Hệ thống pháp luật

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Số: 981/2025/QĐST–HNGĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 11 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55, Điều 57 của Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình số 442/2025/TLST-HNGĐ ngày 01 tháng 10 năm 2025, về việc: “Ly hôn”, giữa:

– Nguyên đơn: Bà Đàm Thị Mộng T, sinh năm: 1972.

Địa chỉ: Số A Đường số C, phường K, Thành phố Hồ Chí Minh.

– Bị đơn: Ông Đặng Văn T1, sinh năm: 1971;

Địa chỉ: Số D đường T, phường L, Thành phố Hồ Chí Minh

XÉT THẤY

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 05 tháng 11 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

  1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà Đàm Thị Mộng T, sinh năm 1972 và ông Đặng Văn T1, sinh năm 1971 thống nhất thuận tình ly hôn.

    (Giấy chứng nhận kết hôn số số 196, quyển số 2008 ngày 25/12/2008 do Ủy ban nhân dân phường L, Quận I (nay là phường L), Thành phố Hồ Chí Minh chấm dứt hiệu lực kể từ ngày quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật).

  2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

    2.1 Về con chung: Bà Đàm Thị Mộng T và ông Đặng Văn T1 xác nhận không có.

    2.2 Về tài sản chung: Bà Đàm Thị Mộng T và ông Đặng Văn T1 xác nhận không có.

    2.2 Về nợ chung: Bà Đàm Thị Mộng T và ông Đặng Văn T1 xác nhận không có.

    2.4 Án phí hôn nhân sơ thẩm là 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) bà Đàm Thị Mộng T và ông Đặng Văn T1 mỗi người phải chịu 75.000 đồng (Bảy mươi lăm nghìn đồng). Ghi nhận sự tự nguyện của bà T chịu án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm thay cho ông T1 nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí bà Đàm Thị Mộng T đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu số 0020816 do Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh lập ngày 29/9/2025. H lại cho bà T số tiền 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng). Ông T1 không phải chịu án phí.

  3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

    Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 của Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

Nơi nhận:

  • - TAND TP. Hồ Chí Minh;
  • - VKSND TP. Hồ Chí Minh;
  • - VKSND Khu vực 2 – TP. Hồ Chí Minh;
  • - Thi hành án dân sự TP. Hồ Chí Minh;
  • - UBND nơi cấp giấy chứng nhận kết hôn;
  • - Các đương sự;
  • - Lưu hồ sơ vụ án.

THẨM PHÁN




Phạm Thị Thanh Nga

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 981/2025/QĐST–HNGĐ ngày 13/11/2025 của TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH về công nhận thuận tình ly hôn

  • Số quyết định: 981/2025/QĐST–HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 13/11/2025
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: Bà Đàm Thị Mộng Thảo yêu cầu ly hôn với ông Đặng Văn Thương
Tải về bản án
Trò chuyện với Luật sư Hải A.I
Luật sư Hải A.I
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger