Giới thiệu chung về Thông báo số 155/TB-BTC
Thông báo số 155/TB-BTC là văn bản nghiệp vụ do Bộ Tài chính ban hành nhằm công bố tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) với các loại ngoại tệ áp dụng trong tháng 03 năm 2008. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để các cơ quan, đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước và các tổ chức liên quan thực hiện quy đổi, hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ.
Các nội dung chính sách cốt lõi
- Xác định tỷ giá hạch toán ngoại tệ: Thông báo quy định chi tiết tỷ giá quy đổi giữa đồng Việt Nam (VND) và các đồng ngoại tệ chủ chốt cũng như các ngoại tệ khác phục vụ cho công tác kế toán và báo cáo tài chính trong tháng 03/2008.
- Đối tượng và phạm vi áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các dự án có sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc nguồn viện trợ, và các tổ chức tài chính có nghĩa vụ hạch toán thu chi ngân sách bằng ngoại tệ.
- Nguyên tắc quy đổi và hạch toán: Các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ phát sinh trong tháng 03/2008 phải được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá hạch toán quy định tại thông báo này để ghi sổ kế toán và lập báo cáo quyết toán.
Hướng dẫn tổ chức thực hiện
- Trách nhiệm của các đơn vị: Các đơn vị kế toán có trách nhiệm cập nhật và áp dụng đúng tỷ giá hạch toán do Bộ Tài chính công bố để đảm bảo tính thống nhất, chính xác trong việc quản lý tài chính công và chế độ báo cáo thống kê.
- Cơ sở pháp lý liên quan: Việc áp dụng tỷ giá hạch toán này tuân thủ các quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Luật Kế toán, giúp minh bạch hóa các dòng vốn ngoại tệ thuộc khu vực công.
Lưu ý: Do dữ liệu trích xuất chưa cung cấp chi tiết bảng số liệu tỷ giá cụ thể cho từng loại ngoại tệ và nội dung chi tiết từ Điều 1 đến Điều 4, người đọc cần đối chiếu trực tiếp với văn bản gốc của Bộ Tài chính để áp dụng chính xác các con số tỷ giá hạch toán cho từng loại ngoại tệ cụ thể trong tháng 03/2008.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 155/TB-BTC | Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2008 |
THÔNG BÁO
TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 03/2008
Căn cứ Thông tư 80/2003/TT-BTC ngày 13/8/2003 của Bộ Tài chính về ”Hướng dẫn tập trung, quản lý các khoản thu NSNN qua Kho bạc Nhà nước”, Bộ Tài chính thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 03 năm 2008, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 03/2008 là 1 USD = 16.078 đồng.
2/ Tỷ giá thống kê quy đổi giữa đôla Mỹ (USD) và các ngoại tệ khác của tháng 03 năm 2008 thực hiện theo phụ lục đính kèm tại công văn này.
3/ Tỷ giá giữa đồng Việt Nam và các loại ngoại tệ khác được tính thông qua đô la Mỹ theo tỷ giá quy định tại điểm 1 và 2 nói trên.
4/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của KBNN.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng NSNN căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo đúng chế độ quy định./.
|
| TL. BỘ TRƯỞNG |
THÔNG BÁO
(Kèm theo Thông báo số 155/TB-BTC ngày 27/02/2008 của Bộ Tài chính)
Bộ Tài chính thông báo tỷ giá giữa đôla Mỹ và các loại ngoại tệ khác áp dụng trong thống kê kể từ ngày 1/03/2008 cho đến khi có thông báo mới như sau :
| TÊN NƯỚC | TÊN NGOẠI TỆ | Ký hiệu ngoại tệ | USD/Ngoại tệ | |
| Bằng số | Bằng chữ | |||
| VIỆT NAM | DONG | 00 | VND | - |
| SLOVAKIA | SLOVAKKORUNA | 09 | SKK | 23.62 |
| MOZAMBIQUE | MOZAMBICAN METICAL | 10 | MZN | 25.35 |
| NICARAGUA | CORDOBA ORO | 11 | NIO | 18.62 |
| NAM TƯ | NEW DINAR | 12 | YUM | - |
| CHÂU ÂU | EURO | 14 | EUR | 0.70 |
| GUINÉ - BISSAU | GUINEA BISSAU PESO | 15 | GWP | - |
| HONDURAS | LEMPIRA | 16 | HNL | 18.88 |
| ALBANIA | LEK | 17 | ALL | 85.84 |
| BA LAN | ZLOTY | 18 | PLN | 2.58 |
| BULGARIA | LEV | 19 | BGN | 1.38 |
| LIBERIA | LIBERIAN DOLLAR | 20 | LRD | 60.50 |
| HUNGARY | FORINT | 21 | HUF | 177.39 |
| SNG (NGA) | RUSSIAN RUBLE( NEW) | 22 | RUB | 24.91 |
| MÔNG CỔ | TUGRIK | 23 | MNT | 1,179.00 |
| RUMANI | LEU | 24 | RON | 2.39 |
| TIỆP KHẮC | CZECH KORUNA | 25 | CZK | 19.15 |
| TRUNG QUỐC | YAN RENMINBI | 26 | CNY | 7.51 |
| CHDCND TRIỀU TIÊN | NORTH KOREAN WON | 27 | KPW | 143.05 |
| CUBA | CUBAN PESO | 28 | CUP | 1.00 |
| LÀO | KIP | 29 | LAK | 9,575.00 |
| CAMPUCHIA | RIEL | 30 | KHR | 4,005.00 |
| PAKISTAN | PAKISTAN RUPEE | 31 | PKR | 60.53 |
| ARGENTINA | ARGENTINE PESO | 32 | ARS | 3.16 |
| ANH VÀ BẮC IRELAND | POUND STERLING | 35 | GBP | 0.49 |
| HÔNG KÔNG | HONG KONG DOLLAR | 36 | HKD | 7.75 |
| PHÁP | FRENCH FRANC | 38 | FRF | 7.43 |
| THỤY SĨ | SWISS FRANC | 39 | CHF | 1.18 |
| CHLB ĐỨC | DEUTSCH MARK | 40 | DEM | 2.22 |
| NHẬT BẢN | YEN | 41 | JPY | 114.44 |
| BỒ ĐÀO NHA | PORTUGUESE ESCUDO | 42 | PTE | 227.05 |
| GUINÉE | GUINEA FRANC | 43 | GNF | 4,180.00 |
| SOMALIA | SOMA SHILING | 44 | SOS | 1,314.00 |
| THÁI LAN | BAHT | 45 | THB | 31.47 |
| BRUNEI DARUSSALAM | BRUNEI DOLLAR | 46 | BND | 1.46 |
| BRASIL | BRAZILIAN REAL | 47 | BRL | 1.80 |
| THỤY ĐIỂN | SWEDISH KRONA | 48 | SEK | 6.48 |
| NA UY | NORWEGIAN KRONE | 49 | NOK | 5.43 |
| ĐAN MẠCH | DANISH KRONE | 50 | DKK | 5.25 |
| LUCXEMBOURG | LUXEMBOURG FRANC | 51 | LUF | 45.69 |
| ÚC | AUSTRALIAN DOLLAR | 52 | AUD | 1.13 |
| CANADA | CANADIAN DOLLAR | 53 | CAD | 0.98 |
| SINGAPORE | SINGAPORE DOLLAR | 54 | SGD | 1.47 |
| MALAYSIA | MALAYSIAN RINGGIT | 55 | MYR | 3.37 |
| ALGÉRIE | ALGERIAN DINAR | 56 | DZD | 67.59 |
| YEMEN | YEMENI RIAL | 57 | YER | 198.05 |
| IRAQ | IRAQI DINAR | 58 | IQD | 1,229.70 |
| LIBYA | LEBANESE DINAR | 59 | LYD | 1.24 |
| TUNISIA | TUNISIAN DINAR | 60 | TND | 1.25 |
| BỈ | BELGIAN FRANC | 61 | BEF | 45.69 |
| MAROC | MOROCCAN DIRHAM | 62 | MAD | 7.94 |
| COLOMBIA | COLOMBIAN PESO | 63 | COP | 2,013.40 |
| CÔNG GÔ | CFA FRANC BEAC | 64 | XAF | 461.70 |
| ANGOLA | KWANZA REAJUSTADO | 65 | AOR | 74.82 |
| HÀ LAN | NETHERLANDS GUILDER | 66 | NLG | 2.50 |
| MALI | CFA FRANC BEAC | 67 | XOF | 457.90 |
| MYANMA | KYAT | 68 | MMK | 6.42 |
| AI CẬP | EGYPTIAN POUND | 69 | EGP | 5.52 |
| SYRIA | SYRIAN POUND | 70 | SYP | 51.10 |
| LI BĂNG | LIBIAN POUND | 71 | LBP | 1,511.00 |
| ETHIOPIA | ETHIOPIAN BIRR | 72 | ETB | 9.04 |
| IRELAND | IRISH POUND | 73 | IEP | 0.89 |
| THỔ NHĨ KỲ | NEW TURKISH LIRA | 74 | TRY | 1.22 |
| ITALY | ITALIAN LIRA | 75 | ITL | 2,192.83 |
| PHẦN LAN | MARKKA | 76 | FIM | 6.73 |
| MEXICO | MAXICAN PESO | 77 | MXN | 10.81 |
| PHILIPPINES | PHILIPINE PESO | 78 | PHP | 44.10 |
| PARAGUAY | GUARANI | 79 | PYG | 4,940.00 |
| HY LẠP | DRACHMA | 80 | GRD | 385.90 |
| ẤN ĐỘ | INDIAN RUPEE | 81 | INR | 39.69 |
| SRI LANKA | SRILANCA RUPEE | 82 | LKR | 112.62 |
| BANGLADESH | TAKA | 83 | BDT | 68.30 |
| INDONESIA | RUPIAH | 84 | IDR | 9,125.00 |
| ÁO | SCHILLING | 85 | ATS | 15.58 |
| QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ | SDR | 86 | SDR | - |
| ECUADOR | SUCRE | 87 | ECS | 25,000.00 |
| NEW ZEALAND | NEWZELAND DOLLAR | 88 | NZD | 1.33 |
| DJIBOUTI | DJIBOUTI FRANC | 89 | DJF | 175.95 |
| TÂY BAN NHA | SPANISH PESETA | 90 | ESP | 188.43 |
| PERU | NUEVO SOL | 92 | PEN | 3.02 |
| PANAMA | BALBOA | 93 | PAB | 1.00 |
| ĐÀI LOAN | NEW TAIWAN DOLLAR | 94 | TWD | 32.59 |
| MA CAO | PATACA | 95 | MOP | 7.98 |
| IRAN | IRANIAN RIAL | 96 | IRR | 9,320.00 |
| CÔ OÉT | KUWAITI DINAR | 97 | KWD | 0.28 |
| HÀN QUỐC | WON | 98 | KRW | 917.60 |
| KHỐI CÁC NƯỚC XHCN | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | 100 | RCN | 1.00 |
| ĐÔNG ĐỨC | EAST GERMAN MARK | 101 | DDM | 2.22 |
| AFGHANISTAN | AFGHAN AFGHANI | 102 | AFN | 49.60 |
| BAHAMAS | BAHAMIAN DOLLAR | 103 | BSD | 1.00 |
| BAHRAIN | BAHARAINI DINAR | 104 | BHD | 0.38 |
| BARBADOS | BARBADOS DOLLAR | 105 | BBD | 1.99 |
| BELIZE | BELIZE DOLLAR | 106 | BZD | 1.99 |
| MADAGASCAR | MALAGASY ARIARY | 107 | MGA | 1,805.00 |
| ISRAEL | NEW ISRAELI SHEKEL | 108 | ILS | 4.04 |
| JAMAICA | JAMACAN DOLLAR | 109 | JMD | 70.55 |
| BOLIVIA | BOLIVIANO | 110 | BOB | 7.60 |
| COSTA RICA | COSTA RICAN COLON | 111 | CRC | 518.60 |
| GHANA | CEDI | 112 | GHC | 9,254.52 |
| GUATEMALA | QUETZAL | 113 | GTQ | 7.71 |
| MAURITANIA | OUGUIYA | 114 | MRO | 254.50 |
| NEPAL | NEPALESE RUPEE | 115 | NPR | 64.20 |
| NIGERIA | NAIRA | 116 | NGN | 122.35 |
| SIERRA LEONE | LEONE | 117 | SLL | 2,915.00 |
| NAM PHI | RAND | 118 | ZAR | 6.76 |
| LESOTHO | RAND | 119 | ZAR | 6.76 |
| URUGUAY | PESO URUGUAYO | 120 | UYU | 21.85 |
| VENEZUELA | BOLIVAR | 121 | VEF | 2,144.60 |
| CYPRUS | CYPRUS POUND | 122 | CYP | 2.43 |
| TIỆP KHẮC (CŨ) | CZECH KORUNA | 123 | CSK | 19.15 |
| SLOVENIA | TOLAR | 124 | SIT | 181.50 |
| SOLOMON ISLANDS | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | 125 | SBD | 0.13 |
| ZAMBIA | KWACHA | 126 | ZMK | 3,785.00 |
| ZIMBABWE | ZIMBABWEAN DOLLAR | 127 | ZWD | 30,000.00 |
| ICELAND | ICELAND KRONA | 128 | ISK | 61.09 |
| RWANDA | RWANDA FRANC | 129 | RWF | 542.77 |
| MONTSERRAT | EAST CARIBEAN DOLLAR | 130 | XCD | 2.67 |
| SAINT HELENA | ST. HELENA POUND | 131 | SHP | 2.05 |
| SAINT KITTS AND NEVIS | EAST CARIBEAN DOLLAR | 132 | XCD | 2.67 |
| SAINT LUCIA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 133 | XCD | 2.67 |
| LATVIA | LATVIAN LATS | 134 | LVL | 0.49 |
| ARMENIA | ARMENIAN DRAM | 135 | AMD | 326.00 |
| ARUBA | ARUBAN GUILDER | 136 | AWG | 1.78 |
| GIOOC ĐA NI | JORDANIAN DINAR | 137 | JOD | 0.71 |
| KAZAKHSTAN | TENGE | 138 | KZT | 120.77 |
| HAITI | GOURDE | 139 | HTG | 35.65 |
| KENYA | KENYAN SHILING | 140 | KES | 66.80 |
| MOLDOVA | MOLDOVAN LEU | 141 | MDL | 11.47 |
| QATA | QATARI RIAL | 142 | QAR | 3.64 |
| WALLIS & FUTUNA ISLANDS | CFP FRANC | 143 | XPF | 82.85 |
| FRENCH POLYNESIA | CFP FRANC | 144 | XPF | 82.85 |
| MAURITIUS | MAURITUS RUPEE | 145 | MUR | 30.15 |
| ST. VINCENT& THE GRENADINES | EAST CARIBIAN DOLLAR | 146 | XCD | 2.67 |
| USSR | RUP XO VIET | 147 | USR | 24.91 |
| ĐÔNG SAHARA | MOROCCAN DIRHAM | 148 | MAD | 7.94 |
| LITHUANIA | LITHUANIAN LITAS | 149 | LTL | 2.43 |
| SAMOA | TALA | 150 | WST | 0.38 |
| UZBEKISTAN | UZBEKISTAN SUM | 151 | UZS | 1,278.42 |
| VANUATU | VATU | 152 | VUV | 93.70 |
| GIBRALTA | GIBRALTAR POUND | 153 | GIP | 2.05 |
| OMAN | RIAL OMANI | 154 | OMR | 0.38 |
| SWAZILAND | LILANGENI | 155 | SZL | 6.80 |
| FALKLAND ISLANDS (MALVINAS) | FALKLAND ISLANDS POUND | 156 | FKP | 1.60 |
| GRENADA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 157 | XCD | 2.67 |
| FIJI | FIJI DOLLAR | 158 | FJD | 0.64 |
| UGANDA | UGANDA SHILING | 159 | UGX | 1,741.90 |
| CAPE VERDE | CAPE VERDE ESCUDO\ | 160 | CVE | 77.88 |
| NETH. ANTILLES | NETH.ANTILLIAN GUILDER | 161 | ANG | 1.78 |
| UKRAINA | HRYVNIA | 162 | UAH | 5.03 |
| CAYMAN ISLANDS | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | 163 | KYD | 0.82 |
| UNITED ARAB EMIRATES | UAE DIRHAM | 164 | AED | 3.67 |
| MALDIVES | RUFIYAA | 165 | MVR | 12.62 |
| COMOROS | COMORO FRANC | 166 | KMF | 347.50 |
| CHILÊ | UNIDADES DE FOMENTO | 167 | CLF | 503.90 |
| CỘNG HOÀ CÔNG GÔ | FRANC CONGOLAIS | 168 | CDF | 555.00 |
| ERITREA | NAKFA | 169 | ERN | 15.00 |
| ZAMBIA | DALASI | 170 | GMD | 18.00 |
| ANGÔLA | ANGOLAN KWANZA | 171 | AOA | 74.82 |
| CHILÊ | CHILEAN PESO | 172 | CLP | 503.90 |
| COOK ISLANDS | NEW ZWALAND DOLLAR | 173 | NZD | 1.33 |
| ESTONIA | KROON | 174 | EEK | 11.01 |
| GEORGIA | LARI | 175 | GEL | 1.63 |
| ANGUILLA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 176 | XCD | 2.67 |
| NEW CALEDONIA | CFP FRANC | 177 | XPF | 82.85 |
| ANTIGUA AND BARBUDA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 178 | XCD | 2.67 |
| BERMUDA | BERMUDIAN DOLLAR | 179 | BMD | 1.00 |
| BURUNDI | BURUNDI FRANC | 180 | BIF | 1,122.00 |
| CROATIA | KUNA | 181 | HRK | 5.17 |
| GUYANA | GUYANA DOLLAR | 182 | GYD | 202.74 |
| MALTA | MALTESE LIRA | 183 | MTL | 3.30 |
| SEYCHELLES | SEYCHELLESS RUPEE | 184 | SCR | 7.99 |
| NAMIBIA | NAMIBIA DOLLAR | 185 | NAD | 6.79 |
| EL SALVADOR | EL SALVADOR COLON | 186 | SVC | 8.75 |
| NAMIBIA | RAND | 187 | ZAD | 6.79 |
| LESOTHO | LOTI | 188 | LSL | 6.86 |
| TURKMENISTAN | MANAT | 189 | TMM | 5,200.00 |
| SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE | DOBRA | 190 | STD | 13,705.00 |
| Ả RẬP XÊÚT | SAUDI RYAL | 191 | SAR | 3.74 |
| MEXICO | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | 192 | MXV | 10.81 |
| BHUTAN | NGULTRUM | 193 | BTN | 39.69 |
| SUDAN | SUDANESE DINAR | 194 | SDD | 200.02 |
| BOLIVIA | MVDOL | 195 | BOV | 7.60 |
| SURINAME | SURINAME DOLLAR | 196 | SRD | 2.71 |
| BELARUS | BELARUSIAN RUBLE | 197 | BYB | 2,151.00 |
| BOSNIA AND HERZEGOVINA | CONVERTIBLE MARKS | 198 | BAM | 1.35 |
| AZERBAIJAN | AZERBAIJANIAN MANAT | 199 | AZN | 0.85 |
| BOTSWANA | PULA | 200 | BWP | 0.17 |
| ECUADOR | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | 201 | ECV | 25,000.00 |
| TONGA | PAANGA | 202 | TOP | 0.50 |
| DOMINICA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 203 | XCD | 2.67 |
| TRINIDAD AND TOBAGO | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | 204 | TTD | 6.26 |
| ANDORRA | ANDORRAN PESETA | 205 | ADP | 188.26 |
| CỘNG HOÀ DOMINICANA | DOMINICAN PESO | 206 | DOP | 33.35 |
| ĐÔNG TIMOR | RUPIAH | 207 | IDR | 9,125.00 |
| PAPUA NEW GUINEA | KINA | 209 | PGK | 0.34 |
| TAJIKISTAN | TAJIK RUBLE | 210 | TJR | 1,115.05 |
| MACEDONIA | DENAR | 211 | MKD | 71.18 |
| TANZANIA | TANZANIAN SHILLING | 212 | TZS | 1,115.05 |
| KYRGYZSTAN | SOM | 213 | KGS | 34.80 |
| MALAWI | KWACHA | 214 | MWK | 138.15 |
- 1Thông báo số 350/TB-BTC về việc tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12/2007 do Bộ Tài chính ban hành
- 2Thông báo số 400/TB-BTC về việc tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01/2008 do Bộ Tài chính ban hành
- 3Thông báo số 65/TB-BTC về việc tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02/2008 do Bộ Tài chính ban hành
- 4Thông báo số 193/TB-BTC về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 4/2008 do Bộ Tài chính ban hành
- 1Thông tư 80/2003/TT-BTC hướng dẫn tập trung, quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ Tài chính ban hành
- 2Thông báo số 350/TB-BTC về việc tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12/2007 do Bộ Tài chính ban hành
- 3Thông báo số 400/TB-BTC về việc tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01/2008 do Bộ Tài chính ban hành
- 4Thông báo số 65/TB-BTC về việc tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02/2008 do Bộ Tài chính ban hành
Thông báo số 155/TB-BTC về việc tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 03/2008 do Bộ Tài chính ban hành
- Số hiệu: 155/TB-BTC
- Loại văn bản: Thông báo
- Ngày ban hành: 27/02/2008
- Nơi ban hành: Bộ Tài chính
- Người ký: Nguyễn Thị Hồng Yến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/03/2008
- Ngày hết hiệu lực: 01/04/2008
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
