|
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 – THÁI NGUYÊN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: 14/2025/QĐST-DS |
Thái Nguyên, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 – THÁI NGUYÊN
Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán – Chủ tọa phiên tòa: Bà Triệu Thị Vang
Các Hội thẩm nhân dân: 1. Bà Hoàng Thị Thanh Tú
2. Bà Bùi Thị Kim Thu
Căn cứ các Điều 212, 213, 235 và 246 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý 11/2022/TLST-DS ngày 26/10/2022.
XÉT THẤY:
Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- - Nguyên đơn: Ông Vũ Đình Chi; sinh năm: 1975; nơi cư trú: Thôn Hưng Thịnh, xã Thanh Mai, tỉnh Thái Nguyên;
- - Bị đơn: Ông Hà Nhân Tiều; sinh năm: 1978; nơi cư trú: Thôn Hưng Thịnh, xã Thanh Mai, tỉnh Thái Nguyên;
- - Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan:
- + Bà Nguyễn Thị Duyên: sinh năm: 1973; nơi cư trú: Thôn Hưng Thịnh, xã Thanh Mai, tỉnh Thái Nguyên
- + Chị Vũ Thị Hương; sinh năm: 1995; nơi cư trú: Thôn Hưng Thịnh, xã Thanh Mai, tỉnh Thái Nguyên
- + Chị Vũ Thị Lan; sinh năm: 1997; nơi cư trú: Thôn Ngùi, xã Ngọc Thiện, tỉnh Bắc Ninh;
- + Anh Vũ Văn Minh; sinh năm: 1999; nơi cư trú: Thôn Hưng Thịnh, xã Thanh Mai, tỉnh Thái Nguyên;
- + Bà Mai Thị Hoa; sinh năm: 1975; nơi cư trú: Thôn Hưng Thịnh, xã Thanh Mai, tỉnh Thái Nguyên;
- + Anh Hà Nhân Ngọ; sinh năm: 2002; nơi cư trú: Thôn Hưng Thịnh, xã Thanh Mai, tỉnh Thái Nguyên;
- + Chị Hà Thị Hậu; sinh năm: 2004; nơi cư trú: Thôn Hưng Thịnh, xã Thanh Mai, tỉnh Thái Nguyên.
- Đại diện theo ủy quyền của người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan Nguyễn Thị Duyên, Vũ Thị Hương, Vũ Thị Lan, Vũ Văn Minh: Ông Vũ Đình Chi; sinh năm: 1975; nơi cư trú: Thôn Hưng Thịnh, xã Thanh Mai, tỉnh Thái Nguyên (Văn bản ủy quyền ngày 22/12/2025).
- Đại diện hợp pháp của người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan Mai Thị Hoa, Hà Nhân Ngọ, Hà Thị Hậu: Ông Hà Nhân Tiều; sinh năm: 1978; nơi cư trú: Thôn Hưng Thịnh, xã Thanh Mai, tỉnh Thái Nguyên (Văn bản ủy quyền ngày 27/12/2025)
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về quyền sử dụng đất:
- Ông Vũ Đình Chi được quyền sử dụng đất đối với:
• 210,2m² (Hai trăm mười phẩy hai mét vuông) đất rừng sản xuất thuộc thửa số 48 tờ số 01 bản đồ địa chính xã Thanh Mai, có vị trí tại thôn Hưng Thịnh, xã Thanh Mai, tỉnh Thái Nguyên, là diện tích đất được giới hạn bởi các điểm mốc 11 – 11C – 11B - 10B - 10A - 11 trong Mảnh trích đo địa chính kèm theo Biên bản xem xét thẩm định tại chỗ. Các điểm mốc 11 – 11C – 11B – 10B – 10A - 11 có tọa độ cụ thể như sau:
| ĐIỂM MỐC | TỌA ĐỘ X | TỌA ĐỘ Y |
|---|---|---|
| 11 | 2441308.923 | 423842.350 |
| 11C | 2441309.508 | 423854.913 |
| 11B | 2441306.069 | 423867.196 |
| 10B | 2441303.409 | 423860.429 |
| 10A | 2441292.582 | 423844.368 |
• 1019,0m² (Một nghìn không trăm mười chín mét vuông) đất rừng sản xuất thuộc thửa đất số 53 tờ số 01 bản đồ địa chính xã Thanh Mai có vị trí tại thôn Hưng Thịnh, xã Thanh Mai, tỉnh Thái Nguyên, là diện tích đất được giới hạn bởi các điểm mốc 8 – 25 - 9 – 9A – 22A – 22 – 23 - 8 trong Mảnh trích đo địa chính kèm theo Biên bản xem xét thẩm định tại chỗ. Các điểm mốc 8 – 25 - 9 – 9A – 22A – 22 – 23 - 8 có tọa độ cụ thể như sau:
| ĐIỂM MỐC | X | Y |
|---|---|---|
| 8 | 2441230.10 | 423955.88 |
| 25 | 2441221.424 | 423944.158 |
| 9 | 2441196.47 | 423910.43 |
| 9A | 2441210.559 | 423901.613 |
| 22A | 2441247.906 | 423947.301 |
| 22 | 2441246.35 | 423949.08 |
| 23 | 2441236.35 | 423950.91 |
- Ông Hà Nhân Tiều được quyền sử dụng đất đối với 9526,8m² (Chín nghìn năm trăm hai mươi sáu phẩy tám mét vuông) đất rừng sản xuất thuộc thửa số 53 tờ số 01 bản đồ địa chính xã Thanh Mai, có vị trí tại thôn Hưng Thịnh, xã Thanh Mai, tỉnh Thái Nguyên, là diện tích đất được giới hạn bởi các điểm mốc 14 – 15 – 31- 16 - 17 - 18 - 19 - 20 – 21 – 22 – 22A – 9A – 10 – 10A – 10B – 11B – 11A – 12 - 13 - 14 trong Mảnh trích đo địa chính kèm theo Biên bản xem xét thẩm định tại chỗ. Các điểm mốc có tọa độ cụ thể như sau:
| ĐIỂM MỐC | X | Y |
|---|---|---|
| 14 | 2441335.32 | 423945.94 |
| 15 | 2441328.27 | 423952.99 |
| 31 | 2441325.577 | 423959.289 |
| 16 | 2441317.51 | 423974.78 |
| 17 | 2441302.37 | 423990.97 |
| 18 | 2441291.13 | 423986.15 |
| 19 | 2441248.48 | 423965.67 |
| 20 | 2441245.38 | 423964.02 |
| 21 | 2441249.26 | 423952.80 |
| 22 | 2441246.35 | 423949.08 |
| 22A | 2441247.906 | 423947.301 |
| 9A | 2441210.559 | 423901.613 |
| 10 | 2441258.84 | 423853.68 |
| 10A | 2441292.582 | 423844.368 |
| 10B | 2441303.409 | 423860.429 |
| 11B | 2441306.069 | 423867.196 |
| 11A | 2441302,71 | 423903,74 |
| 12 | 2441298.06 | 423929.40 |
| 13 | 2441328.95 | 423938.13 |
(Có Mảnh trích đo địa chính kèm theo)
2.2. Về tài sản trên đất:
Ông Vũ Đình Chi được quyền sở hữu toàn bộ số cây trên diện tích đất 210,2m² và diện tích đất 1019,0m² có thông tin trên. Ông Vũ Đình Chi có nghĩa vụ trả cho ông Hà Nhân Tiều số tiền 6.000.000 (Sáu triệu) đồng giá trị cây trên diện tích đất 210,2m² và 1019,0m². Xác nhận ông Vũ Đình Chi đã trả cho ông Hà Nhân Tiều số tiền 6.000.000 (Sáu triệu) đồng.
2.3. Về chi phí tố tụng: Ông Vũ Đình Chi tự nguyện chịu 6.499.000 (Sáu triệu bốn trăm chín mươi chín nghìn) đồng chi phí xem xét thẩm định tại chỗ. Ông Hà Nhân Tiều tự nguyện chịu 2.500.000 (Hai triệu năm trăm nghìn) đồng chi phí xem xét thẩm định tại chỗ. Ông Hà Nhân Tiều phải trả cho ông Vũ Đình Chi 2.500.000 (Hai triệu năm trăm nghìn) đồng chi phí xem xét thẩm định tại chỗ. Xác nhận ông Hà Nhân Tiều đã trả cho ông Vũ Đình Chi số tiền 2.500.000 (Hai triệu năm trăm nghìn) đồng.
2.4. Về án phí: Ông Vũ Đình Chi tự nguyện chịu 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng tiền án phí dân sự sơ thẩm, được trừ vào số tiền tạm ứng án phí 3000.000 (Ba trăm nghìn) đồng ông Chi đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí số 0001917 ngày 26/10/2022 tại Chi cục Thi hành án dân sự huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự, người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự, thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
|
Nơi nhận:
|
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Triệu Thị Vang |
Quyết định số 14/2025/QĐST-DS ngày 30/12/2025 của TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 – THÁI NGUYÊN về tranh chấp quyền sử dụng đất
- Số quyết định: 14/2025/QĐST-DS
- Quan hệ pháp luật: Tranh chấp quyền sử dụng đất
- Cấp xét xử: Sơ thẩm
- Ngày ban hành: 30/12/2025
- Loại vụ/việc: Dân sự
- Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 – THÁI NGUYÊN
- Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
- Đính chính: Đang cập nhật
- Thông tin về vụ/việc: Công nhận thỏa thuận của các đương sự trong vụ án Vũ Đình C tranh chấp đất đai với Hà Nhân T
