Hệ thống pháp luật

TÒA ÁN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Số: 2553/2024/QÐST-HNGĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Thành phố Thủ Đức, ngày 19 tháng 6 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và Gia đình thụ lý số 1201/2024/TLST/HNGĐ ngày 21 tháng 5 năm 2024, giữa:

Nguyên đơn: Bà Nguyễn Thị Bích N, sinh năm: 1972;

Căn cước công dân số [...]; cấp ngày 02/7/2022;

Địa chỉ thường trú: 18 đường A, phường P, thành phố T, Thành phố Hồ Chí Minh.

Bị đơn: Ông Nguyễn Văn H, sinh năm: 1973;

Căn cước công dân số [...]; cấp ngày 06/4/2022;

Địa chỉ thường trú: 131, đường C, tổ E, khu phố B, phường P, thành phố T, Thành phố Hồ Chí Minh.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 51, 55 và Điều 57 của Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015;

Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 11 tháng 6 năm 2024.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 11 tháng 6 năm 2024 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

  1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà Nguyễn Thị Bích N và ông Nguyễn Văn H.
  2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
    • Quan hệ hôn nhân giữa bà N và ông H theo Giấy chứng nhận kết hôn số 38/2003, Quyển số 01 do Ủy ban nhân dân phường C, Quận A, Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 04/4/2003 chấm dứt kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật.
    • Về con chung: Con chung tên Nguyễn Ngọc Phương T, sinh ngày 07/10/2000 và ông Nguyễn Minh H1, sinh ngày 04/5/2002 đã trưởng thành, có khả năng lao động, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ nên không yêu cầu tòa án giải quyết.
    • Về tài sản chung, nợ chung: Tự thỏa thuận, không yêu cầu tòa án giải quyết.
    • Về án phí: Án phí ly hôn 150.000 (Một trăm năm mươi nghìn) đồng bà Nguyễn Thị Bích N tự nguyện chịu nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí bà N đã nộp là 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng theo Biên lai thu số 0026885 ngày 16/5/2024 do Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Thủ Đức lập. H2 lại cho bà Nguyễn Thị Bích N số tiền chênh lệch là 150.000đ (một trăm năm mươi ngàn đồng). Ông Nguyễn Văn H không phải chịu án phí.
  3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Nơi nhận:

  • - TAND TP. HCM;
  • - VKSND TP. Thủ Đức;
  • - CCTHADS TP. Thủ Đức;
  • - UBND Cầu Kho, Q1;
  • - Các đương sự;
  • - Lưu VT, hồ sơ.

THẨM PHÁN

Nguyễn Ngọc Hiếu

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 2553/2024/QÐST-HNGĐ ngày 19/06/2024 của TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH về công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự

  • Số quyết định: 2553/2024/QÐST-HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 19/06/2024
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: Bà N yêu cầu ly hôn ông H
Tải về bản án
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger