Hệ thống pháp luật

TÒA ÁN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 1880/2024/QÐST–HNGĐ

Thành phố Thủ Đức, ngày 16 tháng 5 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 55, Điều 57 của Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình số 773/2024/TLST-HNGĐ ngày 02 tháng 4 năm 2024, về việc: “Ly hôn”, giữa:

Nguyên đơn: Ông Nguyễn Phan Trọng N, sinh năm:1993.

Địa chỉ: Số A Đường B, Tổ B, khu phố B, phường C, thành phố T, Thành phố Hồ Chí Minh.

Bị đơn: Bà Nguyễn Thị Cẩm N1, sinh năm: 1996.

Địa chỉ: Số G đường L, Tổ C, Khu phố G, phường A, thành phố T, Thành phố Hồ Chí Minh.

XÉT THẤY

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 08 tháng 5 năm 2024 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

  1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Nguyễn Phan Trọng N, sinh năm 1993 và bà Nguyễn Thị Cẩm N1, sinh năm 1996.

    (Giấy chứng nhận kết hôn số 67/2020 ngày 05/8/2020 của Ủy ban nhân dân phường C, Quận B (nay là thành phố T), Thành phố Hồ Chí Minh chấm dứt hiệu lực kể từ ngày quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật).

  2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
    • - Về con chung: Không có.
    • - Về tài sản chung: Không có.
    • - Về nợ chung: Không có.
    • - Án phí hôn nhân sơ thẩm là 150.000 đồng ông Nguyễn Phan Trọng N và bà Nguyễn Thị Cẩm N1 mỗi người phải chịu 75.000 đồng. Ghi nhận sự tự nguyện của ông N chịu án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm thay cho bà N1 nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí ông Nguyễn Phan Trọng N đã nộp là 300.000 (ba trăm nghìn) đồng theo Biên lai thu số 0026023 ngày 02/4/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. H lại cho ông N số tiền 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng. Bà N1 không phải chịu án phí.
  3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 của Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

Nơi nhận:

  • - Tòa án nhân dân TP. Hồ Chí Minh;
  • - Viện kiểm sát nhân dân TP. Hồ Chí Minh;
  • - Viện kiểm sát nhân dân TP.Thủ Đức;
  • - Chi cục Thi hành án dân sự TP. Thủ Đức;
  • - Ủy ban nhân dân phường Cát Lai, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.
  • - Các đương sự;
  • - Lưu hồ sơ vụ án.

THẨM PHÁN

Phạm Thị Thanh Nga

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 1880/2024/QÐST–HNGĐ ngày 16/05/2024 của TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH về ly hôn

  • Số quyết định: 1880/2024/QÐST–HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Ly hôn
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 16/05/2024
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự
Tải về bản án
Trò chuyện với Luật sư Hải A.I
Luật sư Hải A.I
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger