Dịch vụ doanh nghiệp online toàn quốc
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

BỘ TÀI CHÍNH
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1320/TB-KBNN

Hà Nội, ngày 02 tháng 6 năm 2014

 

THÔNG BÁO

TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 6 NĂM 2014

- Căn cứ Quyết định số 108/2009/QĐ-TTg ngày 26/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

- Căn cứ Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 6 năm 2014, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 6 năm 2014 là 1 USD = 21.036 đồng.

2/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 6 năm 2014 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.

- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.

 

 

Nơi nhận:
- VPQH, VPCP, VP CTN;
- Viện KSNDTC, Toà án NDTC;
- VP TW Đảng, Ban đối ngoại TW Đảng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP, cơ quan TW của các đoàn thể;
- Tổng cục Thuế;
- Tổng cục Hải quan;
- NH PT VN;
- Kiểm toán nhà nước;
- KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- STC các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các Cục, Vụ trực thuộc BTC;
- Lưu: VT; THPC.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC




Trần Kim Vân

 

PHỤ LỤC

THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 6 NĂM 2014
(Kèm theo Thông báo số 1320/TB-KBNN ngày 02/6/2014 của Kho bạc Nhà nước)

STT

TÊN NƯỚC

TÊN NGOẠI TỆ

Ký hiệu ngoại tệ

VND/Ngoại tệ

Bằng số

Bằng chữ

 

 

 

 

 

 -

1

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

 976

2

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

 671

3

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

 826

4

NAM TƯ

NEW DINAR

12

YUM

 -

5

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

 28.617

6

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

 -

7

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

 1.018

8

ALBANIA

LEK

17

ALL

 205

9

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

 6.917

10

BULGARIA

LEV

19

BGN

 14.632

11

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

 261

12

HUNGARY

FORINT

21

HUF

 95

13

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE (NEW)

22

RUB

 607

14

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

 12

15

RUMANI

LEU

24

RON

 6.515

16

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

 1.044

17

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

 3.370

18

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

 162

19

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

 21.036

20

LÀO

KIP

29

LAK

 3

21

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

 5

22

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

 213

23

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

 2.606

24

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

 35.197

25

HÔNG KÔNG

HONG KONG DOLLAR

36

HKD

 2.713

26

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

 2.832

27

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

 23.441

28

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

 9.497

29

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

 207

30

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

 93

31

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

 3

32

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

 23

33

THÁI LAN

BAHT

45

THB

 642

34

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

 16.772

35

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

 9.452

36

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

 3.168

37

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

 3.528

38

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

 3.835

39

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

 460

40

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

 19.597

41

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

 19.417

42

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

 16.766

43

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

 6.543

44

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

 266

45

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

 98

46

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

 18

47

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

 17.345

48

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

 12.909

49

BỈ

BELGIAN FRANC

61

BEF

 460

50

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

 2.555

51

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

 11

52

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

 44

53

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

 217

54

HÀ LAN

NETHERLANDS GUILDER

66

NLG

 8.429

55

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

 44

56

MYANMA

KYAT

68

MMK

 22

57

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

 2.942

58

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

 141

59

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

 14

60

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

 1.081

61

IRELAND

IRISH POUND

73

IEP

 23.558

62

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

 10.089

63

ITALY

ITALIAN LIRA

75

ITL

 10

64

PHẦN LAN

MARKKA

76

FIM

 3.124

65

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

 1.639

66

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

 480

67

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

 5

68

HY LẠP

DRACHMA

80

GRD

 55

69

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

 357

70

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

 161

71

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

 272

72

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

 2

73

ÁO

SCHILLING

85

ATS

 1.350

74

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

 -

75

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

 1

76

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

 17.883

77

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

 119

78

TÂY BAN NHA

SPANISH PESETA

90

ESP

 112

79

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

 7.611

80

PANAMA

BALBOA

93

PAB

 21.036

81

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

 702

82

MA CAO

PATACA

95

MOP

 2.637

83

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

 1

84

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

 74.635

85

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

 21

86

KHỐI CÁC NƯỚC XHCN

RÚP CHUYỂN NHƯỢNG

100

RCN

 21.036

87

ĐÔNG ĐỨC

EAST GERMAN MARK

101

DDM

 9.497

88

AFGHANISTAN

AFGHAN AFGHANI

102

AFN

 373

89

BAHAMAS

BAHAMIAN DOLLAR

103

BSD

 21.036

90

BAHRAIN

BAHARAINI DINAR

104

BHD

 55.798

91

BARBADOS

BARBADOS DOLLAR

105

BBD

 10.624

92

BELIZE

BELIZE DOLLAR

106

BZD

 10.571

93

MADAGASCAR

MALAGASY ARIARY

107

MGA

 9

94

ISRAEL

NEW ISRAELI SHEKEL

108

ILS

 6.059

95

JAMAICA

JAMACAN DOLLAR

109

JMD

 190

96

BOLIVIA

BOLIVIANO

110

BOB

 3.066

97

COSTA RICA

COSTA RICAN COLON

111

CRC

 39

98

GHANA

CEDI

112

GHC

 2

99

GUATEMALA

QUETZAL

113

GTQ

 2.705

100

MAURITANIA

OUGUIYA

114

MRO

 73

101

NEPAL

NEPALESE RUPEE

115

NPR

 224

102

NIGERIA

NAIRA

116

NGN

 130

103

SIERRA LEONE

LEONE

117

SLL

 5

104

NAM PHI

RAND

118

ZAR

 2.019

105

LESOTHO

RAND

119

ZAR

 2.019

106

URUGUAY

PESO URUGUAYO

120

UYU

 915

107

VENEZUELA

BOLIVAR

121

VEF

 3.347

108

CYPRUS

CYPRUS POUND

122

CYP

 52.921

109

TIỆP KHẮC (CŨ)

CZECH KORUNA

123

CSK

 1.044

110

SLOVENIA

TOLAR

124

SIT

 116

111

SOLOMON ISLANDS

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

125

SBD

 156.868

112

ZAMBIA

KWACHA

126

ZMK

 4

113

ZIMBABWE

ZIMBABWEAN DOLLAR

127

ZWD

 56

114

ICELAND

ICELAND KRONA

128

ISK

 186

115

RWANDA

RWANDA FRANC

129

RWF

 31

116

MONTSERRAT

EAST CARIBEAN DOLLAR

130

XCD

 7.820

117

SAINT HELENA

ST. HELENA POUND

131

SHP

 12.578

118

SAINT KITTS AND NEVIS

EAST CARIBEAN DOLLAR

132

XCD

 7.820

119

SAINT LUCIA

EAST CARIBIAN DOLLAR

133

XCD

 7.820

120

LATVIA

LATVIAN LATS

134

LVL

 41.426

121

ARMENIA

ARMENIAN DRAM

135

AMD

 51

122

ARUBA

ARUBAN GUILDER

136

AWG

 11.885

123

GIOOC ĐA NI

JORDANIAN DINAR

137

JOD

 29.703

124

KAZAKHSTAN

TENGE

138

KZT

 115

125

HAITI

GOURDE

139

HTG

 484

126

KENYA

KENYAN SHILING

140

KES

 240

127

MOLDOVA

MOLDOVAN LEU

141

MDL

 1.528

128

QATA

QATARI RIAL

142

QAR

 5.779

129

WALLIS & FUTUNA ISLANDS

CFP FRANC

143

XPF

 241

130

FRENCH POLYNESIA

CFP FRANC

144

XPF

 241

131

MAURITIUS

MAURITUS RUPEE

145

MUR

 698

132

ST. VINCENT& THE GRENADINES

EAST CARIBIAN DOLLAR

146

XCD

 7.820

133

USSR

RUP XO VIET

147

USR

 607

134

ĐÔNG SAHARA

MOROCCAN DIRHAM

148

MAD

 2.555

135

LITHUANIA

LITHUANIAN LITAS

149

LTL

 8.292

136

SAMOA

TALA

150

WST

 49.427

137

UZBEKISTAN

UZBEKISTAN SUM

151

UZS

 9

138

VANUATU

VATU

152

VUV

 224

139

GIBRALTA

GIBRALTAR POUND

153

GIP

 12.590

140

OMAN

RIAL OMANI

154

OMR

 54.640

141

SWAZILAND

LILANGENI

155

SZL

 2.023

142

FALKLAND ISLANDS (MALVINAS)

FALKLAND ISLANDS POUND

156

FKP

 12.590

143

GRENADA

EAST CARIBIAN DOLLAR

157

XCD

 7.820

144

FIJI

FIJI DOLLAR

158

FJD

 39.430

145

UGANDA

UGANDA SHILING

159

UGX

 8

146

CAPE VERDE

CAPE VERDE ESCUDO\

160

CVE

 264

147

NETH. ANTILLES

NETH.ANTILLIAN GUILDER

161

ANG

 11.885

148

UKRAINA

HRYVNIA

162

UAH

 1.780

149

CAYMAN ISLANDS

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

163

KYD

 25.654

150

UNITED ARAB EMIRATES

UAE DIRHAM

164

AED

 5.727

151

MALDIVES

RUFIYAA

165

MVR

 1.372

152

COMOROS

COMORO FRANC

166

KMF

 58

153

CHILÊ

UNIDADES DE FOMENTO

167

CLF

 38

154

CỘNG HOÀ CÔNG GÔ

FRANC CONGOLAIS

168

CDF

 23

155

ERITREA

NAKFA

169

ERN

 1.423

156

ZAMBIA

DALASI

170

GMD

 538

157

ANGÔLA

ANGOLAN KWANZA

171

AOA

 217

158

CHILÊ

CHILEAN PESO

172

CLP

 38

159

COOK ISLANDS

NEW ZWALAND DOLLAR

173

NZD

 17.883

160

ESTONIA

KROON

174

EEK

 1.798

161

GEORGIA

LARI

175

GEL

 11.922

162

ANGUILLA

EAST CARIBIAN DOLLAR

176

XCD

 7.820

163

NEW CALEDONIA

CFP FRANC

177

XPF

 241

164

ANTIGUA AND BARBUDA

EAST CARIBIAN DOLLAR

178

XCD

 7.820

165

BERMUDA

BERMUDIAN DOLLAR

179

BMD

 21.036

166

BURUNDI

BURUNDI FRANC

180

BIF

 14

167

CROATIA

KUNA

181

HRK

 3.771

168

GUYANA

GUYANA DOLLAR

182

GYD

 102

169

MALTA

MALTESE LIRA

183

MTL

 6.173

170

SEYCHELLES

SEYCHELLESS RUPEE

184

SCR

 1.803

171

NAMIBIA

NAMIBIA DOLLAR

185

NAD

 2.019

172

EL SALVADOR

EL SALVADOR COLON

186

SVC

 2.406

173

NAMIBIA

RAND

187

ZAD

 2.019

174

LESOTHO

LOTI

188

LSL

 2.024

175

TURKMENISTAN

MANAT

189

TMM

 1

176

SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE

DOBRA

190

STD

 1

177

Ả RẬP XÊÚT

SAUDI RYAL

191

SAR

 5.609

178

MEXICO

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

192

MXV

 1.639

179

BHUTAN

NGULTRUM

193

BTN

 356

180

SUDAN

SUDANESE DINAR

194

SDD

 105

181

BOLIVIA

MVDOL

195

BOV

 3.066

182

SURINAME

SURINAME DOLLAR

196

SRD

 6.473

183

BELARUS

BELARUSIAN RUBLE

197

BYB

 2

184

BOSNIA AND HERZEGOVINA

CONVERTIBLE MARKS

198

BAM

 14.781

185

AZERBAIJAN

AZERBAIJANIAN MANAT

199

AZN

 26.887

186

BOTSWANA

PULA

200

BWP

 182.604

187

ECUADOR

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

201

ECV

 1

188

TONGA

PAANGA

202

TOP

 39.356

189

DOMINICA

EAST CARIBIAN DOLLAR

203

XCD

 7.820

190

TRINIDAD AND TOBAGO

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

204

TTD

 3.272

191

ANDORRA

ANDORRAN PESETA

205

ADP

 112

192

CỘNG HOÀ DOMINICANA

DOMINICAN PESO

206

DOP

 487

193

ĐÔNG TIMOR

RUPIAH

207

IDR

 2

194

PAPUA NEW GUINEA

KINA

209

PGK

 63.745

195

TAJIKISTAN

TAJIK RUBLE

210

TJR

 13

196

MACEDONIA

DENAR

211

MKD

 465

197

TANZANIA

TANZANIAN SHILLING

212

TZS

 13

198

KYRGYZSTAN

SOM

213

KGS

 405

199

MALAWI

KWACHA

214

MWK

 55