Hệ thống pháp luật

TÒA ÁN NHÂN DÂN

KHU VỰC . .

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Số: 663/202./QÐST-HNGĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

----------

Hà Nội, ngày 03 tháng .. năm 202.

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC ., THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Điều 2.2, 2.3 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự; Điều ., 8., 82 và Điều 83 của Luật Hôn nhân và gia đình; Nghị quyết số 326/20.6/UBTVQH.4 ngày 30/.2/20.6 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu sơ việc hôn nhân và gia đình sơ thẩm thụ lý số: .82/202./TLST-HNGĐ ngày 22/.0/202. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình:

+/ A Trần Văn T, sinh năm .99.; CCCD số 00.09.037490 do Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư cấp ngày 06/.2/2023; ĐKHKTT và cư trú: Tổ 7, cụm phường . ., TP Hà Nội.

+/ Chị Nguyễn Thị T A, sinh năm .994; CCCD số . do Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư cấp ngày ./.; ĐKHKTT và cư trú: Xóm ., Tổ ., phường Định Công, TP Hà Nội.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

[1]. Về tình cảm: A Trần Văn T và chị Nguyễn Thị T A kết hôn trên cơ sở tự nguyện, đăng ký kết hôn ngày 2./.0/202. tại Ủy ban nhân dân phường . ., . ., Hà Nội, xác định đây là hôn nhân hợp pháp.

A, chị cùng xác nhận sau khi kết hôn vợ c.ng chung sống hạnh phúc đến khoảng năm 2024 thì phát sinh mâu thuẫn, nguyên nhân do bất đồng quan điểm, lối sống, không có tg nói chung và cùng xác định tình cảm vợ c.ng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của a, chị là hoàn toàn tự nguyện, phù hợp với quy định của pháp luật nên được chấp nhận.

[2]. Về con chung: A Trần Văn T và chị Nguyễn Thị T A có 0. con chung là Trần Bảo Long, sinh ngày 06/8/202.. A, chị thỏa thuận: Sau khi ly hôn giao chị T A trực tiếp nuôi dưỡng con chung. A T tự nguyện cấp dưỡng nuôi con chung ..000.000đ(năm triệu đồng)/tháng từ tháng ../202. đến khi con chung thành niên, đủ .8 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác. A T được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung, không ai được cản trở.

[3]. Về tài sản, công nợ chung: A, chị cùng xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

[4]. Về lệ phí Tòa án: Chị T A và a T mỗi người phải nộp ..0.000₫ (một trăm năm mươi nghìn đồng) lệ phí ly hôn sơ thẩm, được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp tại Phòng Thi hành án dân sự khu vực ., TP Hà Nội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

  • - Về quan hệ hôn nhân: A Trần Văn T và chị Nguyễn Thị T A cùng thuận tình ly hôn.
  • - Về con chung: A, chị có 0. con chung là Trần Bảo Long, sinh ngày 06/8/202..
  • Giao chị T A trực tiếp nuôi dưỡng con chung, a T tự nguyện cấp dưỡng nuôi con chung ..000.000đ (năm triệu đồng)/ tháng, từ tháng ../202. đến khi con chung thành niên, đủ .8 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác. A T được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung, không ai được cản trở.
  • - Về tài sản, công nợ chung: A, chị cùng xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

2. Về lệ phí Tòa án: A Trần Văn T và chị Nguyễn Thị T A mỗi người phải nộp ..0.000.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng) lệ phí ly hôn sơ thẩm, được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp theo Biên .i thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 00.2879 ngày 22/.0/202. tại Phòng Thi hành án dân sự khu vực ., TP Hà Nội.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Nơi nhận:

  • - Các đương sự;
  • - VKSND KV., HN;
  • - PTHADS KV., HN;
  • - Lưu HS/VP.

THẨM PHÁN

(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 663 ngày 2025-12-03 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

  • Số quyết định: 663
  • Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 03/12/2025
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hà Nội, TP. Hà Nội
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: HNGĐST
Tải về bản án
Trò chuyện với Luật sư Hải A.I
Luật sư Hải A.I
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger