Tổng quan về Thông báo số 407/TB-BTC
Thông báo số 407/TB-BTC do Bộ Tài chính ban hành là văn bản quy định về tỷ giá hạch toán ngoại tệ áp dụng trong tháng 01 năm 2009. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để các cơ quan, đơn vị và tổ chức thực hiện việc quy đổi, hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ vào ngân sách nhà nước trong kỳ kế toán đầu năm 2009.
Các nội dung trọng tâm của văn bản
Dựa trên danh mục và thông tin trích xuất ban đầu, văn bản tập trung vào các nội dung cốt lõi sau:
- Nguyên tắc áp dụng tỷ giá hạch toán (Điều 1 - Điều 4): Quy định các điều khoản đầu tiên về phạm vi, đối tượng áp dụng và phương pháp xác định tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) và các loại ngoại tệ. Các điều khoản này thiết lập khung pháp lý đồng bộ cho việc quy đổi giá trị ngoại tệ trong các giao dịch tài chính công.
- Tỷ giá hạch toán đối với các đồng ngoại tệ: Xác định tỷ giá quy đổi cụ thể của các đồng tiền nước ngoài phục vụ cho công tác kế toán. Trong đó, danh mục có đề cập đến khu vực Phần Lan (liên quan đến đồng Euro hoặc các giao dịch tài chính đặc thù với quốc gia này).
Ý nghĩa và phạm vi áp dụng
Thông báo này là hướng dẫn bắt buộc đối với các đơn vị kho bạc nhà nước, cơ quan thuế, hải quan và các tổ chức thụ hưởng ngân sách khi thực hiện quy đổi các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ trong tháng 01/2009. Do tính chất giới hạn của dữ liệu trích xuất, để áp dụng chính xác các con số tỷ giá cụ thể cho từng loại ngoại tệ, người dùng cần đối chiếu trực tiếp với bảng phụ lục tỷ giá chi tiết đính kèm theo văn bản gốc của Bộ Tài chính.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 407/TB-BTC | Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2008 |
Căn cứ Thông tư 80/2003/TT-BTC ngày 13/8/2003 của Bộ Tài chính về "Hướng dẫn tập trung, quản lý các khoản thu NSNN qua Kho bạc Nhà nước", Bộ Tài chính thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 01 năm 2009, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 01/2009 là 1 USD = 16.564 đồng.
4/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của KBNN.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng NSNN căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo đúng chế độ quy định./.
|
| TL. BỘ TRƯỞNG |
(Kèm theo Thông báo số 407/TB-BTC ngày 29/12/2008 của Bộ Tài chính)
| TÊN NƯỚC | TÊN NGOẠI TỆ | Ký hiệu ngoại tệ | 1 USD = Ngoại tệ | |
| Bằng số | Bằng chữ | |||
| VIỆT NAM | DONG | 00 | VND | - |
| SLOVAKIA | SLOVAKKORUNA | 09 | SKK | 21,35 |
| MOZAMBIQUE | MOZAMBICAN METICAL | 10 | MZN | 25,22 |
| NICARAGUA | CORDOBA ORO | 11 | NIO | 19,75 |
| NAM TƯ | NEW DINAR | 12 | YUM | - |
| CHÂU ÂU | EURO | 14 | EUR | 0,71 |
| GUINÉ - BISSAU | GUINEA BISSAU PESO | 15 | GWP | - |
| HONDURAS | LEMPIRA | 16 | HNL | 18,90 |
| ALBANIA | LEK | 17 | ALL | 87,50 |
| BA LAN | ZLOTY | 18 | PLN | 2,92 |
| BULGARIA | LEV | 19 | BGN | 1,39 |
| LIBERIA | LIBERIAN DOLLAR | 20 | LRD | 63,10 |
| HUNGARY | FORINT | 21 | HUF | 188,94 |
| SNG (NGA) | RUSSIAN RUBLE( NEW) | 22 | RUB | 29,39 |
| MÔNG Cổ | TUGRIK | 23 | MNT | 1.277,00 |
| RUMANI | LEU | 24 | RON | 2,89 |
| TIỆP KHẮC | CZECH KORUNA | 25 | CZK | 18,83 |
| TRUNG QUỐC | YAN RENMINBI | 26 | CNY | 6,85 |
| CHDCND TRIỀU TIÊN | NORTH KOREAN WON | 27 | KPW | 143,05 |
| CUBA | CUBAN PESO | 28 | CUP | 1,00 |
| LÀO | KIP | 29 | LAK | 8.435,00 |
| CAMPUCHIA | RIEL | 30 | KHR | 4.015,00 |
| PAKISTAN | PAKISTAN RUPEE | 31 | PKR | 78,30 |
| ARGENTINA | ARGENTINE PESO | 32 | ARS | 3,44 |
| ANH VÀ BẮC IRELAND | POUND STERLING | 35 | GBP | 0,69 |
| HÔNG KÔNG | HONG KONG DOLLAR | 36 | HKD | 7,75 |
| PHÁP | FRENCH FRANC | 38 | FRF | 7,43 |
| THỤY SĨ | SWISS FRANC | 39 | CHF | 1,05 |
| CHLB ĐỨC | DEUTSCH MARK | 40 | DEM | 2,22 |
| NHẬT BẢN | YEN | 41 | JPY | 90,47 |
| BỒ ĐÀO NHA | PORTUGUESE ESCUDO | 42 | PTE | 227,05 |
| GUINÉE | GUINEA FRANC | 43 | GNF | 4.790,00 |
| SOMALIA | SOMA SHILING | 44 | SOS | 1.365,00 |
| THÁI LAN | BAHT | 45 | THB | 35,04 |
| BRUNEI DARUSSALAM | BRUNEI DOLLAR | 46 | BND | 1,44 |
| BRASIL | BRAZILIAN REAL | 47 | BRL | 2,39 |
| THỤY ĐIỂN | SWEDISH KRONA | 48 | SEK | 7,81 |
| NA UY | NORWEGIAN KRONE | 49 | NOK | 7,05 |
| ĐAN MẠCH | DANISH KRONE | 50 | DKK | 5,28 |
| LUCXEMBOURG | LUXEMBOURG FRANC | 51 | LUF | 45,69 |
| ÚC | AUSTRALIAN DOLLAR | 52 | AUD | 1,45 |
| CANADA | CANADIAN DOLLAR | 53 | CAD | 1,22 |
| SINGAPORE | SINGAPORE DOLLAR | 54 | SGD | 1,44 |
| MALAYSIA | MALAYSIAN RINGGIT | 55 | MYR | 3,48 |
| ALGéRIE | ALGERIAN DINAR | 56 | DZD | 69,76 |
| YEMEN | YEMENI RIAL | 57 | YER | 199,55 |
| IRAQ | IRAQI DINAR | 58 | IQD | 1.155,00 |
| LIBYA | LEBANESE DINAR | 59 | LYD | 1,25 |
| TUNISIA | TUNISIAN DINAR | 60 | TND | 1,30 |
| BỈ | BELGIAN FRANC | 61 | BEF | 45,69 |
| MAROC | MOROCCAN DIRHAM | 62 | MAD | 7,98 |
| COLOMBIA | COLOMBIAN PESO | 63 | COP | 2.247,15 |
| CÔNG GÔ | CFA FRANC BEAC | 64 | XAF | 459,50 |
| ANGOLA | KWANZA REAJUSTADO | 65 | AOR | 75,00 |
| HÀ LAN | NETHERLANDS GUILDER | 66 | NLG | 2,50 |
| MALI | CFA FRANC BEAC | 67 | XOF | 459,50 |
| MYANMA | KYAT | 68 | MMK | 6,41 |
| AI CẬP | EGYPTIAN POUND | 69 | EGP | 5,51 |
| SYRIA | SYRIAN POUND | 70 | SYP | 46,00 |
| LI BĂNG | LIBIAN POUND | 71 | LBP | 1.499,50 |
| ETHIOPIA | ETHIOPIAN BIRR | 72 | ETB | 9,79 |
| IRELAND | IRISH POUND | 73 | IEP | 0,89 |
| THỔ NHĨ KỲ | NEW TURKISH LIRA | 74 | TRY | 1,51 |
| ITALY | ITALIAN LIRA | 75 | ITL | 2.192,83 |
| PHẦN LAN | MARKKA | 76 | FIM | 6,73 |
| MEXICO | MAXICAN PESO | 77 | MXN | 13,67 |
| PHILIPPINES | PHILIPINE PESO | 78 | PHP | 47,40 |
| PARAGUAY | GUARANI | 79 | PYG | 4.855,00 |
| HY LẠP | DRACHMA | 80 | GRD | 385,90 |
| ẤN ĐỘ | INDIAN RUPEE | 81 | INR | 47,96 |
| SRI LANKA | SRILANCA RUPEE | 82 | LKR | 113,62 |
| BANGLADESH | TAKA | 83 | BDT | 67,30 |
| INDONESIA | RUPIAH | 84 | IDR | 10.900,00 |
| ÁO | SCHILLING | 85 | ATS | 15,58 |
| QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ | SDR | 86 | SDR | - |
| ECUADOR | SUCRE | 87 | ECS | 24.900,00 |
| NEW ZEALAND | NEWZELAND DOLLAR | 88 | NZD | 1,73 |
| DJIBOUTI | DJIBOUTI FRANC | 89 | DJF | 175,50 |
| TÂY BAN NHA | SPANISH PESETA | 90 | ESP | 188,43 |
| PERU | NUEVO SOL | 92 | PEN | 3,08 |
| PANAMA | BALBOA | 93 | PAB | 1,00 |
| ĐÀI LOAN | NEW TAIWAN DOLLAR | 94 | TWD | 32,91 |
| MA CAO | PATACA | 95 | MOP | 7,98 |
| IRAN | IRANIAN RIAL | 96 | IRR | 9.780,00 |
| CÔ OÉT | KUWAITI DINAR | 97 | KWD | 0,28 |
| HÀN QUỐC | WON | 98 | KRW | 1.257,50 |
| KHỐI CÁC NƯỚC XHCN | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | 100 | RCN | 1,00 |
| ĐÔNG ĐỨC | EAST GERMAN MARK | 101 | DDM | 2,22 |
| AFGHANISTAN | AFGHAN AFGHANI | 102 | AFN | 47,06 |
| BAHAMAS | BAHAMIAN DOLLAR | 103 | BSD | 1,00 |
| BAHRAIN | BAHARAINI DINAR | 104 | BHD | 0,38 |
| BARBADOS | BARBADOS DOLLAR | 105 | BBD | 1,99 |
| BELIZE | BELIZE DOLLAR | 106 | BZD | 1,99 |
| MADAGASCAR | MALAGASY ARIARY | 107 | MGA | 1.828,00 |
| ISRAEL | NEW ISRAELI SHEKEL | 108 | ILS | 3,86 |
| JAMAICA | JAMACAN DOLLAR | 109 | JMD | 79,45 |
| BOLIVIA | BOLIVIANO | 110 | BOB | 6,95 |
| COSTA RICA | COSTA RICAN COLON | 111 | CRC | 529,50 |
| GHANA | CEDI | 112 | GHC | 9.254,52 |
| GUATEMALA | QUETZAL | 113 | GTQ | 7,66 |
| MAURITANIA | OUGUIYA | 114 | MRO | 250,70 |
| NEPAL | NEPALESE RUPEE | 115 | NPR | 76,95 |
| NIGERIA | NAIRA | 116 | NGN | 138,25 |
| SIERRA LEONE | LEONE | 117 | SLL | 2.985,00 |
| NAM PHI | RAND | 118 | ZAR | 9,44 |
| LESOTHO | RAND | 119 | ZAR | 9,44 |
| URUGUAY | PESO URUGUAYO | 120 | UYU | 24,14 |
| VENEZUELA | BOLíVIR FUERTE | 121 | VEF | 2,14 |
| CYPRUS | CYPRUS POUND | 122 | CYP | 2,52 |
| TIỆP KHẮC (Cũ) | CZECH KORUNA | 123 | CSK | 18,83 |
| SLOVENIA | TOLAR | 124 | SIT | 181,50 |
| SOLOMON ISLANDS | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | 125 | SBD | 0,13 |
| ZAMBIA | KWACHA | 126 | ZMK | 4.880,00 |
| ZIMBABWE | ZIMBABWEAN DOLLAR | 127 | ZWD | 2.500.000,00 |
| ICELAND | ICELAND KRONA | 128 | ISK | 121,71 |
| RWANDA | RWANDA FRANC | 129 | RWF | 553,50 |
| MONTSERRAT | EAST CARIBEAN DOLLAR | 130 | XCD | 2,60 |
| SAINT HELENA | ST, HELENA POUND | 131 | SHP | 1,45 |
| SAINT KITTS AND NEVIS | EAST CARIBEAN DOLLAR | 132 | XCD | 2,60 |
| SAINT LUCIA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 133 | XCD | 2,60 |
| LATVIA | LATVIAN LATS | 134 | LVL | 0,50 |
| ARMENIA | ARMENIAN DRAM | 135 | AMD | 307,00 |
| ARUBA | ARUBAN GUILDER | 136 | AWG | 1,78 |
| GIOOC ĐA NI | JORDANIAN DINAR | 137 | JOD | 0,71 |
| KAZAKHSTAN | TENGE | 138 | KZT | 120,90 |
| HAITI | GOURDE | 139 | HTG | 39,25 |
| KENYA | KENYAN SHILING | 140 | KES | 77,60 |
| MOLDOVA | MOLDOVAN LEU | 141 | MDL | 10,31 |
| QATA | QATARI RIAL | 142 | QAR | 3,64 |
| WALLIS & FUTUNA ISLANDS | CFP FRANC | 143 | XPF | 84,11 |
| FRENCH POLYNESIA | CFP FRANC | 144 | XPF | 84,11 |
| MAURITIUS | MAURITUS RUPEE | 145 | MUR | 31,50 |
| ST. VINCENT& THE GRENADINES | EAST CARIBIAN DOLLAR | 146 | XCD | 2,60 |
| USSR | RUP XO VIET | 147 | USR | 29,39 |
| ĐÔNG SAHARA | MOROCCAN DIRHAM | 148 | MAD | 7,98 |
| LITHUANIA | LITHUANIAN LITAS | 149 | LTL | 2,45 |
| SAMOA | TALA | 150 | WST | 0,33 |
| UZBEKISTAN | UZBEKISTAN SUM | 151 | UZS | 1.388,51 |
| VANUATU | VATU | 152 | VUV | 111,52 |
| GIBRALTA | GIBRALTAR POUND | 153 | GIP | 1,45 |
| OMAN | RIAL OMANI | 154 | OMR | 0,38 |
| SWAZILAND | LILANGENI | 155 | SZL | 9,42 |
| FALKLAND ISLANDS (MALVINAS) | FALKLAND ISLANDS POUND | 156 | FKP | 1,45 |
| GRENADA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 157 | XCD | 2,60 |
| FIJI | FIJI DOLLAR | 158 | FJD | 0,56 |
| UGANDA | UGANDA SHILING | 159 | UGX | 1.910,00 |
| CAPE VERDE | CAPE VERDE ESCUDO\ | 160 | CVE | 77,15 |
| NETH. ANTILLES | NETH.ANTILLIAN GUILDER | 161 | ANG | 1,78 |
| UKRAINA | HRYVNIA | 162 | UAH | 7,57 |
| CAYMAN ISLANDS | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | 163 | KYD | 0,82 |
| UNITED ARAB EMIRATES | UAE DIRHAM | 164 | AED | 3,67 |
| MALDIVES | RUFIYAA | 165 | MVR | 12,61 |
| COMOROS | COMORO FRANC | 166 | KMF | 347,50 |
| CHILÊ | UNIDADES DE FOMENTO | 167 | CLF | 636,65 |
| CỘNG HOÀ CÔNG GÔ | FRANC CONGOLAIS | 168 | CDF | 552,00 |
| ERITREA | NAKFA | 169 | ERN | 14,89 |
| ZAMBIA | DALASI | 170 | GMD | 26,80 |
| ANGÔLA | ANGOLAN KWANZA | 171 | AOA | 75,00 |
| CHILÊ | CHILEAN PESO | 172 | CLP | 636,65 |
| COOK ISLANDS | NEW ZWALAND DOLLAR | 173 | NZD | 1,73 |
| ESTONIA | KROON | 174 | EEK | 11,10 |
| GEORGIA | LARI | 175 | GEL | 1,66 |
| ANGUILLA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 176 | XCD | 2,60 |
| NEW CALEDONIA | CFP FRANC | 177 | XPF | 81,11 |
| ANTIGUA AND BARBUDA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 178 | XCD | 2,60 |
| BERMUDA | BERMUDIAN DOLLAR | 179 | BMD | 0,99 |
| BURUNDI | BURUNDI FRANC | 180 | BIF | 1.203,00 |
| CROATIA | KUNA | 181 | HRK | 5,21 |
| GUYANA | GUYANA DOLLAR | 182 | GYD | 199,50 |
| MALTA | MALTESE LIRA | 183 | MTL | 3,41 |
| SEYCHELLES | SEYCHELLESS RUPEE | 184 | SCR | 16,25 |
| NAMIBIA | NAMIBIA DOLLAR | 185 | NAD | 9,44 |
| EL SALVADOR | EL SALVADOR COLON | 186 | SVC | 8,75 |
| NAMIBIA | RAND | 187 | ZAD | 9,44 |
| LESOTHO | LOTI | 188 | LSL | 9,44 |
| TURKMENISTAN | MANAT | 189 | TMM | 14.215,00 |
| SãO TOMé AND PRíNCIPE | DOBRA | 190 | STD | 14.350,00 |
| Ả RẬP XÊÚT | SAUDI RYAL | 191 | SAR | 3,75 |
| MEXICO | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | 192 | MXV | 13,67 |
| BHUTAN | NGULTRUM | 193 | BTN | 48,41 |
| SUDAN | SUDANESE DINAR | 194 | SDD | 200,02 |
| BOLIVIA | MVDOL | 195 | BOV | 6,95 |
| SURINAME | SURINAME DOLLAR | 196 | SRD | 2,69 |
| BELARUS | BELARUSIAN RUBLE | 197 | BYB | 2.200,00 |
| BOSNIA AND HERZEGOVINA | CONVERTIBLE MARKS | 198 | BAM | 1,37 |
| AZERBAIJAN | AZERBAIJANIAN MANAT | 199 | AZN | 0,81 |
| BOTSWANA | PULA | 200 | BWP | 0,13 |
| ECUADOR | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | 201 | ECV | 25.000,00 |
| TONGA | PAANGA | 202 | TOP | 0,46 |
| DOMINICA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 203 | XCD | 2,60 |
| TRINIDAD AND TOBAGO | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | 204 | TTD | 6,24 |
| ANDORRA | ANDORRAN PESETA | 205 | ADP | 188,26 |
| CộNG HOà DOMINICANA | DOMINICAN PESO | 206 | DOP | 35,05 |
| ĐÔNG TIMOR | RUPIAH | 207 | IDR | 10.900,00 |
| PAPUA NEW GUINEA | KINA | 209 | PGK | 0,38 |
| TAJIKISTAN | TAJIK RUBLE | 210 | TJR | 1.315,00 |
| MACEDONIA | DENAR | 211 | MKD | 71,18 |
| TANZANIA | TANZANIAN SHILLING | 212 | TZS | 1.315,00 |
| KYRGYZSTAN | SOM | 213 | KGS | 39,35 |
| MALAWI | KWACHA | 214 | MWK | 141,50 |
Thông báo số 407/TB-BTC về việc tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01/2009 do Bộ Tài chính ban hành
- Số hiệu: 407/TB-BTC
- Loại văn bản: Thông báo
- Ngày ban hành: 29/12/2008
- Nơi ban hành: Bộ Tài chính
- Người ký: Nguyễn Duy Lễ
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/01/2009
- Ngày hết hiệu lực: 01/02/2009
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
