TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 12 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
SỐ: 553/2025/QĐST-HNGĐ | Quận 12, ngày 27 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 459/2024/TLST/HNGĐ ngày 07 tháng 5 năm 2025, giữa:
Nguyên đơn: Ông Nguyễn Ngọc Quang M, sinh năm 2000;
Địa chỉ: Khu F - thôn V, xã T, huyện B, thành phố Hà Nội.
Bị đơn: Bà Trần Hoàng Như Q, sinh năm 1997;
Địa chỉ nơi thường trú: 307/2 Khu phố A, phường T, Quận A, Thành phố Hồ Chí Minh;
Địa chỉ nơi đang sinh sống: 816/27/5 Khu phố E, phường T, Quận A, Thành phố Hồ Chí Minh.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào Điều 55, 58, 59, 60, 81, 82, 83, 84 của Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí về lệ phí Tòa án của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 19 tháng 5 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 19 tháng 5 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn giữa:
Ông Nguyễn Ngọc Quang M, sinh năm 2000;
Địa chỉ: Khu F - thôn V, xã T, huyện B, thành phố Hà Nội.
Và bà Trần Hoàng Như Q, sinh năm 1997;
Địa chỉ nơi thường trú: 307/2 Khu phố A, phường T, Quận A, Thành phố Hồ Chí Minh;
Địa chỉ nơi đang sinh sống: 816/27/5 Khu phố E, phường T, Quận A, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1 Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Ngọc Quang M và bà Trần Hoàng Như Q thuận tình ly hôn.
Kể từ ngày Quyết định có hiệu lực pháp luật Giấy chứng nhận kết hôn do Ủy ban nhân dân phường T, Quận A, Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 27/12/2021, số: 131 không còn giá trị.
2.2 Về con chung: Có 01 (một) người con Nguyễn Ngọc Tâm A, sinh ngày 25/11/2021. Giao người con tên A cho bà Trần Hoàng Như Q trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục đến khi thành niên. Bà Q không yêu cầu ông Nguyễn Ngọc Quang M cấp dưỡng nuôi con
Vì lợi ích của con, theo yêu cầu của cha, mẹ hoặc cá nhân, tổ chức Tòa án có thể quyết định việc thay đổi người trực tiếp nuôi con, mức cấp dưỡng nuôi con; không ai được cản trở người không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.
2.3 Về tài sản chung: Ông Nguyễn Ngọc Quang M và bà Trần Hoàng Như Q không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.4 Nghĩa vụ chung về tài sản: Ông Nguyễn Ngọc Quang M và bà Trần Hoàng Như Q không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.5 Về án phí: Ông Nguyễn Ngọc Quang M tự nguyện chịu 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng án phí dân sự sơ thẩm đối với vụ án về tranh chấp hôn nhân và gia đình. Ông M được khấu trừ vào tiền tạm ứng án phí theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án Số: 0062746 ngày 07/5/2025 của Chi cục Thi hành án Dân sự Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. Hoàn trả lại tiền tạm ứng án phí 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng cho ông Nguyễn Ngọc Quang M tại Chi cục Thi hành án dân sự có thẩm quyền theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án Số: 0062746 ngày 07/5/2025 của Chi cục Thi hành án Dân sự Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. Ông Nguyễn Ngọc Quang M đã nộp đủ án phí dân sự sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyền yêu cầu thi hành án, nghĩa vụ thi hành án, thời hiệu thi hành án: Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự; người được thi hành án, người phải thi hành án có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự (được sửa đổi, bổ sung năm 2014).
Nơi nhận:
| THẨM PHÁN Lê Thị Mỹ Kim |
Quyết định số 553/2025/QĐST-HNGĐ ngày 27/05/2025 của TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 12 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH về công nhận thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự
- Số quyết định: 553/2025/QĐST-HNGĐ
- Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự
- Cấp xét xử: Sơ thẩm
- Ngày ban hành: 27/05/2025
- Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
- Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 12 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
- Đính chính: Đang cập nhật
- Thông tin về vụ/việc: Quyết định công nhận
