Hệ thống pháp luật

TOÀ ÁN NHÂN DÂN

KHU VỰC 7- QUẢNG NGÃI

Số: 13/2025/QĐST-HNGĐ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Quảng Ngãi, ngày 08 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ Điều 212, Điều 213 và Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ Điều 55, 81, 82, 83, 84 Luật Hôn nhân và Gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 254/2025/TLST- HNGĐ ngày 22/12/2025 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con” gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu:

  1. Chị Nguyễn Thị Minh N, sinh năm 2000. Địa chỉ: thôn A, xã Y, tỉnh Gia Lai.
  2. Anh Dương Ngọc T, sinh năm 1998. Địa chỉ: A H, tổ A, phường K, tỉnh Quảng Ngãi.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

[1] Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Minh N và anh Dương Ngọc T thỏa thuận, thuận tình ly hôn.

Xét thấy các bên tự nguyện việc thuận tình ly hôn. Vì vậy, cần chấp nhận.

[2] Về con chung: Hai đương sự xác nhận vợ chồng có 02 (hai) con chung và thỏa thuận như sau: Anh Dương Ngọc T được quyền trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục cháu Dương Minh H, sinh ngày 27/3/2017 và Dương Minh H1, sinh ngày 27/3/2017. Chị Nguyễn Thị Minh N có nghĩa vụ cấp dưỡng tiền nuôi con chung cho anh T một tháng là 4.000.000 đồng, thời điểm cấp dưỡng từ tháng 01/2026 cho đến khi các con chung trưởng thành, đủ 18 tuổi, sống tự lập và có khả năng lao động.

Đây là các đương sự tự nguyện thỏa thuận, xét thấy phù hợp cần chấp nhận.

[3] Về tài sản chung, nợ chung: Các đương sự tự thỏa thuận không yêu cầu Tòa án giải quyết, nên không đề cập.

[4] Về lệ phí giải quyết việc dân sự: 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) các đương sự phải chịu, anh Dương Ngọc T thỏa thuận chịu toàn bộ. Đây là đương sự tự nguyện chịu, xét thấy phù hợp cần chấp nhận.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

  1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
    • - Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Minh N và anh Dương Ngọc T thỏa thuận thuận tình ly hôn.
    • - Về con chung: Hai đương sự xác nhận vợ chồng có 02 (hai) con chung và thỏa thuận như sau: Anh Dương Ngọc T được quyền trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục cháu Dương Minh H, sinh ngày 27/3/2017 và Dương Minh H1, sinh ngày 27/3/2017. Chị Nguyễn Thị Minh N có nghĩa vụ cấp dưỡng tiền nuôi con chung cho anh T một tháng là 4.000.000 đồng, thời điểm cấp dưỡng từ tháng 01/2026 cho đến khi các con chung trưởng thành, đủ 18 tuổi, sống tự lập và có khả năng lao động.

    Căn cứ Điều 357 Bộ luật dân sự: Sau khi ban hành Quyết định, kể từ thời điểm các bên thỏa thuận và anh Dương Ngọc T có đơn yêu cầu thi hành án đối với khoản tiền cấp dưỡng nuôi con mà chị Nguyễn Thị Minh N không thi hành khoản tiền cấp dưỡng nêu trên thì hàng tháng chị N phải trả lãi đối với số tiền chậm trả. Lãi suất theo thỏa thuận của các bên nhưng không được vượt quá mức lãi suất quy định tại khoản 1 Điều 468 của Bộ luật dân sự; nếu không có thỏa thuận thì thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự tương ứng với thời gian và số tiền chậm thi hành án.

    Chị Nguyễn Thị Minh N có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung mà không ai được cản trở. Không được lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng giáo dục con chung.

    • - Về tài sản chung, nợ chung: Các đương sự không yêu cầu Tòa án giải quyết.
    • - Về các vấn đề khác: Không.
  2. Về lệ phí giải quyết việc dân sự: Áp dụng Điều 144, khoản 2 Điều 149 Bộ luật tố tụng dân sự; Điều 6, Khoản 1 Điều 35, khoản 3 Điều 37, Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn giảm, nộp quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án.

    Lệ phí giải quyết việc dân sự là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) các đương sự phải chịu. Anh Dương Ngọc T thỏa thuận chịu toàn bộ, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí giải quyết việc dân sự mà anh Dương Ngọc T đã nộp theo biên lai số 0003090 ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ngãi. Anh Dương Ngọc T đã nộp đủ tiền lệ phí dân sự sơ thẩm.

  3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Nơi nhận:

  • - TAND tỉnh Quảng Ngãi;
  • - Đương sự;
  • - VKSND KV 7;
  • - Phòng THADS Khu vực 7;
  • - UBND phường Kon Tum;
  • - Lưu hồ sơ vụ án.

THẨM PHÁN

Trần Tỷ

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 13/2025/QĐST-HNGĐ ngày 08/01/2026 của TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7- QUẢNG NGÃI về công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con

  • Số quyết định: 13/2025/QĐST-HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 08/01/2026
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7- QUẢNG NGÃI
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: thuận tình ly hôn
Tải về bản án
Trò chuyện với Luật sư Hải A.I
Luật sư Hải A.I
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger