Hệ thống pháp luật

1

TÒA ÁN NHÂN DÂN

QUẬN THANH XUÂN

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Số: 418/2024/QĐST-HNGĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Thanh Xuân, ngày 20 tháng 9 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN THANH XUÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55 - Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật phí và lệ phí 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 379/2024/TLST- HNGĐ ngày 12/9/2024 giữa:

* Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Bà Trần Thị Minh N - sinh ngày 23/9/1965.

Căn cước công dân số: 001165X.

Nơi thường trú: 20 ngõ G N, phường K, quận T, thành phố Hà Nội.

Nơi ở hiện tại: B21.05 Hoàng Anh R, CN, khu phố D, phường T, TP T, thành phố Hồ Chí Minh.

- Ông Phạm S- sinh ngày 23/9/1960

Căn cước công dân số: 001060X.

Nơi thường trú và nơi ở hiện tại: 20 ngõ G N, phường K, quận T, thành phố Hà Nội.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN

[1] Xét thấy việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải đoàn tụ không thành ngày 12 tháng 9 năm 2024 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

2

[2] Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

  1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
    • - Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà Trần Thị Minh N và ông Phạm Sỹ .
    • - Về con chung: Bà N, ông S có 02 con chung là Phạm Công Minh A, sinh ngày 20/01/1993, và Phạm Ngọc A1, sinh ngày 30/11/1999.
    • Anh Phạm Công Minh A và chị Phạm Ngọc A1 đã trưởng thành; bà N, ông S không yêu cầu Toà án giải quyết, nên không xét.
    • - Về tài sản chung: Bà N, ông S không yêu cầu Tòa án giải quyết, nên không xét.
    • - Về các vấn đề khác: Bà N, ông S không có yêu cầu gì khác, nên không xét.
  2. Về lệ phí:
    • Ông Phạm S được miễn nộp lệ phí giải quyết việc dân sự.
    • Bà N phải chịu 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) lệ phí sơ thẩm giải quyết yêu cầu về hôn nhân và gia đình, được trừ vào số tiền bà đã nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0036428 ngày 12/9/2024 tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
  3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành, không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.

Nơi nhận:

  • - Các đương sự;
  • -VKSND quận Thanh Xuân;
  • - THADS quận Thanh Xuân;
  • - UBND phường Nguyễn Trãi, quận Đống Đa,
  • (nay là phường Khương Trung, quận Thanh
  • Xuân) TP Hà Nội (CNKH số 94, quyển
  • 02/1991 ngày 28/11/1991).
  • - Lưu hồ sơ.

THẨM PHÁN

Sa Thị Phượng

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 418/2024/QÐST-HNGĐ ngày 20/09/2024 của TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN THANH XUÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI về công nhận thuận tình ly hôn

  • Số quyết định: 418/2024/QÐST-HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 20/09/2024
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN THANH XUÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Tải về bản án
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger