Hệ thống pháp luật

TOÀ ÁN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HUẾ

TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 328/2024/QÐST-HNGĐ

Thành phố Huế, ngày 14 tháng 5 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ vào Điều 212, 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 51, 53 và 57 của Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 230/2024/TLST-HNGĐ ngày ngày 28 tháng 3 năm 2024 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, giữa các đương sự sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Anh Lê Văn V, sinh năm 1991.

Địa chỉ: Tổ dân phố T, phường T, thành phố H, tỉnh Thừa Thiên Huế.

- Chị Nguyễn Xuân Thanh T, sinh năm 1992.

Địa chỉ: Thôn H, xã P, thành phố H, tỉnh Thừa Thiên Huế.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

[1] Về quan hệ hôn nhân: Anh Lê Văn V và chị Nguyễn Xuân Thanh T tự nguyện kết hôn, có đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân phường T, thành phố H, tỉnh Thừa Thiên Huế vào ngày 25/3/2022 nên là hôn nhân hợp pháp. Sau khi kết hôn, khoảng tháng 3/2023 thì vợ chồng phát sinh mâu thuẫn, nguyên nhân do không hợp tính nhau, bất đồng quan điểm sống, nên anh V và chị T yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn.

[2] Về con chung: Anh Lê Văn V và chị Nguyễn Xuân Thanh T xác nhận không có con chung, nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.

[3] Về tài sản chung: Anh Lê Văn V và chị Nguyễn Xuân Thanh T xác nhận không có tài sản chung, nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.

[4] Về nợ chung: Anh Lê Văn V và chị Nguyễn Xuân Thanh T xác nhận không có nợ chung, nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.

[5] Về lệ phí giải quyết việc dân sự: Anh Lê Văn V và chị Nguyễn Xuân T1 Thúy mỗi người phải chịu 150.000 đồng lệ phí giải quyết việc dân sự, nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 đồng mà anh V và chị T đã nộp tại biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0003338 ngày 28/3/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố H, tỉnh Thừa Thiên Huế, nên anh V và chị T không phải nộp tiếp.

1

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

  • Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa anh Lê Văn V và chị Nguyễn Xuân Thanh T.
  • Về con chung: Anh Lê Văn V và chị Nguyễn Xuân Thanh T xác nhận không có con chung, nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
  • Về tài sản chung: Anh Lê Văn V và chị Nguyễn Xuân Thanh T xác nhận không có tài sản chung, nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
  • Về nợ chung: Anh Lê Văn V và chị Nguyễn Xuân Thanh T xác nhận không có nợ chung, nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.

2. Về lệ phí giải quyết việc dân sự: Anh Lê Văn V và chị Nguyễn Xuân T1 Thúy mỗi người phải chịu 150.000 đồng lệ phí giải quyết việc dân sự, nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 đồng mà anh V và chị T đã nộp tại biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0003338 ngày 28/3/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố H, tỉnh Thừa Thiên Huế, nên anh V và chị T không phải nộp tiếp.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự, được bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung Luật thi hành án dân sự năm 2014 thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự và Điều 7a, 7b Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi hành án dân sự năm 2014; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

Nơi nhận:

  • - TAND tỉnh TT Huế;
  • - VKSND TP H;
  • - Chi cục THADS TP H;
  • - Các đương sự;
  • - UBND phường TH A, TP H ;(ĐKKH số 20 ngày 25/3/2022);
  • - Lưu HCTP;
  • - Lưu Hồ sơ việc dân sự.

THẨM PHÁN

Trần Dũng

2

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 328/2024/QÐST-HNGĐ ngày 14/05/2024 của TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ về công nhận thuận tình ly hôn

  • Số quyết định: 328/2024/QÐST-HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 14/05/2024
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: V-Th
Tải về bản án
Trò chuyện với Luật sư Hải A.I
Luật sư Hải A.I
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger