Hệ thống pháp luật

TOÀ ÁN NHÂN DÂN

HUYỆN MỎ CÀY NAM

TỈNH BẾN TRE

Số: 264/2023/QĐST – HNGĐ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Mỏ Cày Nam, ngày 28 tháng 11 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào hồ sơ án hôn nhân gia đình thụ lý số 356/2023/TLST - HNGĐ, ngày 09/10/2023, về việc: “Tranh chấp hôn nhân và gia đình về ly hôn”.

Giữa:

1. Nguyên đơn: Chị Huỳnh Ngọc Liên H, sinh năm 2001; Địa chỉ cư trú: 21/3 khu phố A, phường B, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

2. Bị đơn: Anh Bùi Văn Tấn T, sinh năm 1997; Địa chỉ cư trú: ấp P, xã B, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre.

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;

Căn cứ vào Điều 55 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 20 tháng 11 năm 2023.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 20 tháng 11 năm 2023 là hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoàn giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

  1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

    • - Chị Huỳnh Ngọc Liên H, sinh năm 2001; Địa chỉ cư trú: 21/3 khu phố 3, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
    • - Anh Bùi Văn Tấn T, sinh năm 1997; Địa chỉ cư trú: ấp Phước Điền, xã Bình Khánh, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre.
  2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

    • - Về con chung: Chị Huỳnh Ngọc Liên H và anh Bùi Văn Tấn T cùng trình bày không có.
    • - Về tài sản chung của vợ chồng: Chị Huỳnh Ngọc Liên H và anh Bùi Văn Tấn T cùng trình bày không có.
    • - Về nợ chung của vợ chồng: Chị Huỳnh Ngọc Liên H và anh Bùi Văn Tấn T cùng trình bày không có.
    • - Về án phí ly hôn: 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng), chị Huỳnh Ngọc Liên H tự nguyện chịu. Được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0001194, ngày 06/10/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre. Chị Huỳnh Ngọc Liên H được hoàn trả 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng).

Trường hợp bản án, quyết định được thi hành án theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự năm 2014 thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7a và Điều 9 Luật thi hành án dân sự năm 2014; thời gian thi hành án được được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự năm 2014.

  1. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Nơi nhận:

  • - Các đương sự;
  • - VKSND huyện Mỏ Cày Nam;
  • - THA huyện Mỏ Cày Nam;
  • - Cơ quan thực hiện việc đăng ký kết hôn;
  • - TAND tỉnh Bến Tre;
  • - Lưu;

Thẩm phán

Đã ký

Đỗ Thúy Hằng

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 264/2023/QĐST – HNGĐ ngày 28/11/2023 của TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN MỎ CÀY NAM TỈNH BẾN TRE về tranh chấp hôn nhân và gia đình về ly hôn

  • Số quyết định: 264/2023/QĐST – HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hôn nhân và gia đình về ly hôn
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 28/11/2023
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN MỎ CÀY NAM TỈNH BẾN TRE
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: Công nhận thuận tình ly hôn
Tải về bản án
Trò chuyện với Luật sư Hải A.I
Luật sư Hải A.I
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger