4.48

Dụng cụ chứa chất thải y tế

Chiếc

c)

Các trang thiết bị, vật tư tiêu hao khác: internet, hóa chất sát khuẩn tại chỗ, hóa chất khử khuẩn chất thải y tế, quạt điện, phích nước, ...

Theo nhu cầu thực tế

5

Phòng cách ly y tế tạm thời

a)

Trang thiết bị cố định

5.1

Bàn ghế

Bộ

01

01

01

Các trang thiết bị dùng chung

5.2

Điều hòa nhiệt độ

Chiếc

02

02

01

5.3

Màn hình truyền thông

Chiếc

02

01

01

5.4

Tủ đựng thuốc + dụng cụ sơ cấp cứu

Chiếc

01

01

01

Phục vụ xử lý y tế ban đầu đối với bệnh nhân khi cần thiết

5.5

Túi cấp cứu ban đầu

Bộ

02

02

01

5.6

Giường bệnh

Chiếc

05

03

01

5.7

Tủ đầu giường

Chiếc

05

03

01

5.8

Đèn khử khuẩn phòng cách ly

Chiếc

02

02

01

Phục vụ khử trùng phòng cách ly y tế

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

5.9

Bình ô xy di động

Chiếc

04

02

02

Phục vụ xử lý y tế ban đầu đối với bệnh nhân khi cần thiết

5.10

Quả bóp cao su lớn, nhỏ

Chiếc

04

02

02

5.11

Dụng cụ chứa chất thải của người bệnh

Chiếc

04

02

01

c)

Các trang thiết bị, vật tư tiêu hao khác: internet, hóa chất sát khuẩn tại chỗ, hóa chất khử khuẩn chất thải y tế, quạt điện, phích nước, ...

Theo nhu cầu thực tế

6

Khu cách ly y tế tạm thời (đối với người)

a)

Trang thiết bị cố định

6.1

Ghế băng

Chiếc

50

20

05

Phục vụ hành khách chờ khám sàng lọc

6.2

Màn hình truyền thông

Chiếc

02

01

01

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

6.3

Cột dựng hàng rào thiết lập khu cách ly tạm thời

Cột

300

300

50

Phục vụ hành khách chờ khám sàng lọc

6.4

Dây băng cảnh báo

m

600

600

100

6.5

Lều dã chiến

Cái/ m2

02/20­-25 m2

02/20-25 m2

c)

Các trang thiết bị, vật tư tiêu hao khác: internet, hóa chất sát khuẩn tại chỗ, quạt điện, máy lọc nước uống ...

Theo nhu cầu thực tế

7

Phòng xử lý y tế

a)

Trang thiết bị cố định

7.1

Đèn tử ngoại tiệt trùng

Cái

05

03

01

Phục vụ khử trùng

7.2

Khay khử khuẩn (0,5m x 1m)

Chiếc

20

20

20

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

7.3

Bộ trang phục phòng hộ

Chiếc

Dùng cho nhân viên y tế

7.4

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

8

Khu cách ly để kiểm tra, xử lý y tế

a)

Trang thiết bị cố định

8.1

Máy phun hóa chất khử khuẩn đeo vai

Chiếc

04

02

01

Phục vụ khử trùng phương tiện vận tải, hàng hóa

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

8.2

Cột dựng hàng rào thiết lập khu xử lý y tế

Cột

40

20

10

Phục vụ khử trùng phương tiện vận tải, hàng hóa

8.3

Dây băng cảnh báo

m

100

50

30

8.4

Biển cảnh báo

Chiếc

10

06

02

8.5

Bạt lót gom nước xử lý y tế phương tiện vận chuyển người bệnh

Cái/ m2

9

Trang thiết bị phục vụ giám sát, khai báo y tế, kiểm tra y tế

A

Đối với người

Trang thiết bị cố định

9.1

Máy đo thân nhiệt từ xa di động

Hệ thống

02

02

01

Phục vụ giám sát thân nhiệt hành khách

9.2

Máy đo thân nhiệt cầm tay

Chiếc

5

5

02

9.3

Nhiệt kế thủy ngân y học

Chiếc

10

05

03

9.4

Máy vi tính để bàn/ xách tay

Bộ

08

04

02

Phục vụ khách nhập cảnh khai báo y tế khi có yêu cầu của Bộ Y tế

Không sử dụng thường xuyên, có thể áp dụng hình thức mua hoặc thuê khi cần thiết

9.5

Máy in màu/ đen trắng

Chiếc

04

02

02

9.6

Máy quét

Chiếc

04

02

02

9.7

Máy tính bảng

Chiếc

04

02

02

B

Đối với hàng hóa, phương tiện vận tải

a)

Trang thiết bị cố định

9.8

Đèn cực tím kiểm tra vệ sinh

Chiếc

04

03

02

Giám sát điều kiện vệ sinh

9.9

Đèn pin

Chiếc

04

03

02

9.10

Ống nhòm

Chiếc

04

02

01

9.11

Ca nô

Chiếc

01

01

01

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

9.12

Áo phao

Chiếc

Giám sát điều kiện vệ sinh

C

Giám sát côn trùng (muỗi, bọ gậy,....)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

9.13

Bẫy muỗi

Chiếc

20

10

Giám sát muỗi, bọ gậy

9.14

Bộ dụng cụ điều tra côn trùng

Bộ

04

04

D

Giám sát động vật gặm nhấm, bọ chét

a)

Trang thiết bị cố định

9.15

Bẫy chuột

Chiếc

200

100

Theo nhu cầu thực tế

9.16

Đèn cực tím kiểm tra vệ sinh

Chiếc

05

05

Giám sát động vật gặm nhấm, bọ chét và lấy mẫu bệnh phẩm

9.17

Đèn pin

Chiếc

05

05

9.18

Thau chải bọ chét (đường kính 0,5 mét)

Cái

04

04

9.19

Khay Inox mổ chuột (kích thước 0,5 x 0,3 m)

Cái

05

05

9.20

Panh

Chiếc

05

05

9.21

Kéo

Chiếc

02

02

9.22

Dao mổ

Chiếc

02

02

9.23

Máy phun hóa chất diệt chuột

Chiếc

02

02

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

9.24

Túi vải đựng chuột

Chiếc

45

30

Giám sát động vật gặm nhấm, bọ chét và lấy mẫu bệnh phẩm

9.25

Găng tay cao su

Đôi

9.26

Bàn chải bắt bọ chét

Chiếc

9.27

Ống hút bọ chét

Chiếc

01

01

9.28

Bạt phủ (áp dụng phương pháp xông hơi diệt chuột trên tàu thuyền)

m2

9.29

Hóa chất phun diệt chuột

Lọ

02

01

10

Phương tiện truyền thông

a)

Trang thiết bị cố định

10.1

Bảng truyền thông điện tử

Bộ

04

02

01

Phục vụ truyền thông cho hành khách qua cửa khẩu

10.2

Bảng điện tử chạy chữ

Bộ

04

02

01

10.3

Loa cầm tay

Chiếc

02

01

b)

Vật tư tiêu hao

Theo nhu cầu thực tế

10.4

Poster

Chiếc

06

04

02

11

Trang thiết bị khử khuẩn/diệt côn trùng dùng chung khu vực cửa khẩu

Trang thiết bị cố định

11.1

Máy phun hóa chất khử khuẩn cỡ lớn đặt trên ô tô

Chiếc

02

01

Phục vụ khử khuẩn/ diệt côn trùng dùng chung trong khu vực cửa khẩu

Đặt tại Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới, các cửa khẩu dùng chung

11.2

Ô tô chuyên dụng đặt máy phun hóa chất cỡ lớn

Chiếc

02

01

11.3

Máy phun hóa chất đeo vai

Chiếc

05

02

01

11.4

Bình phun hóa chất bơm tay

Chiếc

02

11.5

Máy phun sương mù nóng

Chiếc

01



1 Nghị định số 112/2014/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền.

1 Cấp độ I: lưu lượng hành khách tại sân bay trên 30.000.000 lượt/ năm

2 Cấp độ II: lưu lượng hành khách tại sân bay từ 10.000.0000 đến 30.000.000 lượt/ năm

3 Cấp độ III: lưu lượng hành khách tại sân bay dưới 10.000.000 lượt/ năm

1 Nghị định số 76/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ quy định tiêu chí phân loại cảng biển Việt Nam.