Hệ thống pháp luật

TÒA ÁN NHÂN DÂN

QUẬN BẮC TỪ LIÊM

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 308/2024/QÐST-HNGĐ

Bắc Từ Liêm, ngày 08 tháng 6 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN BẮC TỪ LIÊM, THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Điều 212, Điều 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ Điều 55, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và Gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Căn cứ Giấy chứng nhận kết hôn số ***, quyển số II/2002, đăng ký ngày **** của UBND xã CN, huyện Từ Liêm (nay là phường CN 1, quận Bắc Từ Liêm) Thành phố Hà Nội.

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân và gia đình thụ lý số: 3**/2024/TLST-HNGĐ ngày 01 tháng 6 năm 2024 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

  • + Chị A, sinh năm 1979;
  • Nơi ĐKNKTT và ở: Tổ dân phố số 1, phường CN 2, quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
  • + Anh B, sinh năm 1976;
  • Nơi ĐKNKTT và ở: Tổ dân phố số 1, phường CN 2, quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Tại Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày ***/2024, các đương sự đã thật sự tự nguyện ly hôn và thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ việc hôn nhân và gia đình, sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

  1. Về tình cảm: Chị A và anh B đều xác định tình cảm vợ chồng không còn nên thuận tình ly hôn.
  2. Về con chung: Không có.
  3. Về tài sản chung, nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
  4. Về lệ phí: Chị A và anh B tự nguyện chịu 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) lệ phí ly hôn sơ thẩm.

Xét thấy, việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự là hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

  1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau
    • - Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa chị A và anh B.
    • - Về con chung: Không có.
    • - Về tài sản chung, nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết nên Tòa không xem xét.
    • - Về các vấn đề khác: Không có.
  2. Về lệ phí: Chị A và anh B phải chịu 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) lệ phí ly hôn sơ thẩm, được trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng lệ phí đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 002***** ngày ****** của Chi cục Thi hành án Dân sự quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
  3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Nơi nhận:

  • - Đương sự;
  • - VKSND quận Bắc Từ Liêm;
  • - UBND phường CN 1,
  • quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội;
  • - Chi cục THADS quận
  • Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội;
  • - Lưu: Hồ sơ việc dân sự.

THẨM PHÁN

Trần Thị Minh Thu

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 308/2024/QÐST-HNGĐ ngày 08/06/2024 của TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN BẮC TỪ LIÊM, THÀNH PHỐ HÀ NỘI về công nhận thuận tình ly hôn

  • Số quyết định: 308/2024/QÐST-HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 08/06/2024
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN BẮC TỪ LIÊM, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: Công nhận ly hôn
Tải về bản án
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger