Hệ thống pháp luật

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 1468/2025/QĐST-HNGĐ

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN

CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 – THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Điều 212, 213 và 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 9, 51, 55, 57 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự về hôn nhân gia đình thụ lý số 1194/2025/TLST-HNGĐ ngày 26 tháng 11 năm 2025 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu: Ông Nguyễn Trung H.

Địa chỉ: Số F T, phường A, Thành phố Hồ Chí Minh.

Và bà Cao Thị Kim C.

Địa chỉ: Số F T, phường A, Thành phố Hồ Chí Minh.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

[1] Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự ghi trong Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải đoàn tụ không thành ngày 02 tháng 12 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

[2] Xét thấy các đương sự đã thỏa thuận được với nhau, cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Trung H và bà Cao Thị Kim C thuận tình ly hôn.

Về con chung: Có 03 (ba) con chung tên là Nguyễn Phúc T, sinh ngày 12/10/1991; Nguyễn Kim Ngọc D, sinh ngày 28/4/1999 và Nguyễn Kim Nhật V, sinh ngày 28/10/2000. Các con đều đã trưởng thành.

Về tài sản chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.

Nợ chung: Không có.

Lệ phí: Ông H thỏa thuận nộp.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

  1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
    • - Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Trung H và bà Cao Thị Kim C thuận tình ly hôn.
    • Giấy chứng nhận kết hôn số 60, quyển số 02/1989, ngày 26 tháng 12 năm 1989 do Ủy ban nhân dân Phường A, quận P, Thành phố Hồ Chí Minh cấp cho bà Cao Thị Kim C và ông Nguyễn Trung H không còn giá trị.
    • - Về con chung: Có 03 (ba) con chung tên là Nguyễn Phúc T, sinh ngày 12/10/1991; Nguyễn Kim Ngọc D, sinh ngày 28/4/1999 và Nguyễn Kim Nhật V, sinh ngày 28/10/2000. Các con đều đã trưởng thành.
    • - Về tài sản chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
    • - Nợ chung: Không có.
  2. Lệ phí hôn nhân sơ thẩm là 300.000đ (ba trăm ngàn đồng) ông Nguyễn Trung H thỏa thuận nộp nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000đ (ba trăm ngàn đồng) đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0042070 ngày 26/11/2025 của Thi hành án Dân sự Thành phố Hồ Chí Minh. Ông H đã nộp đủ lệ phí ly hôn sơ thẩm.
  3. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Nơi nhận:

  • - Các đương sự;
  • - TAND TP.HCM;
  • - VKSND TP.HCM;
  • - VKSND Khu vực 7 – TP.HCM;
  • - Thi hành án Dân sự TP. HCM;
  • - Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn;
  • - Lưu: Hồ sơ việc dân sự.

THẨM PHÁN

Trương Hữu Hạnh

2

3

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 1468/2025/QĐST-HNGĐ ngày 10/12/2025 của TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 – THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH về công nhận thuận tình ly hôn

  • Số quyết định: 1468/2025/QĐST-HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 10/12/2025
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 – THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: Thuận ly
Tải về bản án
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger