|
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 7 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: 254/2024/QÐST-HNGĐ |
Quận 7, ngày 02 tháng 5 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào các Điều 212, 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào các Điều 51, 55, 57 của Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Điều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ Luật Thi hành án dân sự năm 2008, sửa đổi bổ sung năm 2014;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 78/2024/TLST-HNGĐ ngày 19 tháng 02 năm 2024 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Bà Trương Thị Bửu N, sinh năm 1994;
Địa chỉ: Tổ E, Khu phố D, phường P, thị xã L, tỉnh Bình Thuận;
Nơi ở hiện tại: Số 346 Nguyễn Văn Linh, phường Bình Thuận, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
2. Ông Trương Phúc V, sinh năm 1994;
Địa chỉ: Ấp G, xã H, huyện T, tỉnh Quảng Nam;
Nơi ở hiện tại: Số C N, phường B, Quận G, Thành phố Hồ Chí Minh
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
- [1] Về hôn nhân: Bà Trương Thị Bửu N và ông Trương Phúc V yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn.
- [2] Về con chung: Các đương sự cam kết không có con chung.
- [3] Về tài sản chung: Các đương sự cam kết không có tài sản chung.
- [4] Về nợ chung: Các đương sự cam kết không có nợ chung.
- [5] Về lệ phí giải quyết việc dân sự sơ thẩm: Bà Trương Thị Bửu N và ông Trương Phúc V chịu 300.000 (ba trăm ngàn) đồng lệ phí giải quyết việc dân sự.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
- Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: Bà Trương Thị Bửu N và ông Trương Phúc V thuận tình ly hôn (Giấy chứng nhận kết hôn số 67 do UBND xã H, huyện T, tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 14/11/2022).
- Về con chung: Các đương sự cam kết không có con chung.
- Về tài sản chung: Các đương sự cam kết không có tài sản chung.
- Về nợ chung: Các đương sự cam kết không có nợ chung.
- Về lệ phí giải quyết việc dân sự sơ thẩm: Bà Trương Thị Bửu N và ông Trương Phúc V chịu tiền lệ phí dân sự sơ thẩm là 300.000 (ba trăm ngàn) đồng nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí dân sự sơ thẩm đã nộp là 300.000 (ba trăm ngàn) đồng, theo biên lai thu số AA/2023/0037850 ngày 19/02/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh. Bà Trương Thị Bửu N và ông Trương Phúc V đã nộp đủ lệ phí.
Trường hợp quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự năm 2008 (được sửa đổi, bổ sung năm 2014) thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự năm 2008 (được sửa đổi, bổ sung năm 2014); thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự năm 2008 (được sửa đổi, bổ sung năm 2014).
- Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
|
Nơi nhận:
|
THẨM PHÁN Trần Thị Ngọc Phương |
2
Quyết định số 254/2024/QÐST-HNGĐ ngày 02/05/2024 của TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 7 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Số quyết định: 254/2024/QÐST-HNGĐ
- Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Cấp xét xử: Sơ thẩm
- Ngày ban hành: 02/05/2024
- Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
- Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 7 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
- Đính chính: Đang cập nhật
- Thông tin về vụ/việc: TRƯƠNG THỊ BỬU NGỌC - TRƯƠNG PHÚC VINH
