|
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
|
Số: 1525/2024/QÐST-HNGĐ |
Thành phố Thủ Đức, ngày 24 tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán – Chủ tọa phiên tòa: Bà Phạm Thị Thanh Nga
Các Hội thẩm nhân dân: 1. Ông Võ Văn Lợi
2. Bà Võ Thị Gái
Căn cứ vào các điều 212, 213, 235 và 246 Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ hồ sơ vụ án thụ lý số 2339/2023/TLST-HNGĐ ngày 09 tháng 10 năm 2023, về việc: “Tranh chấp ly hôn”.
Căn cứ Giấy chứng nhận kết hôn số 74 Quyển I/98 ngày 17/7/1998 của Ủy ban nhân dân phường L, thành phố B, tỉnh Đồng Nai.
XÉT THẤY
Tại phiên tòa, các đương sự đã thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Ông Trần Văn C, sinh năm: 1970 (có mặt).
Căn cước công dân số: [...] do Cục trưởng Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội cấp ngày 22/6/2022.
Địa chỉ: Số C Tổ C Khu phố C, phường L, thành phố B, tỉnh Đồng Nai.
Bị đơn: Bà Nguyễn Thị T, sinh năm: 1968 (có mặt)
Căn cước công dân số: [...] do Cục trưởng Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội cấp ngày 13/3/2022.
Địa chỉ: Số H đường Đ, Tổ H, Khu phố B, phường T, thành phố T, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1 Về quan hệ hôn nhân: Ông Trần Văn C, sinh năm 1970 và bà Nguyễn Thị T, sinh năm 1968 thuận tình ly hôn.
2.2. Về con chung: Ông Trần Văn C và bà Nguyễn Thị T có 02 con chung tên Trần Văn T1 (chết năm 2023) và Trần Thị Thu H, sinh năm 2000 (đã trưởng thành).
2.3. Tài sản chung: Không có.
2.4. Nợ chung: Không có.
2. 5. Án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm 300.000 đồng ông Trần Văn C tự nguyện chịu, được cấn trừ vào số tiền tạm ứng án phí 300.000 (ba trăm nghìn) đồng ông C đã nộp theo biên lai thu số 0005389 ngày 05/10/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. Ông C đã nộp đủ án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự năm 2008 (sửa đổi, bổ sung năm 2014) thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6,7, 7a, 7b và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự năm 2008 (sửa đổi, bổ sung năm 2014).
|
Nơi nhận:
|
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TOÀ Phạm Thị Thanh Nga |
Quyết định số 1525/2024/QÐST-HNGĐ ngày 24/04/2024 của TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC về thuận tình ly hôn
- Số quyết định: 1525/2024/QÐST-HNGĐ
- Quan hệ pháp luật: Thuận tình ly hôn
- Cấp xét xử: Sơ thẩm
- Ngày ban hành: 24/04/2024
- Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
- Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
- Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
- Đính chính: Đang cập nhật
- Thông tin về vụ/việc: Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự
