Hệ thống pháp luật

TOÀ ÁN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN

TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số: 52/2024/QÐST-DS

TP. Thái Nguyên, ngày 22 tháng 8 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Điều 280, 299, 318, 319, 320, 322, 323, 325 Bộ luật Dân sự 2015; Án lệ số 08/2016/AL về xác định lãi suất, việc điều chỉnh lãi suất trong hợp đồng tín dụng kể từ ngày tiếp theo của ngày xét xử sơ thẩm; Điều 91 Luật Các tổ chức tín dụng; Điểm đ khoản 1 điều 12, Điều 15 của Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Toà án;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 14 tháng 8 năm 2024 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 91/2024/TLST-DS ngày 15 tháng 5 năm 2024.

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

  1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
    • - Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP V (V1); địa chỉ: Số H, L, phường L, quận Đ, thành phố Hà Nội.
    • Người đại diện theo pháp luật: Ông Ngô Chí D, Chủ tịch Hội đồng quản trị V1.
    • Người đại diện theo ủy quyền: Ông Lý Bình D1, Chuyên viên xử lý nợ V1.
    • - Bị đơn: Ông Bùi Đức C, sinh năm 1955; địa chỉ: xóm F, xã S, thành phố T, tỉnh Thái Nguyên.
    • - Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan:
      • + Anh Nguyễn Thành C1, sinh năm 1981
      • + Chị Bùi Thị H, sinh năm 1984;
      • Đều cùng địa chỉ: Tổ dân phố T, phường Đ, thành phố T, tỉnh Thái Nguyên.
      • + Công ty Cổ phần M, địa chỉ: số B phố T, phường Y, quận C, thành phố Hà Nội.
      • Người đại diện theo ủy quyền: Ông Nguyễn Hữu L, Chuyên viên xử lý nợ.
  2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
    1. Về nghĩa vụ thanh toán:

      Tổng số tiền ông Bùi Đức C còn nợ V1 tính đến ngày 14/8/2024 là 2.117.138.727đ (hai tỷ một trăm mười bảy triệu một trăm ba mươi tám nghìn bảy trăm hai mươi bảy đồng); trong đó nợ gốc là 1.739.238.000đ (một tỷ bảy trăm ba mươi chín triệu hai trăm ba mươi tám đồng); nợ lãi là 300.682.177đ (ba trăm triệu sáu trăm tám mươi hai nghìn một trăm bảy mươi bảy đồng); lãi chậm trả là 77.218.550đ (bảy mươi bảy triệu hai trăm mười tám nghìn năm trăm năm mươi đồng). V1 rút yêu cầu đối với phần lãi chậm trả 77.218.550đ (bảy mươi bảy triệu hai trăm mười tám nghìn năm trăm năm mươi đồng). Tổng số tiền ông C phải trả cho V1 và Cổ phần M là 2.039.920.177đ (hai tỷ không trăm ba mươi chín triệu chín trăm hai mươi nghìn một trăm bảy mươi bảy đồng), trong đó nợ gốc là 1.739.238.000đ (một tỷ bảy trăm ba mươi chín triệu hai trăm ba mươi tám đồng); nợ lãi là 300.682.177đ (ba trăm triệu sáu trăm tám mươi hai nghìn một trăm bảy mươi bảy đồng).

    2. Thời hạn thanh toán và phương thức thanh toán:

      Ông Bùi Đức C có trách nhiệm thanh toán xong cho V1 và Cổ phần MBN Jupiter toàn bộ tiền gốc và tiền lãi chậm nhất đến ngày 31/10/2024. Cụ thể:

      • - Về nợ gốc:
        • + Ông Bùi Đức C có trách nhiệm thanh toán cho V1 số tiền nợ gốc còn nợ là 173.923.800đ (một trăm bảy mươi ba triệu chín trăm hai mươi ba nghìn tám trăm đồng) theo Hợp đồng cho vay số LD2305501362 ngày 24/02/2023; LD2305503124 ngày 24/02/2023; hợp đồng vay thẻ tín dụng số 379-P-3205421 ngày 27/02/2023.
        • + Ông Bùi Đức C có trách nhiệm thanh toán cho Cổ phần MBN Jupiter số tiền nợ gốc còn nợ là 1.565.314.200đ (một tỷ năm trăm sáu mươi lăm triệu ba trăm mười bốn nghìn hai trăm đồng) theo Hợp đồng cho vay số LD2305501362 ngày 24/02/2023; LD2305503124 ngày 24/02/2023; hợp đồng vay thẻ tín dụng số 379-P-3205421 ngày 27/02/2023.
      • - Về nợ lãi:
        • + Ông Bùi Đức C có trách nhiệm trả khoản tiền lãi cho V1 tính đến ngày 14/8/2024 số tiền là 30.068.218đ (ba mươi triệu không trăm sáu mươi tám nghìn hai trăm mười tám đồng) và tiền lãi phát sinh trên số nợ gốc phải trả cho V1 theo thỏa thuận các Hợp đồng cho vay số LD2305501362 ngày 24/02/2023; LD2305503124 ngày 24/02/2023; hợp đồng vay thẻ tín dụng số 379-P-3205421 ngày 27/02/2023; kể từ ngày 15/8/2024 đến thời điểm thanh toán xong.
        • + Ông Bùi Đức C có trách nhiệm trả khoản tiền lãi cho Cổ phần MBN Jupiter tính đến ngày 14/8/2024 số tiền là: 270.613.959đ (hai trăm bảy mươi triệu sáu trăm mười ba nghìn chín trăm năm mươi chín đồng) và tiền lãi phát sinh trên số nợ gốc phải trả cho Cổ phần MBN Jupiter theo thỏa thuận các Hợp đồng cho vay số LD2305501362 ngày 24/02/2023; LD2305503124 ngày 24/02/2023; hợp đồng vay thẻ tín dụng số 379-P-3205421 ngày 27/02/2023; kể từ ngày 15/8/2024 đến thời điểm thanh toán xong.
    3. Xử lý tài sản bảo đảm

      Trường hợp ông Bùi Đức C vi phạm bất kỳ nghĩa vụ thanh toán nào trong thỏa thuận nêu tại mục 2.2 thì V1 và Cổ phần M có quyền yêu cầu Cơ quan thi hành án dân sự tiến hành kê biên, phát mại tài sản bảo đảm theo Hợp đồng thế chấp số LN2301048059583 ngày 22/02/2023 là quyền sử dụng đất đối với thửa đất số 680, tờ bản đồ số 7, diện tích 301,3m², trong đó đất ở tại đô thị 270m², đất trồng cây lâu năm 31,3m² tại phường Đ, thành phố T, tỉnh Thái Nguyên; theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU691205, số vào sổ cấp GCN 00117/NCN do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh T cấp ngày 27/5/2020 mang tên Trần Thị L1, sinh năm 1985, địa chỉ: Phường Đ, thành phố T, tỉnh Thái Nguyên; ngày 20/02/2023 đã thay đổi cơ sở pháp lý: chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho ông Bùi Đức C, CCCD [...]; ĐCTT: xã S, thành phố T theo hồ sơ CQ21 (không được cấp Giấy chứng nhận mới); và toàn bộ tài sản trên đất là 01 nhà cấp 4 xây 01 tầng diện tích 107,4m² và các công trình, tài sản khác gắn liền với đất.

      Khi xử lý tài sản bảo đảm mà không đủ thanh toán số nợ trên, thì ông Bùi Đức C tiếp tục có trách nhiệm thanh toán cho đến khi thanh toán xong khoản nợ trên.

    4. Về lệ phí, chi phí tố tụng: Chi phí xem xét, thẩm định và đo đạc, hai bên thỏa thuận Cổ phần MBN Jupiter chịu toàn bộ, không yêu cầu xem xét giải quyết.
    5. Án phí: Miễn án phí dân sự sơ thẩm là số tiền 36.399.202đ cho ông Bùi Đức C.

      Trả lại cho V1 số tiền tạm ứng án phí đã nộp 36.500.000đ (ba mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0002802 ngày 10/5/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Thái Nguyên.

  3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
  4. Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự./.

Nơi nhận:

  • - Tòa án nhân dân tỉnh Thái Nguyên;
  • - VKSND tỉnh TN;
  • - VKSND TΡΤΝ;
  • - Chi cục THADS TPTN;
  • - Đương sự;
  • - Lưu: hồ sơ vụ án; bộ phận dân sự;
  • - Lưu Văn phòng.

THẨM PHÁN

Phạm Ngọc Linh

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 52/2024/QÐST-DS ngày 22/08/2024 của TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN TỈNH THÁI NGUYÊN về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Số quyết định: 52/2024/QÐST-DS
  • Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 22/08/2024
  • Loại vụ/việc: Dân sự
  • Tòa án xét xử: TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN TỈNH THÁI NGUYÊN
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: Công nhận thỏa thuận
Tải về bản án
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger