Hệ thống pháp luật

TÒA ÁN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1657/2024/QĐST-HNGĐ Thành phố T, ngày 03 tháng 5 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ
SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Điều 212, Điều 213, Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;

Căn cứ Điều 51, Điều 55, Điều 57 Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;

Căn cứ Luật Thi hành án dân sự năm 2008, đã được sửa đổi, bổ sung năm 2014;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 477/2024/TLST- HNGĐ ngày 08 tháng 3 năm 2024 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

1/ Bà Lê Thị Thanh T, sinh năm 1999

Căn cước công dân số [...] do Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội cấp ngày 19/01/2022

Thường trú: số C đường T, phường P, thành phố T, Thành phố Hồ Chí Minh.

Tạm trú: số 201/19 Đường L, phường H, thành phố T, Thành phố Hồ Chí Minh.

2/ Ông Trương Minh P, sinh năm 1998

Căn cước công dân số [...] do Cục cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội cấp ngày 25/01/2024

Thường trú: số B đường B, Phường A, Quận F, Thành phố Hồ Chí Minh.

Tạm trú: số B Khu Ô, phường P, quận T, Thành phố Hồ Chí Minh.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

[1] Bà Lê Thị Thanh T và ông Trương Minh P đã đăng ký kết hôn theo giấy chứng nhận kết hôn số 03 do Ủy ban nhân dân Phường A, Quận F, Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 13/01/2021.

Tại biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 24/4/2024, bà Lê Thị Thanh T và ông Trương Minh P đã thống nhất như sau:

  • - Về quan hệ hôn nhân: Bà Lê Thị Thanh T và ông Trương Minh P thuận tình ly hôn.
  • - Về con chung: Bà Lê Thị Thanh T và ông Trương Minh P xác định không có.
  • - Về tài sản chung: Bà Lê Thị Thanh T và ông Trương Minh P xác định không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
  • - Về nợ chung: Bà Lê Thị Thanh T và ông Trương Minh P xác định không có.
  • - Về lệ phí giải quyết việc dân sự: 300.000 (ba trăm ngàn) đồng bà Lê Thị Thanh T và ông Trương Minh P chịu.

[2] Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 24/4/2024 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

  • 1.1 Về quan hệ hôn nhân: Bà Lê Thị Thanh T và ông Trương Minh P thuận tình ly hôn.
  • 1.2 Về con chung: Bà Lê Thị Thanh T và ông Trương Minh P xác định không có.
  • 1.3 Về tài sản chung: Bà Lê Thị Thanh T và ông Trương Minh P xác định không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
  • 1.4 Về nợ chung: Bà Lê Thị Thanh T và ông Trương Minh P xác định không có.

2. Về lệ phí giải quyết việc dân sự: 300.000 (ba trăm ngàn) đồng bà Lê Thị Thanh T và ông Trương Minh P chịu. Được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 (ba trăm ngàn) đồng bà Lê Thị Thanh T và ông Trương Minh P đã nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí tòa án số 0025371 ngày 06/3/2024 và biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí tòa án số 0025439 ngày 07/3/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Thủ Đức. Bà Lê Thị Thanh T và ông Trương Minh P đã nộp đủ lệ phí giải quyết việc dân sự sơ thẩm.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014) thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hánh án theo quy định tại các điều 6,7, 7a, 7b và 9 Luật thi hành án dân sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014); thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014).

Nơi nhận:

  • - Toà án nhân dân TP.Hồ Chí Minh;
  • - VKSND TP.Hồ Chí Minh;
  • - VKSND TP.Thủ Đức;
  • - Chi cục THADS TP. Thủ Đức;
  • - Cơ quan thực hiện việc đăng ký kết hôn;
  • - Các đương sự;
  • - Lưu VP, hồ sơ.

THẨM PHÁN

Nguyễn Thị Lệ Thủy

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 1657/2024/QĐST-HNGĐ ngày 03/05/2024 của TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH về công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự

  • Số quyết định: 1657/2024/QĐST-HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 03/05/2024
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: Quyết định ly hôn giữa bà Lê Thị Thanh T và ông Trương Minh P
Tải về bản án
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger