Hệ thống pháp luật

TÒA ÁN NHÂN DÂN

HUYỆN TRẢNG BOM

TỈNH ĐỒNG NAI

Số: 75/2025/QĐST-HNGĐ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

T, ngày 04 tháng 4 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212; Điều 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự.

Căn cứ vào Điều 55 của Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 274/2025/TLST-VHNGĐ ngày 25 tháng 3 năm 2025 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn” gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu:

  1. Ông Lê Thành N, sinh năm 2000
  2. Địa chỉ: Ấp T, xã B, huyện T, tỉnh Đồng Nai.

  3. Bà Lưu Thúy N1, sinh năm 2004.
  4. Địa chỉ: Tổ B, ấp D, xã V, huyện V, tỉnh Đồng Nai.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

  1. Về quan hệ hôn nhân: Ông Lê Thành N và bà Lưu Thúy N1 thuận tình ly hôn.
  2. Về con chung: Ông Lê Thành N và bà Lưu Thúy N1 có 01 (một) con chung tên Lê Ngọc Bảo N2, sinh ngày 25/01/2023. Ly hôn, ông N và bà N1 thỏa thuận:
    • + Giao cho bà Lưu Thúy N1 trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục con chung là cháu Lê Ngọc Bảo N2, sinh ngày 25/01/2023.
    • + Tạm thời ông Lê Thành N có nghĩa vụ đóng góp cho bà Lưu Thúy N1 tiền cấp dưỡng nuôi cháu Lê Ngọc Bảo N2 mỗi tháng 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng), kể từ ngày 04/4/2025 đến khi cháu Lê Ngọc Bảo N2 đủ 18 tuổi và có khả năng lao động.
  3. Về tài sản chung: Các đương sự không yêu cầu Tòa án giải quyết.
  4. Về nợ chung: Không có.
  5. Về lệ phí Tòa án: Ông Lê Thành N và bà Lưu Thúy N1 tự nguyện nộp 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng) lệ phí giải quyết việc dân sự sơ thẩm nhưng được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) tại biên lai số 0000896 ngày 24/3/2025 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. Ông Lê Thành N và bà Lưu Thúy N1 đã nộp đủ lệ phí.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

  1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
    • - Về quan hệ hôn nhân: Ông Lê Thành N và bà Lưu Thúy N1 thuận tình ly hôn.
    • - Về con chung:
      • + Giao cho bà Lưu Thúy N1 trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục con chung là cháu Lê Ngọc Bảo N2, sinh ngày 25/01/2023.
      • + Tạm thời ông Lê Thành N có nghĩa vụ đóng góp cho bà Lưu Thúy N1 tiền cấp dưỡng nuôi cháu Lê Ngọc Bảo N2 mỗi tháng 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng), kể từ ngày 04/4/2025 đến khi cháu Lê Ngọc Bảo N2 đủ 18 tuổi và có khả năng lao động.
      • Kể từ khi bà Lưu Thúy N1 có đơn yêu cầu thi hành án đối với khoản tiền trên, nếu ông Lê Thành N chậm thi hành án thì phải trả lãi đối với số tiền chậm trả theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015.
      • + Không ai được cản trở quyền thăm nom con chung của ông Lê Thành N. Vì lợi ích của con, theo yêu cầu của một hoặc cả hai bên, Tòa án có thể quyết định thay đổi người trực tiếp nuôi con và việc cấp dưỡng.
    • - Về tài sản chung: Các đương sự không yêu cầu Tòa án giải quyết.
    • - Về nợ chung: Không có.
  2. Về lệ phí Tòa án: Ông Lê Thành N và bà Lưu Thúy N1 tự nguyện nộp 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng) lệ phí giải quyết việc dân sự sơ thẩm nhưng được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) tại biên lai số 0000896 ngày 24/3/2025 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. Ông Lê Thành N và bà Lưu Thúy N1 đã nộp đủ lệ phí.
  3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
  4. Trong trường hợp bản án, quyết định được thi hành án theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

Nơi nhận:

  • - Các đương sự;
  • - VKSND huyện Trảng Bom;
  • - UBND xã Bình Minh, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (GCNKH số 134/2022; ngày 12/8/2022);
  • - Chi cục THADS huyện Trảng Bom;
  • - Lưu hồ sơ.

THẨM PHÁN

Trần Bá Đức

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 75/2025/QĐST-HNGĐ ngày 04/04/2025 của TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN TRẢNG BOM TỈNH ĐỒNG NAI về công nhận thuận tình ly hôn

  • Số quyết định: 75/2025/QĐST-HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 04/04/2025
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN TRẢNG BOM TỈNH ĐỒNG NAI
  • Áp dụng án lệ:
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: QĐ - VHN - Nam - Nga
Tải về bản án
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger