Hệ thống pháp luật

TÒA ÁN NHÂN DÂN

QUẬN TÂN PHÚ

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


Số: 417/2025/QÐST-HNGĐ

Tân Phú, ngày 18 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số: 274/2025/TLST-HNGĐ ngày 15 tháng 4 năm 2025 giữa:

- Nguyên đơn: Ông Phạm Kim H, sinh năm: 1980.

Căn cước công dân số: [...] do Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội cấp ngày 29/4/2021.

Địa chỉ: 49/1/5 L, phường T, quận T, TP ..

- Bị đơn: Bà Phạm Thị N, sinh năm: 1984.

Căn cước số: [...] do Bộ C cấp ngày 09/10/2024.

Địa chỉ: 49/1/5 L, phường T, quận T, TP ..

Căn cứ các Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các điều 56, 57, 58 của Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 10 tháng 6 năm 2025;

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 10 tháng 6 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Phạm Kim H và bà Phạm Thị N.

2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Ông Phạm Kim H và bà Phạm Thị N thuận tình ly hôn.

Quan hệ hôn nhân của ông Phạm Kim H và bà Phạm Thị N theo Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn số 0069 do Ủy ban nhân dân phường B, quận T, Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 20/03/2003 chấm dứt kể từ ngày quyết định ly hôn của Tòa án có hiệu lực pháp luật.

- Về quan hệ con chung: Ông H và bà N có 02 con chung tên Phạm Kim T, sinh ngày 09/3/2004 và Phạm Kim P, sinh ngày 24/6/2006. Các con chung đã trưởng thành và phát triển bình thường, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về tài sản chung: Hai bên xác nhận không có tài sản chung.

- Về nợ chung: Hai bên xác nhận không có nợ chung

- Về án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm: Án phí ly hôn là 150.000 đồng do ông H tự nguyện chịu, nhưng được trừ vào tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng mà ông H đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0078256, ngày 15/4/2025 của Chi cục thi hành án dân sự quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh. Ông H đã nộp đủ án phí. Hoàn trả số tiền 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng theo Biên lai nói trên cho ông H.

Thi hành tại Cơ quan Thi hành án dân sự có thẩm quyền.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Nơi nhận:

  • - Các đương sự;
  • - TAND Thành phố Hồ Chí Minh;
  • - VKSND Thành phố Hồ Chí Minh;
  • - VKSND quận Tân Phú;
  • - Chi cục THADS quận Tân Phú;
  • - UBND nơi đương sự đăng ký kết hôn;
  • - Lưu: VP, hồ sơ vụ án;

THẨM PHÁN

Tô Thị Ngọc Phượng

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 417/2025/QÐST-HNGĐ ngày 18/06/2025 của TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN PHÚ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH về thuận tình ly hôn

  • Số quyết định: 417/2025/QÐST-HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Thuận tình ly hôn
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 18/06/2025
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN PHÚ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: LY HÔN
Tải về bản án
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger