|
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN N TỈNH KON TUM |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: 16/2025/QĐST-HNGĐ |
N, ngày 22 tháng 5 năm 2025. |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ Điều 212; Điều 213 và khoản 4 Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Toà án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 65/2025/TLST-HNGĐ ngày 08 tháng 5 năm 2025, về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn” gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
Ông Q, sinh năm 1968;
Bà U, sinh năm 1968;
Cùng địa chỉ: Tổ M, thị trấn P, huyện N, tỉnh Kon Tum;
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn: Ông Q và bà U thỏa thuận thuận tình ly hôn với lý do vợ chồng chung sống không hạnh phúc:
Xét thấy việc thuận tình ly hôn của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 14 tháng 5 năm 2025 là tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội, được chấp nhận theo Điều 55 của Luật hôn nhân và gia đình.
[2] Về con chung và tài sản: Ông bà có 02 con chung, các con ông bà đã thành niên và có khả năng lao động. Ông bà không yêu cầu Tòa giải quyết về con chung và tài sản nên Tòa án không đề cập đến.
[3] Về lệ phí: Căn cứ theo Điều 144 và Điều 149 của Bộ luật tố tụng dân sự; Áp dụng khoản 1 Điều 35, khoản 3 Điều 37 và danh mục lệ phí của Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội: Chấp nhận thỏa thuận của các đương sự, ông Q nhận nộp lệ phí sơ thẩm 300.000₫ (Ba trăm nghìn đồng), để nộp ngân sách nhà nước.
[4] Xét thấy việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 14 tháng 5 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
- Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Q và bà U thuận tình ly hôn. Hôn nhân giữa ông bà chấm dứt kể từ ngày ban hành quyết định này (ngày 22/5/2025).
- Về lệ phí: Ông Q nhận nộp lệ phí sơ thẩm là 300.000₫ (Ba trăm nghìn đồng), để nộp ngân sách nhà nước. Ông Q được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng), theo biên lai thu tạm ứng lệ phí ký hiệu BLTU/23 số 0002219 ngày 08/5/2025 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện N, tỉnh Kon Tum.
- Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
|
Nơi nhận:
|
THẨM PHÁN (Đã ký) Nguyễn Thị Hảo |
Quyết định số 16/2025/QĐST-HNGĐ ngày 22/05/2025 của TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN N, TỈNH KON TUM về công nhận thuận tình ly hôn
- Số quyết định: 16/2025/QĐST-HNGĐ
- Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn
- Cấp xét xử: Sơ thẩm
- Ngày ban hành: 22/05/2025
- Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
- Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN N, TỈNH KON TUM
- Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
- Đính chính: Đang cập nhật
- Thông tin về vụ/việc: Công nhận yêu cầu
