Hệ thống pháp luật
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 10 – ĐÀ NẴNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: 12/2026/QĐDSTH Đà Nẵng, ngày 05 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 394/2025/TLST-HNGĐ ngày 16 tháng 12 năm 2025, giữa:

  • - Nguyên đơn: Ông Nguyễn C, sinh năm: 1997; địa chỉ: Khối T, phường Đ, thành phố Đà Nẵng. CCCD số [...].
  • - Bị đơn: Bà Trần Thị H, sinh năm: 1993; địa chỉ: Khối T, phường Đ, thành phố Đà Nẵng. CCCD số [...].

Căn cứ Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và Gia đình;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 26 tháng 12 năm 2025;

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 26 tháng 12 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

  1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông Nguyễn C và bà Trần Thị H. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
    1. Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn C và bà Trần Thị H thuận tình ly hôn.
    2. Về con chung: có 02 con chung.

      Giao con Nguyễn Trường P, sinh ngày 31/7/2020 và Nguyễn Trần Trúc N, sinh ngày 11/10/2024 cho ông Nguyễn C trực tiếp nuôi dưỡng.

      Ông Nguyễn C không yêu cầu bà Trần Thị H cấp dưỡng nuôi con chung. Bà Trần Thị H có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung sau khi ly hôn theo quy định của Luật Hôn nhân và Gia đình.

    3. Về tài sản chung và nợ chung: Không yêu cầu giải quyết.
    4. Về án phí: Ông Nguyễn C tự nguyện chịu 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm nhưng được khấu trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng án phí mà ông C đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0007141 ngày 16/12/2025 của Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng. Hoàn trả cho ông Nguyễn C 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền chênh lệch án phí.
  2. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự, thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự, có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7a và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự, thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
  3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Nơi nhận:

  • - Đương sự;
  • - VKSND Khu vực 10 – Đà Nẵng;
  • - UBND phường Điện Bàn Đông;
  • - TAND thành phố Đà Nẵng;
  • - Thi hành án dân sự TP. Đà Nẵng;
  • - Lưu hồ sơ vụ án;

THẨM PHÁN

Trịnh Thị Thúy Vân

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 12/2026/QĐDSTH ngày 05/01/2026 của TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 10 – ĐÀ NẴNG về công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự

  • Số quyết định: 12/2026/QĐDSTH
  • Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 05/01/2026
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 10 – ĐÀ NẴNG
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: Quyết định công nhận thuận tình ly hôn
Tải về bản án
Trò chuyện với Luật sư Hải A.I
Luật sư Hải A.I
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger