Hệ thống pháp luật

TOÀ ÁN NHÂN DÂN

THỊ XÃ M

TỈNH VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 197/2023/QĐST- HNGĐ

M, ngày 02 tháng 11 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 307/2023/TLST-HNGĐ ngày 25 tháng 10 năm 2023, giữa:

  • - Nguyên đơn: Chị Lê Thị Mỹ N, sinh năm 1989.
  • Địa chỉ: ấp N, xã P, huyện B, tỉnh Vĩnh Long.
  • - Bị đơn: Anh Trần Thanh T, sinh năm 1982.
  • Địa chỉ: Tổ 4, khóm 3, phường P, thị xã M, tỉnh Vĩnh Long.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55, 58, 59, 81, 82, 83 Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 25 tháng 10 năm 2023.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 25 tháng 10 năm 2023 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

  1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
  2. Chị Lê Thị Mỹ N, sinh năm 1989 và anh Trần Thanh T, sinh năm 1982.

  3. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
    • - Về con chung: Công nhận sự thỏa thuận giữa chị N và anh T: Anh T được trực tiếp nuôi con chung là Trần Trung T, sinh ngày 27/7/2012 và Trần Thành Đ, sinh ngày 18/7/2014. Chị N chưa phải cấp dưỡng nuôi con. Chị N có quyền và nghĩa vụ thăm nom, chăm sóc con chung mà không ai được cản trở.
    • Đối với con chung Trần Thị Tuyết M, sinh ngày 31/7/2005 đã trưởng thành, chị N và anh T không yêu cầu Tòa án giải quyết.
    • - Về tài sản chung và nợ chung: Chị N và anh T không yêu cầu Tòa án giải quyết.
    • - Về án phí hôn nhân sơ thẩm:
      • + Chị N nộp 75.000đ và tự nguyện nộp thay anh T 75.000đ, tổng cộng chị N phải nộp 150.000đ (Một trăm năm mươi ngàn đồng), được khấu trừ vào biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0012228 ngày 25/10/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự thị xã M. Chị N được nhận lại 150.000đ (Một trăm năm mươi ngàn đồng).
      • + Anh T không phải nộp án phí.
  4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Nơi nhận:

  • - TAND tỉnh Vĩnh Long;
  • - VKSND thị xã M;
  • - Chi cục THA DS thị xã M;
  • - UBND phường V, thị xã M;
  • - Các đương sự;
  • - Lưu hồ sơ vụ án.

THẨM PHÁN

(Đã ký)

Nguyễn Hải Hằng

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 197/2023/QĐST- HNGĐ ngày 02/11/2023 của TOÀ ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ M TỈNH VĨNH LONG về công nhận thuận tình ly hôn

  • Số quyết định: 197/2023/QĐST- HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 02/11/2023
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TOÀ ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ M TỈNH VĨNH LONG
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: Chị N ly hôn anh T
Tải về bản án
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger