Hệ thống pháp luật

TÒA ÁN NHÂN DÂN

KHU VỰC 5 - THANH HÓA

 

Số: 214/2025/QĐĐST-HNGĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Thanh Hóa, ngày 19 tháng 11 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 168/2025/TLST - HNGĐ ngày 20/10/2025, giữa:

- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị N - Sinh năm 2001 - Địa chỉ: Thôn T, xã Đ, tỉnh Thanh Hóa.

- Bị đơn: Anh Nguyễn Văn H - Sinh năm 1994 - Địa chỉ: Thôn T, xã Đ, tỉnh Thanh Hóa.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các điều 55, 81, 82, 83 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 11 tháng 11 năm 2025.

XÉT THẤY

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 11/11/2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Thị N và anh Nguyễn Văn H.

2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

  • - Về con: Chị N và anh H có 01 con chung là Nguyễn An C - sinh ngày 03/11/2023. Hai bên thỏa thuận: Chị N trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cháu C, anh H có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung cùng chị N mỗi tháng là 3.000.000₫ (ba triệu đồng). Thời gian cấp dưỡng tính từ tháng 11/2025 cho đến khi cháu C thành niên. Anh H có quyền thăm nom con chung, không ai được cản trở.

  • - Về tài sản và nợ chung: Chị N và anh H không yêu cầu Tòa án giải quyết.

  • - Về án phí: Áp dụng khoản 3 và khoản 4 Điều 147 BLTTDS; điểm a khoản 1 Điều 24; khoản 7 Điều 26; điểm a khoản 5, điểm a, b khoản 6 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án: Chị Nguyễn Thị N tự nguyện nộp toàn bộ tiền án phí DSST về việc ly hôn là 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng) và nộp thay án phí DSST về việc cấp dưỡng nuôi con theo định kỳ là 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng), tổng cộng là 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí DSST đã nộp là 300.000₫ (ba trăm nghìn đồng) theo biên lai số 00018511 ngày 17/10/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh T; chị N đã nộp đủ tiền án phí DSST.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

Nơi nhận:

  • - TAND tỉnh;
  • - VKSND khu vực 5 - Thanh Hóa;
  • - THADS tỉnh Thanh Hóa;
  • - UBND xã Đông Thành;
  • - Các đương sự.
  • - Lưu hồ sơ.

THẨM PHÁN

Trịnh Thị Thủy

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 214/2025/QĐĐST-HNGĐ ngày 19/11/2025 của TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 5 - THANH HÓA về công nhận thuận tình ly hôn

  • Số quyết định: 214/2025/QĐĐST-HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 19/11/2025
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 5 - THANH HÓA
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: Chị Nguyễn Thị N và anh Nguyễn Văn H thỏa thuận thuận tình ly hôn, thỏa thuận chị N trực tiếp nuôi 01 con chung, anh H cấp dưỡng tiền nuôi con chung mỗi tháng là 3.000.000đ
Tải về bản án
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger