Bộ Tài chính ban hành Thông báo số 262/TB-BTC về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10/2009 nhằm xác định tỷ giá quy đổi giữa đồng Việt Nam (VND) và các loại ngoại tệ phục vụ cho công tác hạch toán kế toán và báo cáo tài chính trong hoạt động của các cơ quan nhà nước.
Thông báo này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước, hệ thống Kho bạc Nhà nước và các cơ quan tài chính các cấp thực hiện nghiệp vụ hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
Mục đích áp dụng tỷ giá hạch toán ngoại tệ
- Làm cơ sở pháp lý để quy đổi các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ ra đồng Việt Nam (VND) trong các giao dịch phát sinh.
- Phục vụ công tác hạch toán các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh bằng ngoại tệ tại Kho bạc Nhà nước và các đơn vị kế toán nhà nước trong tháng 10 năm 2009.
- Đánh giá lại số dư các tài khoản ngoại tệ và các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại thời điểm cuối kỳ kế toán tháng 10/2009.
Quy định về tỷ giá đối với các đồng ngoại tệ
- Xác định tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng đô la Mỹ (USD) so với đồng Việt Nam (VND) làm căn cứ quy đổi chủ đạo.
- Xác định tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các loại ngoại tệ khác (bao gồm các đồng tiền chung châu Âu và các ngoại tệ khác như đồng tiền của Phần Lan được đề cập trong danh mục quy đổi) theo tỷ giá chéo được tính toán từ tỷ giá của đồng USD.
Hiệu lực thi hành
- Tỷ giá hạch toán quy định tại Thông báo số 262/TB-BTC được áp dụng thống nhất trong toàn quốc đối với các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 10 năm 2009.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 262/TB-BTC | Hà Nội, ngày 01 tháng 10 năm 2009 |
THÔNG BÁO
TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 10/2009
Căn cứ Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính về “Hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước”, Bộ Tài chính thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 10 năm 2009, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt nam với đôla Mỹ (USD) tháng 10/2009 là: 1 USD = 16.985 đồng.
2/ Tỷ giá thống kê quy đổi giữa đôla Mỹ (USD) và các ngoại tệ khác của tháng 10 năm 2009 thực hiện theo phụ lục đính kèm tại công văn này.
3/ Tỷ giá giữa đồng Việt nam và các loại ngoại tệ khác được tính thông qua đô la Mỹ theo tỷ giá quy định tại điểm 1 và 2 nói trên.
4/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của KBNN.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng NSNN căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo đúng chế độ quy định./.
|
Nơi nhận: | TL. BỘ TRƯỞNG |
THÔNG BÁO
(Kèm theo thông báo số 262/TB-BTC ngày 1/10/2009 của Bộ Tài chính )
Bộ Tài chính thông báo tỷ giá giữa Dollar Mỹ và các loại ngoại tệ khác áp dụng trong thống kê kể từ ngày 01/10/2009 cho đến khi có thông báo mới như sau:
| TÊN NƯỚC | TÊN NGOẠI TỆ | Ký hiệu ngoại tệ | 1USD=Ngoại tệ | |
| Bằng số | Bằng chữ | |||
| VIỆT NAM | DONG | 00 | VND | - |
| SLOVAKIA | SLOVAKKORUNA | 09 | SKK | 21,55 |
| MOZAMBIQUE | MOZAMBICAN METICAL | 10 | MZN | 28,25 |
| NICARAGUA | CORDOBA ORO | 11 | NIO | 19,96 |
| NAM TƯ | NEW DINAR | 12 | YUM | - |
| CHÂU ÂU | EURO | 14 | EUR | 0,68 |
| GUINÉ - BISSAU | GUINEA BISSAU PESO | 15 | GWP | - |
| HONDURAS | LEMPIRA | 16 | HNL | 18,90 |
| ALBANIA | LEK | 17 | ALL | 91,80 |
| BA LAN | ZLOTY | 18 | PLN | 2,90 |
| BULGARIA | LEV | 19 | BGN | 1,34 |
| LIBERIA | LIBERIAN DOLLAR | 20 | LRD | 71,00 |
| HUNGARY | FORINT | 21 | HUF | 185,13 |
| SNG (NGA) | RUSSIAN RUBLE( NEW) | 22 | RUB | 30,03 |
| MÔNG CỔ | TUGRIK | 23 | MNT | 1.425,00 |
| RUMANI | LEU | 24 | RON | 2,87 |
| TIỆP KHẮC | CZECH KORUNA | 25 | CZK | 17,25 |
| TRUNG QUỐC | YAN RENMINBI | 26 | CNY | 6,83 |
| CHDCND TRIỀU TIÊN | NORTH KOREAN WON | 27 | KPW | 143,05 |
| CUBA | CUBAN PESO | 28 | CUP | 1,00 |
| LÀO | KIP | 29 | LAK | 8.491,00 |
| CAMPUCHIA | RIEL | 30 | KHR | 4.151,00 |
| PAKISTAN | PAKISTAN RUPEE | 31 | PKR | 83,16 |
| ARGENTINA | ARGENTINE PESO | 32 | ARS | 3,84 |
| ANH VÀ BẮC IRELAND | POUND STERLING | 35 | GBP | 0,62 |
| HÔNG KÔNG | HONG KONG DOLLAR | 36 | HKD | 7,75 |
| PHÁP | FRENCH FRANC | 38 | FRF | 7,43 |
| THỤY SĨ | SWISS FRANC | 39 | CHF | 1,03 |
| CHLB ĐỨC | DEUTSCH MARK | 40 | DEM | 2,22 |
| NHẬT BẢN | YEN | 41 | JPY | 89,76 |
| BỒ ĐÀO NHA | PORTUGUESE ESCUDO | 42 | PTE | 227,05 |
| GUINÉE | GUINEA FRANC | 43 | GNF | 4.975,00 |
| SOMALIA | SOMA SHILING | 44 | SOS | 1.400,00 |
| THÁI LAN | BAHT | 45 | THB | 33,48 |
| BRUNEI DARUSSALAM | BRUNEI DOLLAR | 46 | BND | 1,41 |
| BRASIL | BRAZILIAN REAL | 47 | BRL | 1,79 |
| THỤY ĐIỂN | SWEDISH KRONA | 48 | SEK | 7,01 |
| NA UY | NORWEGIAN KRONE | 49 | NOK | 5,84 |
| ĐAN MẠCH | DANISH KRONE | 50 | DKK | 5,10 |
| LUCXEMBOURG | LUXEMBOURG FRANC | 51 | LUF | 45,69 |
| ÚC | AUSTRALIAN DOLLAR | 52 | AUD | 1,14 |
| CANADA | CANADIAN DOLLAR | 53 | CAD | 1,08 |
| SINGAPORE | SINGAPORE DOLLAR | 54 | SGD | 1,41 |
| MALAYSIA | MALAYSIAN RINGGIT | 55 | MYR | 3,47 |
| ALGÉRIE | ALGERIAN DINAR | 56 | DZD | 71,07 |
| YEMEN | YEMENI RIAL | 57 | YER | 200,50 |
| IRAQ | IRAQI DINAR | 58 | IQD | 1.150,00 |
| LIBYA | LEBANESE DINAR | 59 | LYD | 1,22 |
| TUNISIA | TUNISIAN DINAR | 60 | TND | 1,30 |
| BỈ | BELGIAN FRANC | 61 | BEF | 45,69 |
| MAROC | MOROCCAN DIRHAM | 62 | MAD | 7,74 |
| COLOMBIA | COLOMBIAN PESO | 63 | COP | 1.930,50 |
| CÔNG GÔ | CFA FRANC BEAC | 64 | XAF | 449,07 |
| ANGOLA | KWANZA REAJUSTADO | 65 | AOR | 77,61 |
| HÀ LAN | NETHERLANDS GUILDER | 66 | NLG | 2,50 |
| MALI | CFA FRANC BEAC | 67 | XOF | 449,07 |
| MYANMA | KYAT | 68 | MMK | 6,41 |
| AI CẬP | EGYPTIAN POUND | 69 | EGP | 5,50 |
| SYRIA | SYRIAN POUND | 70 | SYP | 46,00 |
| LI BĂNG | LIBIAN POUND | 71 | LBP | 1.500,00 |
| ETHIOPIA | ETHIOPIAN BIRR | 72 | ETB | 12,57 |
| IRELAND | IRISH POUND | 73 | IEP | 0,89 |
| THỔ NHĨ KỲ | NEW TURKISH LIRA | 74 | TRY | 1,48 |
| ITALY | ITALIAN LIRA | 75 | ITL | 2.192,83 |
| PHẦN LAN | MARKKA | 76 | FIM | 6,73 |
| MEXICO | MAXICAN PESO | 77 | MXN | 13,50 |
| PHILIPPINES | PHILIPINE PESO | 78 | PHP | 47,38 |
| PARAGUAY | GUARANI | 79 | PYG | 4.870,00 |
| HY LẠP | DRACHMA | 80 | GRD | 385,90 |
| ẤN ĐỘ | INDIAN RUPEE | 81 | INR | 47,70 |
| SRI LANKA | SRILANCA RUPEE | 82 | LKR | 114,78 |
| BANGLADESH | TAKA | 83 | BDT | 69,06 |
| INDONESIA | RUPIAH | 84 | IDR | 9.670,00 |
| ÁO | SCHILLING | 85 | ATS | 15,58 |
| QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ | SDR | 86 | SDR | - |
| ECUADOR | SUCRE | 87 | ECS | 24.900,00 |
| NEW ZEALAND | NEWZELAND DOLLAR | 88 | NZD | 1,39 |
| DJIBOUTI | DJIBOUTI FRANC | 89 | DJF | 174,17 |
| TÂY BAN NHA | SPANISH PESETA | 90 | ESP | 188,43 |
| PERU | NUEVO SOL | 92 | PEN | 2,89 |
| PANAMA | BALBOA | 93 | PAB | 1,00 |
| ĐÀI LOAN | NEW TAIWAN DOLLAR | 94 | TWD | 32,14 |
| MA CAO | PATACA | 95 | MOP | 7,98 |
| IRAN | IRANIAN RIAL | 96 | IRR | 9.893,00 |
| CÔ OÉT | KUWAITI DINAR | 97 | KWD | 0,29 |
| HÀN QUỐC | WON | 98 | KRW | 1.177,10 |
| KHỐI CÁC NƯỚC XHCN | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | 100 | RCN | 1,00 |
| ĐÔNG ĐỨC | EAST GERMAN MARK | 101 | DDM | 2,22 |
| AFGHANISTAN | AFGHAN AFGHANI | 102 | AFN | 47,53 |
| BAHAMAS | BAHAMIAN DOLLAR | 103 | BSD | 1,00 |
| BAHRAIN | BAHARAINI DINAR | 104 | BHD | 0,38 |
| BARBADOS | BARBADOS DOLLAR | 105 | BBD | 1,99 |
| BELIZE | BELIZE DOLLAR | 106 | BZD | 1,99 |
| MADAGASCAR | MALAGASY ARIARY | 107 | MGA | 1.985,00 |
| ISRAEL | NEW ISRAELI SHEKEL | 108 | ILS | 3,75 |
| JAMAICA | JAMACAN DOLLAR | 109 | JMD | 88,05 |
| BOLIVIA | BOLIVIANO | 110 | BOB | 6,97 |
| COSTA RICA | COSTA RICAN COLON | 111 | CRC | 582,05 |
| GHANA | CEDI | 112 | GHC | 9.254,25 |
| GUATEMALA | QUETZAL | 113 | GTQ | 8,32 |
| MAURITANIA | OUGUIYA | 114 | MRO | 260,00 |
| NEPAL | NEPALESE RUPEE | 115 | NPR | 75,62 |
| NIGERIA | NAIRA | 116 | NGN | 150,20 |
| SIERRA LEONE | LEONE | 117 | SLL | 3.577,00 |
| NAM PHI | RAND | 118 | ZAR | 7,38 |
| LESOTHO | RAND | 119 | ZAR | 7,38 |
| URUGUAY | PESO URUGUAYO | 120 | UYU | 21,35 |
| VENEZUELA | BOLIVAR | 121 | VEF | 2,14 |
| CYPRUS | CYPRUS POUND | 122 | CYP | 2,52 |
| TIỆP KHẮC (CŨ) | CZECH KORUNA | 123 | CSK | 17,25 |
| SLOVENIA | TOLAR | 124 | SIT | 181,50 |
| SOLOMON ISLANDS | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | 125 | SBD | 0,12 |
| ZAMBIA | KWACHA | 126 | ZMK | 4.715,00 |
| ZIMBABWE | ZIMBABWEAN DOLLAR | 127 | ZWD | 363,10 |
| ICELAND | ICELAND KRONA | 128 | ISK | 123,91 |
| RWANDA | RWANDA FRANC | 129 | RWF | 565,26 |
| MONTSERRAT | EAST CARIBEAN DOLLAR | 130 | XCD | 2,68 |
| SAINT HELENA | ST. HELENA POUND | 131 | SHP | 1,59 |
| SAINT KITTS AND NEVIS | EAST CARIBEAN DOLLAR | 132 | XCD | 2,68 |
| SAINT LUCIA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 133 | XCD | 2,68 |
| LATVIA | LATVIAN LATS | 134 | LVL | 0,48 |
| ARMENIA | ARMENIAN DRAM | 135 | AMD | 382,00 |
| ARUBA | ARUBAN GUILDER | 136 | AWG | 1,78 |
| GIOOC ĐA NI | JORDANIAN DINAR | 137 | JOD | 0,71 |
| KAZAKHSTAN | TENGE | 138 | KZT | 150,92 |
| HAITI | GOURDE | 139 | HTG | 39,75 |
| KENYA | KENYAN SHILING | 140 | KES | 74,65 |
| MOLDOVA | MOLDOVAN LEU | 141 | MDL | 11,45 |
| QATA | QATARI RIAL | 142 | QAR | 3,64 |
| WALLIS & FUTUNA ISLANDS | CFP FRANC | 143 | XPF | 81,28 |
| FRENCH POLYNESIA | CFP FRANC | 144 | XPF | 81,28 |
| MAURITIUS | MAURITUS RUPEE | 145 | MUR | 30,20 |
| ST. VINCENT& THE GRENADINES | EAST CARIBIAN DOLLAR | 146 | XCD | 2,68 |
| USSR | RUP XO VIET | 147 | USR | 30,03 |
| ĐÔNG SAHARA | MOROCCAN DIRHAM | 148 | MAD | 7,74 |
| LITHUANIA | LITHUANIAN LITAS | 149 | LTL | 2,36 |
| SAMOA | TALA | 150 | WST | 0,38 |
| UZBEKISTAN | UZBEKISTAN SUM | 151 | UZS | 1.499,00 |
| VANUATU | VATU | 152 | VUV | 97,86 |
| GIBRALTA | GIBRALTAR POUND | 153 | GIP | 1,61 |
| OMAN | RIAL OMANI | 154 | OMR | 0,38 |
| SWAZILAND | LILANGENI | 155 | SZL | 7,38 |
| FALKLAND ISLANDS (MALVINAS) | FALKLAND ISLANDS POUND | 156 | FKP | 1,61 |
| GRENADA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 157 | XCD | 2,68 |
| FIJI | FIJI DOLLAR | 158 | FJD | 0,51 |
| UGANDA | UGANDA SHILING | 159 | UGX | 1.918,00 |
| CAPE VERDE | CAPE VERDE ESCUDO\ | 160 | CVE | 79,00 |
| NETH. ANTILLES | NETH.ANTILLIAN GUILDER | 161 | ANG | 1,75 |
| UKRAINA | HRYVNIA | 162 | UAH | 8,20 |
| CAYMAN ISLANDS | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | 163 | KYD | 0,81 |
| UNITED ARAB EMIRATES | UAE DIRHAM | 164 | AED | 3,67 |
| MALDIVES | RUFIYAA | 165 | MVR | 12,63 |
| COMOROS | COMORO FRANC | 166 | KMF | 337,50 |
| CHILÊ | UNIDADES DE FOMENTO | 167 | CLF | 547,70 |
| CỘNG HOÀ CÔNG GÔ | FRANC CONGOLAIS | 168 | CDF | 800,00 |
| ERITREA | NAKFA | 169 | ERN | 15,00 |
| ZAMBIA | DALASI | 170 | GMD | 25,65 |
| ANGÔLA | ANGOLAN KWANZA | 171 | AOA | 77,61 |
| CHILÊ | CHILEAN PESO | 172 | CLP | 547,70 |
| COOK ISLANDS | NEW ZWALAND DOLLAR | 173 | NZD | 1,39 |
| ESTONIA | KROON | 174 | EEK | 10,72 |
| GEORGIA | LARI | 175 | GEL | 1,67 |
| ANGUILLA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 176 | XCD | 2,68 |
| NEW CALEDONIA | CFP FRANC | 177 | XPF | 81,28 |
| ANTIGUA AND BARBUDA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 178 | XCD | 2,68 |
| BERMUDA | BERMUDIAN DOLLAR | 179 | BMD | 0,99 |
| BURUNDI | BURUNDI FRANC | 180 | BIF | 1.211,00 |
| CROATIA | KUNA | 181 | HRK | 4,98 |
| GUYANA | GUYANA DOLLAR | 182 | GYD | 203,24 |
| MALTA | MALTESE LIRA | 183 | MTL | 3,41 |
| SEYCHELLES | SEYCHELLESS RUPEE | 184 | SCR | 9,99 |
| NAMIBIA | NAMIBIA DOLLAR | 185 | NAD | 7,37 |
| EL SALVADOR | EL SALVADOR COLON | 186 | SVC | 8,74 |
| NAMIBIA | RAND | 187 | ZAD | 7,37 |
| LESOTHO | LOTI | 188 | LSL | 7,38 |
| TURKMENISTAN | MANAT | 189 | TMM | 14.215,00 |
| SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE | DOBRA | 190 | STD | 15.525,00 |
| Ả RẬP XÊÚT | SAUDI RYAL | 191 | SAR | 3,75 |
| MEXICO | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | 192 | MXV | 13,50 |
| BHUTAN | NGULTRUM | 193 | BTN | 48,11 |
| SUDAN | SUDANESE DINAR | 194 | SDD | 200,02 |
| BOLIVIA | MVDOL | 195 | BOV | 6,97 |
| SURINAME | SURINAME DOLLAR | 196 | SRD | 2,71 |
| BELARUS | BELARUSIAN RUBLE | 197 | BYB | 2.764,00 |
| BOSNIA AND HERZEGOVINA | CONVERTIBLE MARKS | 198 | BAM | 1,33 |
| AZERBAIJAN | AZERBAIJANIAN MANAT | 199 | AZN | 0,80 |
| BOTSWANA | PULA | 200 | BWP | 0,15 |
| ECUADOR | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | 201 | ECV | 25.000,00 |
| TONGA | PAANGA | 202 | TOP | 0,52 |
| DOMINICA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 203 | XCD | 2,68 |
| TRINIDAD AND TOBAGO | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | 204 | TTD | 6,25 |
| ANDORRA | ANDORRAN PESETA | 205 | ADP | 188,26 |
| CỘNG HOÀ DOMINICANA | DOMINICAN PESO | 206 | DOP | 36,00 |
| ĐÔNG TIMOR | RUPIAH | 207 | IDR | 9.670,00 |
| PAPUA NEW GUINEA | KINA | 209 | PGK | 0,36 |
| TAJIKISTAN | TAJIK RUBLE | 210 | TJR | 1.310,00 |
| MACEDONIA | DENAR | 211 | MKD | 71,18 |
| TANZANIA | TANZANIAN SHILLING | 212 | TZS | 1.310,00 |
| KYRGYZSTAN | SOM | 213 | KGS | 43,40 |
| MALAWI | KWACHA | 214 | MWK | 139,90 |
Thông báo 262/TB-BTC về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10/2009 do Bộ Tài chính ban hành
- Số hiệu: 262/TB-BTC
- Loại văn bản: Thông báo
- Ngày ban hành: 01/10/2009
- Nơi ban hành: Bộ Tài chính
- Người ký: Hoàng Hải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/10/2009
- Ngày hết hiệu lực: 01/11/2009
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
