Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

BỘ TÀI CHÍNH
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2494/TB-KBNN

Hà Nội, ngày 04 tháng 9 năm 2012

 

THÔNG BÁO

TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 9 NĂM 2012

- Căn cứ Quyết định số 108/2009/QĐ-TTg ngày 26/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

- Căn cứ Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước, Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 9 năm 2012, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 9 năm 2012 là 1 USD = 20.828 đồng.

2/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 9 năm 2012 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

- Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.

- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.

 

 

Nơi nhận:
- VPQH, VPCP, VP CTN;
- Viện KSNDTC, Toà án NDTC;
- VP TW Đảng, Ban đối ngoại TW Đảng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc
CP, cơ quan TW của các đoàn thể;
- Tổng cục Thuế;
- Tổng cục Hải quan;
- NH PT VN;
- Kiểm toán nhà nước;
- KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- STC các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các Cục, Vụ trực thuộc BTC;
- Lưu: VT; THPC.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC




Tạ Anh Tuấn

 

(Kèm theo Thông báo số 2494/TB-KBNN ngµy 04/9/2012 của Kho bạc Nhà nước)

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá giữa Việt Nam đồng với các loại ngoại tệ áp dụng trong thống kê kể từ ngày 01/09/2012 cho đến khi có thông báo mới như sau:

TÊN NƯỚC

TÊN NGOẠI TỆ

Ký hiệu ngoại tệ

VND/Ngoại tệ

Bằng số

Bằng chữ

 

 

 

 

 -

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

 967

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

 731

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

 878

NAM TƯ

NEW DINAR

12

YUM

 -

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

 26.070

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

 -

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

 1.064

ALBANIA

LEK

17

ALL

 189

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

 6.209

BULGARIA

LEV

19

BGN

 13.333

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

 285

HUNGARY

FORINT

21

HUF

 92

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE( NEW)

22

RUB

 640

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

 15

RUMANI

LEU

24

RON

 5.840

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

 1.049

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

 3.280

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

 160

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

 20.828

LÀO

KIP

29

LAK

 3

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

 5

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

 220

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

 4.501

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

 32.892

HÔNG KÔNG

HONG KONG DOLLAR

36

HKD

 2.685

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

 2.804

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

 21.712

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

 9.403

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

 265

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

 92

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

 3

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

 13

THÁI LAN

BAHT

45

THB

 664

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

 16.630

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

 10.168

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

 3.121

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

 3.587

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

 3.500

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

 456

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

 21.428

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

 20.994

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

 16.636

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

 6.669

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

 261

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

 97

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

 18

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

 16.669

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

 13.029

BỈ

BELGIAN FRANC

61

BEF

 456

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

 2.370

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

 11

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

 40

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

 219

HÀ LAN

NETHERLANDS GUILDER

66

NLG

 8.346

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

 40

MYANMA

KYAT

68

MMK

 24

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

 3.414

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

 313

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

 14

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

 1.163

IRELAND

IRISH POUND

73

IEP

 23.325

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

 11.421

ITALY

ITALIAN LIRA

75

ITL

 9

PHẦN LAN

MARKKA

76

FIM

 3.093

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

 1.559

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

 494

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

 5

HY LẠP

DRACHMA

80

GRD

 54

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

 374

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

 157

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

 255

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

 2

ÁO

SCHILLING

85

ATS

 1.337

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

 -

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

 1

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

 16.642

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

 118

TÂY BAN NHA

SPANISH PESETA

90

ESP

 111

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

 7.983

PANAMA

BALBOA

93

PAB

 20.828

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

 696

MA CAO

PATACA

95

MOP

 2.610

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

 2

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

 74.002

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

 18

KHỐI CÁC NƯỚC XHCN

RÚP CHUYỂN NHƯỢNG

100

RCN

 20.828

ĐÔNG ĐỨC

EAST GERMAN MARK

101

DDM

 9.403

AFGHANISTAN

AFGHAN AFGHANI

102

AFN

 471

BAHAMAS

BAHAMIAN DOLLAR

103

BSD

 20.828

BAHRAIN

BAHARAINI DINAR

104

BHD

 54.811

BARBADOS

BARBADOS DOLLAR

105

BBD

 10.466

BELIZE

BELIZE DOLLAR

106

BZD

 10.681

MADAGASCAR

MALAGASY ARIARY

107

MGA

 10

ISRAEL

NEW ISRAELI SHEKEL

108

ILS

 5.175

JAMAICA

JAMACAN DOLLAR

109

JMD

 235

BOLIVIA

BOLIVIANO

110

BOB

 2.993

COSTA RICA

COSTA RICAN COLON

111

CRC

 42

GHANA

CEDI

112

GHC

 2

GUATEMALA

QUETZAL

113

GTQ

 2.625

MAURITANIA

OUGUIYA

114

MRO

 70

NEPAL

NEPALESE RUPEE

115

NPR

 235

NIGERIA

NAIRA

116

NGN

 132

SIERRA LEONE

LEONE

117

SLL

 5

NAM PHI

RAND

118

ZAR

 2.458

LESOTHO

RAND

119

ZAR

 2.458

URUGUAY

PESO URUGUAYO

120

UYU

 969

VENEZUELA

BOLIVAR

121

VEF

 4.856

CYPRUS

CYPRUS POUND

122

CYP

 52.397

TIỆP KHẮC (CŨ)

CZECH KORUNA

123

CSK

 1.049

SLOVENIA

TOLAR

124

SIT

 115

SOLOMON ISLANDS

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

125

SBD

 154.167

ZAMBIA

KWACHA

126

ZMK

 4

ZIMBABWE

ZIMBABWEAN DOLLAR

127

ZWD

 55

ICELAND

ICELAND KRONA

128

ISK

 170

RWANDA

RWANDA FRANC

129

RWF

 34

MONTSERRAT

EAST CARIBEAN DOLLAR

130

XCD

 7.801

SAINT HELENA

ST. HELENA POUND

131

SHP

 13.262

SAINT KITTS AND NEVIS

EAST CARIBEAN DOLLAR

132

XCD

 7.801

SAINT LUCIA

EAST CARIBIAN DOLLAR

133

XCD

 7.801

LATVIA

LATVIAN LATS

134

LVL

 37.474

ARMENIA

ARMENIAN DRAM

135

AMD

 51

ARUBA

ARUBAN GUILDER

136

AWG

 11.701

GIOOC ĐA NI

JORDANIAN DINAR

137

JOD

 29.460

KAZAKHSTAN

TENGE

138

KZT

 139

HAITI

GOURDE

139

HTG

 495

KENYA

KENYAN SHILING

140

KES

 248

MOLDOVA

MOLDOVAN LEU

141

MDL

 1.676

QATA

QATARI RIAL

142

QAR

 5.721

WALLIS & FUTUNA ISLANDS

CFP FRANC

143

XPF

 220

FRENCH POLYNESIA

CFP FRANC

144

XPF

 220

MAURITIUS

MAURITUS RUPEE

145

MUR

 690

ST. VINCENT& THE GRENADINES

EAST CARIBIAN DOLLAR

146

XCD

 7.801

USSR

RUP XO VIET

147

USR

 640

ĐÔNG SAHARA

MOROCCAN DIRHAM

148

MAD

 2.370

LITHUANIA

LITHUANIAN LITAS

149

LTL

 7.552

SAMOA

TALA

150

WST

 48.664

UZBEKISTAN

UZBEKISTAN SUM

151

UZS

 11

VANUATU

VATU

152

VUV

 227

GIBRALTA

GIBRALTAR POUND

153

GIP

 13.207

OMAN

RIAL OMANI

154

OMR

 54.100

SWAZILAND

LILANGENI

155

SZL

 2.462

FALKLAND ISLANDS (MALVINAS)

FALKLAND ISLANDS POUND

156

FKP

 13.207

GRENADA

EAST CARIBIAN DOLLAR

157

XCD

 7.801

FIJI

FIJI DOLLAR

158

FJD

 37.535

UGANDA

UGANDA SHILING

159

UGX

 8

CAPE VERDE

CAPE VERDE ESCUDO\

160

CVE

 237

NETH. ANTILLES

NETH.ANTILLIAN GUILDER

161

ANG

 11.970

UKRAINA

HRYVNIA

162

UAH

 2.565

CAYMAN ISLANDS

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

163

KYD

 25.400

UNITED ARAB EMIRATES

UAE DIRHAM

164

AED

 5.671

MALDIVES

RUFIYAA

165

MVR

 1.369

COMOROS

COMORO FRANC

166

KMF

 52

CHILÊ

UNIDADES DE FOMENTO

167

CLF

 43

CỘNG HOÀ CÔNG GÔ

FRANC CONGOLAIS

168

CDF

 23

ERITREA

NAKFA

169

ERN

 1.389

ZAMBIA

DALASI

170

GMD

 629

ANGÔLA

ANGOLAN KWANZA

171

AOA

 219

CHILÊ

CHILEAN PESO

172

CLP

 43

COOK ISLANDS

NEW ZWALAND DOLLAR

173

NZD

 16.642

ESTONIA

KROON

174

EEK

 1.781

GEORGIA

LARI

175

GEL

 12.611

ANGUILLA

EAST CARIBIAN DOLLAR

176

XCD

 7.801

NEW CALEDONIA

CFP FRANC

177

XPF

 220

ANTIGUA AND BARBUDA

EAST CARIBIAN DOLLAR

178

XCD

 7.801

BERMUDA

BERMUDIAN DOLLAR

179

BMD

 20.828

BURUNDI

BURUNDI FRANC

180

BIF

 15

CROATIA

KUNA

181

HRK

 3.490

GUYANA

GUYANA DOLLAR

182

GYD

 104

MALTA

MALTESE LIRA

183

MTL

 6.112

SEYCHELLES

SEYCHELLESS RUPEE

184

SCR

 1.622

NAMIBIA

NAMIBIA DOLLAR

185

NAD

 2.455

EL SALVADOR

EL SALVADOR COLON

186

SVC

 2.382

NAMIBIA

RAND

187

ZAD

 2.455

LESOTHO

LOTI

188

LSL

 2.462

TURKMENISTAN

MANAT

189

TMM

 1

SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE

DOBRA

190

STD

 1

Ả RẬP XÊÚT

SAUDI RYAL

191

SAR

 5.554

MEXICO

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

192

MXV

 1.559

BHUTAN

NGULTRUM

193

BTN

 374

SUDAN

SUDANESE DINAR

194

SDD

 104

BOLIVIA

MVDOL

195

BOV

 2.993

SURINAME

SURINAME DOLLAR

196

SRD

 6.409

BELARUS

BELARUSIAN RUBLE

197

BYB

 2

BOSNIA AND HERZEGOVINA

CONVERTIBLE MARKS

198

BAM

 13.549

AZERBAIJAN

AZERBAIJANIAN MANAT

199

AZN

 26.590

BOTSWANA

PULA

200

BWP

 163.101

ECUADOR

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

201

ECV

 1

TONGA

PAANGA

202

TOP

 36.515

DOMINICA

EAST CARIBIAN DOLLAR

203

XCD

 7.801

TRINIDAD AND TOBAGO

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

204

TTD

 3.387

ANDORRA

ANDORRAN PESETA

205

ADP

 111

CỘNG HOÀ DOMINICANA

DOMINICAN PESO

206

DOP

 535

ĐÔNG TIMOR

RUPIAH

207

IDR

 2

PAPUA NEW GUINEA

KINA

209

PGK

 44.495

TAJIKISTAN

TAJIK RUBLE

210

TJR

 13

MACEDONIA

DENAR

211

MKD

 427

TANZANIA

TANZANIAN SHILLING

212

TZS

 13

KYRGYZSTAN

SOM

213

KGS

 453

MALAWI

KWACHA

214

MWK

 78