TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
Số: 1244/2025/QĐST-HNGĐ | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ các điều 212, 213 và 397 của Bộ luật Tố tụng Dân sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2025;
Căn cứ các điều 51, 55, 57, 58, 81, 82, 83 và 84 của Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 985/2025/TLST-HNGĐ ngày 30 tháng 10 năm 2025 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
Bà Nguyễn Bích T, sinh ngày 25/10/1984
Căn cước công dân số [...] do Cục cảnh sát Quản lý Hành chính về Trật tự Xã hội cấp ngày 23/3/2023.
Địa chỉ: Nhà không số (B), khu phố A, phường A, Thành phố Hồ Chí Minh.
Và ông Võ Minh T1, sinh ngày 29/8/1984
Căn cước công dân số [...] do Cục cảnh sát Quản lý Hành chính về Trật tự Xã hội cấp ngày 06/10/2022
Địa chỉ: Nhà không số (B), khu phố A, phường A, Thành phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
- Các đương sự kết hôn hợp pháp theo giấy chứng nhận kết hôn số 51, quyển số 01 ngày 26/6/2010 tại Ủy ban nhân dân xã T, huyện B, tỉnh Bến Tre (Nay là Ủy ban nhân dân xã T, tỉnh Vĩnh Long); Việc đương sự thuận tình ly hôn là hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
- Việc các bên tự thỏa thuận được về con chung; xác định tự thoả thuận về tài sản chung; xác định không có nghĩa vụ chung, không yêu cầu Tòa án giải quyết là có cơ sở chấp nhận.
- Các bên đã thỏa thuận xong về lệ phí.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- - Về quan hệ hôn nhân: Bà Nguyễn Bích T và ông Võ Minh T1 thuận tình ly hôn.
- Kể từ ngày quyết định này có hiệu lực pháp luật, giấy chứng nhận kết hôn số số 51, quyển số 01 ngày 26/6/2010 tại Ủy ban nhân dân xã T, huyện B, tỉnh Bến Tre (Nay là Ủy ban nhân dân xã T, tỉnh Vĩnh Long) không còn hiệu lực.
- - Về con chung: Giao cho bà Nguyễn Bích T trực tiếp nuôi dưỡng 02 (hai) con chung tên Võ Minh K, sinh ngày 25/5/2012 và Võ Minh K1, sinh ngày 06/3/2015. Tạm hoãn việc thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con đối với ông Võ Minh T1 cho đến khi có yêu cầu của một hoặc các bên.
- Vì lợi ích con chung, các bên có quyền yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con cũng như việc cấp dưỡng nuôi con; không ai được quyền cản trở việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung.
- - Về tài sản chung: Bà Nguyễn Bích T và ông Võ Minh T1 xác định tự thoả thuận.
- - Về nghĩa vụ chung: Bà Nguyễn Bích T và ông Võ Minh T1 xác định không có.
- - Về các vấn đề khác: Bà Nguyễn Bích T và ông Võ Minh T1 xác định không có.
2. Về lệ phí giải quyết việc dân sự:
Lệ phí giải quyết việc dân sự sơ thẩm về hôn nhân và gia đình là 300.000 (Ba trăm ngàn) đồng, bà Nguyễn Bích T và ông Võ Minh T1 mỗi bên chịu một nửa. Bà Nguyễn Bích T và ông Võ Minh T1 đã nộp 300.000 (Ba trăm ngàn) đồng tiền tạm ứng lệ phí theo biên lai thu số 0032860 ngày 30 tháng 10 năm 2025 của Thi hành án dân sự Thành phố H nên được cấn trừ. Bà Nguyễn Bích T và ông Võ Minh T1 đã nộp đủ lệ phí sơ thẩm giải quyết yêu cầu về hôn nhân và gia đình.
3. Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự
4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
| THẨM PHÁN Hoàng Thị Tuý Như |
Quyết định số 1244/2025/QĐST-HNGĐ ngày 13/11/2025 của TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH về công nhận thuận tình ly hôn
- Số quyết định: 1244/2025/QĐST-HNGĐ
- Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn
- Cấp xét xử: Sơ thẩm
- Ngày ban hành: 13/11/2025
- Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
- Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
- Đính chính: Đang cập nhật
- Thông tin về vụ/việc: Thuận tình ly hôn
