Hệ thống pháp luật

TOÀ ÁN NHÂN DÂN

KHU VỰC 6 - VĨNH LONG

Số: 161/2025/QÐST – HNGĐ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Vĩnh Long, ngày 14 tháng 11 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào hồ sơ án hôn nhân gia đình thụ lý số 219/2025/TLST - HNGĐ, ngày 27/10/2025, về việc: “Tranh chấp hôn nhân và gia đình về ly hôn, nuôi con chung”. Giữa:

  1. Nguyên đơn: Chị Võ Thị Thu D, sinh năm 1982; Địa chỉ cư trú: 128/44 ấp G, xã H, tỉnh Vĩnh Long.
  2. Bị đơn: Anh Nguyễn Minh B, sinh năm 1981; Địa chỉ cư trú: 79/37 ấp Đ, xã H, tỉnh Vĩnh Long.

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;

Căn cứ vào Điều 55, 58, 81, 82, 83, 84 của Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 04 tháng 11 năm 2025.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 04 tháng 11 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoàn giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

  1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

    - Chị Võ Thị Thu D, sinh năm 1982; Địa chỉ cư trú: 128/44 ấp G, xã H, tỉnh Vĩnh Long.

    - Anh Nguyễn Minh B, sinh năm 1981; Địa chỉ cư trú: 79/37 ấp Đ, xã H, tỉnh Vĩnh Long.

  2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

    - Về con chung: Có 01 con chung tên Nguyễn Bảo Xuân N, sinh ngày 16/3/2013. Khi ly hôn, chị Võ Thị Thu D trực tiếp nuôi con. Anh Nguyễn Minh B tự nguyện cấp dưỡng nuôi con mỗi tháng 2.000.000 đồng (Hai triệu đồng), cấp từng tháng, bắt đầu cấp dưỡng khi quyết định công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của đương sự có hiệu lực pháp luật cho đến khi con đủ 18 tuổi.

    Sau khi ly hôn, cha, mẹ đều có quyền và nghĩa vụ đối với con chung chưa thành niên theo quy định tại Điều 58, 81, 82, 83, 84 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014.

    - Về tài sản chung của vợ chồng: Chị Võ Thị Thu D và anh Nguyễn Minh B cùng trình bày không có, không giải quyết.

    - Về nợ chung của vợ chồng: Chị Võ Thị Thu D và anh Nguyễn Minh B cùng trình bày không có, không giải quyết.

    - Về án phí thuận tình ly hôn: 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) và án phí cấp dưỡng nuôi con: 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng), chị Võ Thị Thu D tự nguyện chịu. Được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0007382, ngày 27/10/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long.

    Trường hợp bản án, quyết định được thi hành án theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự năm 2014 thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7a và Điều 9 Luật thi hành án dân sự năm 2014; thời gian thi hành án được được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự năm 2014.

  3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Nơi nhận:

  • - VKSND khu vực 6 - Vĩnh Long;
  • - TAND tỉnh Vĩnh Long;
  • - THADS tỉnh Vĩnh Long;
  • - Cơ quan thực hiện đăng ký kết hôn;
  • - Các đương sự;
  • - Lưu hồ sơ.

Thẩm phán

Đã ký

Đỗ Thúy Hằng

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 161/2025/QÐST – HNGĐ ngày 14/11/2025 của TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 - VĨNH LONG về công nhận thuận tình ly hôn

  • Số quyết định: 161/2025/QÐST – HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 14/11/2025
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 - VĨNH LONG
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: Công nhận thuận tình ly hôn
Tải về bản án
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger