Hệ thống pháp luật

TOÀ ÁN NHÂN DÂN

KHU VỰC 6 – THÁI NGUYÊN

Số: 73/2025/QÐST-HNGĐ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Thái Nguyên, ngày 08 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và gia đình thụ lý số 90/2025/TLST-HNGĐ, ngày 28 tháng 11 năm 2025 giữa:

- Nguyên đơn: Anh Triệu Văn L, sinh năm 1993; Trú tại: Thôn N, xã T, tỉnh Thái Nguyên.

- Bị đơn: Chị Nguyễn Thị M, sinh năm 1998; Trú tại: Thôn N, xã T, tỉnh Thái Nguyên.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các điều 55, 57, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình; Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự và khoản 7 Điều 26, điểm a khoản 5 Điều 27, Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án.

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 28 tháng 11 năm 2025.

XÉT THẤY

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 28 tháng 11 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

  1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Triệu Văn L và chị Nguyễn Thị M.
  2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
    • * Về quan hệ hôn nhân:

      Anh Triệu Văn L và chị Nguyễn Thị M thuận tình ly hôn.

    • * Về con chung:

      Giao 02 (Hai) con chung tên Triệu Việt H, sinh ngày 10/12/2019 và Triệu Văn Â, sinh ngày 18/9/2023 cho anh Triệu Văn L được quyền trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục đến khi con chung Triệu Việt H, Triệu Văn  đủ 18 tuổi.

      Về cấp dưỡng nuôi con chung: Không yêu cầu.

      Sau khi ly hôn chị Nguyễn Thị M có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung mà không ai được cản trở.

    • * Về tài sản chung:

      Tự thoả thuận, không yêu cầu Toà án giải quyết.

    • * Về vay nợ chung:

      Không có.

    • * Về án phí:

      Anh Triệu Văn L tự nguyện chịu 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền án phí ly hôn sơ thẩm và được trừ vào số tiền tạm ứng án phí anh Triệu Văn L đã nộp 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu số: 0002561 ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Thái Nguyên. Anh Triệu Văn L được hoàn trả lại số tiền 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng).

  3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
  4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự, thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Nơi nhận:

  • - Các đương sự (02b);
  • - VKSND KV6 – Thái Nguyên (3b);
  • - UBND Xã Thanh Mai, tỉnh Thái Nguyên
  • (Nơi đăng ký kết hôn) (01b);
  • - THADS tỉnh Thái Nguyên (01b);
  • - Tòa án tỉnh Thái Nguyên (kèm BBHGT) (01b);
  • - Lưu hồ sơ vụ án.

THẨM PHÁN

Bảo Thanh Toàn

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 73/2025/QÐST-HNGĐ ngày 08/12/2025 của TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 – THÁI NGUYÊN về công nhận thuận tình ly hôn

  • Số quyết định: 73/2025/QÐST-HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 08/12/2025
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 – THÁI NGUYÊN
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: Ly hôn, nuôi con chung L+M
Tải về bản án
Trò chuyện với Luật sư Hải A.I
Luật sư Hải A.I
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger