Hệ thống pháp luật

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1183/2025/QÐST-HNGĐ

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 05 tháng 11 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 627/2025/TLST-HNGĐ ngày 03 tháng 10 năm 2025, giữa:

- Nguyên đơn: Bà Lê Thị Kim P, sinh năm 1972; địa chỉ: Số A Q, phường A, Thành phố Hồ Chí Minh;

- Bị đơn: Ông Huỳnh Văn P1, sinh năm 1973; địa chỉ: Số A Q, phường A, Thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ liên lạc: Số C L P, phường A, Thành phố Hồ Chí Minh.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 51, 54, 55, 57, 58, 81, 82, 83 và 84 của Luật Hôn nhân và gia đình;

Căn cứ vào Luật phí và lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 28 tháng 10 năm 2025.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 28 tháng 10 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

  1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà Lê Thị Kim P và ông Huỳnh Văn P1.
  2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
    • - Về quan hệ hôn nhân: Công nhận bà Lê Thị Kim P và ông Huỳnh Văn P1 thuận tình ly hôn.
    • Giấy chứng nhận kết hôn số 122/1994 do Ủy ban nhân dân phường A, (Phường A, quận G cũ), Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 26/11/1994 hết hiệu lực.
    • - Về con chung: Có 02 con chung là Huỳnh Lê Phương M, sinh ngày 19/09/1995 và Huỳnh Lê Phương A, sinh ngày 01/11/2006 (Tất cả đã trưởng thành)
    • - Về tài sản chung và nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
    • - Về án phí Tòa án: Án phí hôn nhân sơ thẩm là 150.000đ (Một trăm năm mươi ngàn đồng) do bà Lê Thị Kim P tự nguyện chịu, nhưng được trừ vào tiền tạm ứng án phí 300.000₫ (Ba trăm ngàn đồng) bà Lê Thị Kim P đã nộp theo biên lai thu số 0022682 ngày 03/10/2025 của Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh – Phòng thi hành án dân sự khu vực 7. Hoàn lại cho bà Lê Thị Kim P 150.000 đồng.
    • Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6; 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi bổ sung năm 2014); thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi bổ sung năm 2014).
  3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Nơi nhận:

  • - Đương sự;
  • - Viện kiểm sát nhân dân khu vực 7;
  • - UBND nơi đăng ký kết hôn;
  • - Lưu hồ sơ vụ án.

THẨM PHÁN

Hoàng Thị Nhung

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 1183/2025/QÐST-HNGĐ ngày 05/11/2025 của TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH về thuận tình ly hôn

  • Số quyết định: 1183/2025/QÐST-HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Thuận tình ly hôn
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 05/11/2025
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Tải về bản án
Trò chuyện với Luật sư Hải A.I
Luật sư Hải A.I
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger